Nhắc lại: Đường trung tuyến của một tam giác là đoạn thẳng nối đỉnh và trung điểm cạnh đối diện.. Tính chất tia phân giác của một góc Định lí: Điểm nằm trên tia phân giác của một góc thì
Trang 11 1 1 Equation Chapter 1 Section 1 BÀI 8 : ÔN TẬP CHƯƠNG III
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác:
Định lí: Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn
Định lí: Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn.
2 Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu
a Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên
Định lí: Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng
đó, đường vuông góc ngắn hơn mọi đường xiên
b Quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu
Định lí: Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng
đó:
+ Đường xiên nào có hình chiếu lớn hơn thì lớn hơn
+ Đường xiên nào lớn hơn thì có hình chiếu lớn hơn
+ Nếu hai đường xiên bằng nhau thì hai hình chiếu bằng nhau; nếu hai hình chiếu bằng nhau thì hai đường xiên bằng nhau
3 Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác, bất đẳng thức tam giác:
Trong một tam giác, độ dài của một cạnh bao giờ cũng lớn hơn hiệu và nhỏ hơn tổng các độ dài của hai cạnh còn lại
Ta có bất đẳng thức tam giác: AC AB BC AC AB hay b c a b c
4 Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác:
Định lí: Ba đường trung tuyến của một tam giác cùng đi qua một điểm Điểm này gọi là trọng
tâm của tam giác đó
Định lí: Khoảng cách từ trọng tâm đến mỗi đỉnh bằng
2
3 độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy
Nhắc lại: Đường trung tuyến của một tam giác là đoạn thẳng nối đỉnh và trung điểm cạnh đối
diện
5 Tính chất tia phân giác của một góc
Định lí: Điểm nằm trên tia phân giác của một góc thì cách đều hai cạnh của góc đó.
Định lí: Điểm nằm bên trong một góc và cách đều hai cạnh của góc thì nằm trên tia phân giác
của góc đó
Nhận xét: Tập hợp các điểm nằm bên trong một góc và cách đều hai cạnh của góc là tia phân
giác của góc đó
6 Tính chất ba đường phân giác của tam giác.
Trang 2Định lí: Trong một tam giác cân, đường phân giác của góc xuất phát từ đỉnh đồng thời là
đường trung tuyến của tam giác đó
Định lí: Ba đường phân giác của một tam giác cùng đi qua một điểm Điểm này cách đều ba
cạnh của tam giác đó
7 Tính chất đường trung trực
a Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng
Định nghĩa: Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy
tại trung điểm của nó
Định lí: Điểm nằm trên đường trung trực của một đoạn thẳng thì cách đều hai mút của đoạn
thẳng đó
Định lí: Điểm cách đều hai mút của đoạn thẳng thì nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng
đó
Nhận xét: Tập hợp các điểm cách đều hai mút của một đoạn thẳng là đường trung trực của đoạn
thẳng đó
a Tính chất ba đường trung trực của tam giác
Định lí: Trong một tam giác cân, đường trung trực của cạnh đáy, đồng thời là đường trung
tuyến ứng với cạnh đáy này
Định lí: Ba đường trung trực của một tam giác cùng đi qua một điểm Điểm này cách đều ba
đỉnh của tam giác đó
8 Tính chất ba đường cao của tam giác
Định lí: Ba đường cao của một tam giác cùng đi qua một điểm Điểm đó gọi là trực tâm của
tam giác
Định lí: Trong một tam giác cân, đường cao ứng với cạnh đáy đồng thời là đường phân giác;
đường trung tuyến, đường trung trực của tam giác đó
Nhận xét: Trong một tam giác, nếu có hai trong bốn loại đường (đường trung tuyến, đường
phân giác, đường trung trực, đường cao) trùng nhau thì tam giác đó là tam giác cân
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
I MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT.
Câu 1 (NB) Chọn câu đúng Cho tam giác ABC vuông tại B thì theo định lý Pytago ta có:
A.AB2 AC2BC2 B AC2 AB2BC2
Câu 2 (NB) Chọn đáp án đúng nhất Tam giác ABC có B C 60 thì là ABCΔ tam giác
A Tù B Vuông C Đều D Vuông cân
Câu 3 (NB) Tam giác cân có góc ở đỉnh là 80 Số đo góc ở đáy là:
Câu 4 (NB) Cho tam giác ABC có B80 ; C 30 , khi đó ta có:
Trang 3A ACAB BC B AC BC AB
C. AB AC BC C BCAB AC
II MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU.
Câu 5 (TH) Chọn đáp án đúng Cho ABCΔ có đường cao AH Biết B nằm giữa H và C Ta có:
A. ACAB B AC AB C AC BC D AC BC
Câu 6 (TH) Cho tam giác ABC có AB15cm,BC8cm Tính độ dài cạnh AC biết độ dài này (theo
đơn vị cm) là một số nguyên tố lớn hơn bình phương của 4
Câu 7 (TH) Cho tam giác MON , trung tuyến MI , biết
1 2
MI ON
và I ON Khẳng định nào sau đây đúng?
A Tam giác MON vuông tại M B Tam giác MON vuông tại N.
C Tam giác MON vuông tại O D Tam giác MON là tam giác đều.
Câu 8 (TH) Cho hình vẽ Biết IHK Tính 60 KHO
O I
K H
Câu 9 (TH) Cho tam giác vuông MNP như hình vẽ Trực tâm tam giác MNP là
Trang 4P M
Câu 10 (TH) Cho tam giác ABC , biết số đo các góc tỉ lệ với nhau theo thỉ số: A B C : : 2 : 3: 4 Hãy
so sánh các cạnh của tam giác ABC
III MỨC ĐỘ VẬN DỤNG.
Câu 11 (VD) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB5cm;AC12 cm Gọi G là trọng tâm tam giác
ABC , khi đó GA GB GC bằng: (làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy)
A 11, 77 cm B 17,11cm C 11,71cm D 17,71cm
Câu 12 (VD) Cho ABC vuông tại A có AB4 cm; BC 5cm So sánh các góc của tam giác ABC
A C B A B B C A C B C A D A C B
Câu 13 (VD) Cho MNP cân ở M , trung tuyến MA , trọng tâm G Biết MN 13cm; NA 12 cm.
Khi đó độ dài MG là
5 cm
10 cm 3
Câu 14 (VD) Cho MNP có M , các đương phân giác NH và PK của N và P cắt nhau tại I 40
Khi đó NIP bằng:
Câu 15 (VD) Cho ABC vuông tại A có BD là phân giác góc ABD D AC ,
kẻ DE vuông góc với
BC ( E thuộc BC ) Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF CE Xét các phát biểu sau
*) BD là đường trung trực của AE
*) DF DC
*) AD DC
Số phát biểu đúng là
Trang 5A 0 B 1
Câu 16 (VD) Cho tam giác ABC cân tại A , vẽ trung tuyến AM Kẻ ME vuông góc với AB tại E ,
kẻ MF vuông góc với AC tại F Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với AB tại B , từ C kẻ
đường thẳng vuông góc với AC tại C , hai đường thẳng này cắt nhau tại D Chọn câu sai.
A AEM AFM B AM là trung trực của EF
C Ba điểm A M D, , thẳng hàng D M là trung điểm AD
Câu 17 (VD) Cho tam giác ABC vuông tại A , góc B bằng 60 Vẽ AH vuông góc với BC tại H
Lấy điểm D thuộc tia đối của tia HA sao cho HD HA So sánh AB và AC , BH và HC
Câu 18 (VD) Cho tam giác ABC vuông tại A Vẽ AH vuông góc với BC tại H Lấy điểm D thuộc
tia đối của tia HA sao cho HD HA Tính số đo góc BDC
IV MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO.
Câu 19 (VDC) Cho tam giác ABC Gọi O là giao điểm các đường phân giác của tam giác đó Từ O
kẻ OD OE OF, , lần lượt vuông góc với BC AC AB, , Trên tia đối của các tia AC BA CB, , lấy theo thứ tự ba điểm A B C sao cho 1; ;1 1 AA1BC BB; 1 AC CC; 1 AB Chọn câu đúng.
A AEAF BD BF CD CE, , B AEAF BD BF CD CE, ,
C AEAF BD BF CD CE, , D AE AF BD BF CD CE, ,
Câu 20 (VDC) Cho tam giác ABC Gọi O là giao điểm các đường phân giác của tam giác đó Từ O
kẻ OD OE OF, , lần lượt vuông góc với BC AC AB, , Trên tia đối của các tia AC BA CB, , lấy theo thứ tự ba điểm A B C sao cho 1; ;1 1 AA1BC BB; 1 AC CC; 1 AB Chọn câu đúng.
A EA1FB1 DC1 B EA1FB1DC1
C EA1FB1 DC1 D EA1FB1DC1
Trang 6C HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT.
Câu 1 (NB) Chọn câu đúng Cho tam giác ABC vuông tại B thì theo định lý Pytago ta có:
A.AB2 AC2BC2 B AC2 AB2BC2
Lời giải Chọn B
Áp dụng định lý Pytago cho ABCΔ vuông tại B ta có: AC2 AB2 BC2
Câu 2 (NB) Chọn đáp án đúng nhất Tam giác ABC có B C 60 thì là ABCΔ tam giác
A Tù B Vuông C Đều D Vuông cân
Lời giải Chọn C
Áp dụng định lý tổng ba góc trong tam giác ta có: A B C 180
180 180 60 60 60
Tam giác ABC cóA B C 60 nên tam giác ABC là tam giác đều.
Câu 3 (NB) Tam giác cân có góc ở đỉnh là 80 Số đo góc ở đáy là
Lời giải Chọn A
Giả sử tam giác ABC cân tại A có A Ta sẽ tìm số đo 80 B hoặc C
Áp dụng định lí tổng ba góc trong tam giác ta có: A B C 180
180 180 80 100
Do tam giác ABC cân tại A nên B C Từ đó suy ra
100
50
B C
B C Vậy số đo góc ở đáy là 50
Câu 4 (NB) Cho tam giác ABC có B80 ; C 30 , khi đó ta có:
A ACAB BC B AC BC AB
C. AB AC BC C BCAB AC
Lời giải Chọn B
Trang 7Áp dụng định lý tổng ba góc trong tam giác ta có: A B C 180
A180 B C 180 80 30 70
ABC
Δ có B A C nên áp dụng quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác ta suy ra
AC BC AB
II MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU.
Câu 5 (TH) Chọn đáp án đúng Cho ABCΔ có đường cao AH Biết B nằm giữa H và C Ta có:
A. ACAB B AC AB C AC BC D AC BC
Lời giải Chọn B
A
Vì ABC là góc ngoài tại đỉnh B của tam giác AHB nên ABC AHB BAH ABC AHB Nên ABC là góc tù và là góc lớn nhất trong tam giác ABC ACAB AC; BC
Câu 6 (TH) Cho tam giác ABC có AB15cm,BC8cm Tính độ dài cạnh AC biết độ dài này (theo
đơn vị cm) là một số nguyên tố lớn hơn 17
Lời giải Chọn D
Theo bất đẳng thức tam giác ta có: AB BC AC AB BC
15 8 AC 15 8
hay 7AC23
Mà AC có độ dài là số nguyên tố và AC 42 16 AC17 cmhoặc AC 19 cm
Vì AC 17 nên AC bằng 19 cm.
Trang 8Câu 7 (TH) Cho tam giác MON , trung tuyến MI , biết
1 2
MI ON
và I ON Khẳng định nào sau đây đúng?
A Tam giác MON vuông tại M B Tam giác MON vuông tại N.
C Tam giác MON vuông tại O D Tam giác MON là tam giác đều.
Lời giải Chọn A
2 1
N I
O
M
ON
MI MI IO IN
Xét tam giác MIO có MI IO nên tam giác MIO cân tại I M 1 O
Xét tam giác MIN có MI IN nên tam giác MIN cân tại I M2 N
Suy ra M 1M 2 O N OMN O N
Xét tam giác MON có OMN N O 180 (định lí tổng ba góc trong tam giác)
Suy ra
90 2
OMN O N
nên tam giác OMN vuông tại M.
Câu 8 (TH) Cho hình vẽ Biết IHK Tính 60 KHO
O I
K H
Lời giải Chọn A
Trang 9Ta có HIO KIO (gt) IO là tia phân giác góc KIH 1
Lại có IKO HKO (gt) IO là tia phân giác góc IKH 2
Từ 1
và 2
suy ra O là giao điểm hai tia phân giác
Do đó O thuộc tia phân giác góc H (tính chất ba đường phân giác trong tam giác)
Suy ra
30
IHK
(tính chất đường phân giác)
Câu 9 (TH) Cho tam giác vuông MNP như hình vẽ Trực tâm tam giác MNP là
N
P M
Lời giải Chọn B
Ta thấy MN NP nên MN NP; là các đường cao trong tam giác MNP mà hai đường này giao nhau
tại N nên N là trực tâm của tam giác MNP
Câu 10 (TH) Cho tam giác ABC , biết số đo các góc tỉ lệ với nhau theo thỉ số: A B C : : 2 : 3: 4 Hãy
so sánh các cạnh của tam giác ABC
Lời giải Chọn A
Theo bài ra ta có A B C: : 2 : 3: 4 C B A
Suy ra AB AC BC (quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong ABC )
III MỨC ĐỘ VẬN DỤNG.
Trang 10Câu 11 (VD) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB5cm;AC 12cm Gọi Glà trọng tâm tam giác
ABC, khi đó GA GB GC bằng: (làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy)
A 11,77 cm B 17,11cm C 11,71cm D 17,71cm
Lời giải Chọn D
2 1
K
G E
N
M B
Gọi AM BN CE là ba đường trung tuyến của tam giác , , ABC
ABC
vuông tại A nên theo định lí Py – ta – go ta có:
2 2 2 2 52 122 169 13cm
Ta có AM BN CE là các đường trung tuyến ứng với các cạnh , ,, , BC AC AB của tam giác vuông ABC
suy ra M N E lần lượt là trung điểm của các cạnh , ,, , BC AC AB
Áp dụng định lí Py – ta – go với tam giác ABN vuông tại A ta có:
AB AN BN BN BN BN
Áp dụng định lí Py – ta – go với tam giác AEC vuông tại A ta có:
Trên tia đối của tia MA lấy điểm K sao cho MA MK .
Xét MBA và MCK có:
MA MK (gt)
M M (đối đỉnh)
MB MC (gt)
Suy ra MBA MCK (c – g – c)
MBA MCK
(2 góc tương ứng), AB KC (2 cạnh tương ứng)
Ta cóMBA MCK , mà chúng là hai góc so le trong
/ /
, mặt khác ABAC KC AC(từ vuông góc đến song song)
Trang 11 90
KCA
Xét BAC vuông tại A và KCAvuông tại C
AB KC (cmt)
AC cạnh chung
Suy ra BACKCA(hai cạnh góc vuông)
(2 cạnh tương ứng)
Mà
1 2
GA GB GC AM BN CE AM BN CE
(do G là trọng tâm tam giác ABC )
2 13 61 601 17,71cm
Câu 12 (VD) Cho ABC vuông tại A có AB4 cm; BC 5cm So sánh các góc của ΔABC
A C B A B B C A C B C A D A C B
Lời giải Chọn C
Vì ABC vuông tại nên theo định lý Pytago ta có BC2 AB2AC2
2 2 2 52 42 9 32 3cm
Từ đó ta có AC AB BC 3cm < 4cm 5cm B C A (định lý về góc và cạnh đối diện trong
tam giác)
Câu 13 (VD) Cho MNP cân ở M , trung tuyến MA , trọng tâm G Biết MN 13cm; NA 12 cm.
Khi đó độ dài MG là
5 cm
10 cm 3
Lời giải Chọn D
Trang 1212
G A N
M
P
Vì MNP cân ở M có MA là trung tuyến nên MA cũng là đường cao (tính chất các đường trong tam
giác cân)
Xét MAN vông tại A , theo định lý Pytago ta có:
2 2 2 2 2 2 132 122 25 5cm
Vì MA là trung tuyến, G là trọng tâm nên theo tính chất trọng tâm của tam giác ta có:
MG MA
Câu 14 (VD) Cho MNP có M , các đường phân giác NH và PK của N và P cắt nhau tại I 40
Khi đó NIP bằng:
Lời giải Chọn C
H K
I M
P N
Xét MNP có M MNP MPN 180 (định lý tổng ba góc trong một tam giác)
Vì NH là tia phân giác của MNP (gt)
(2) 2
MNP HNP
(tính chất tia phân giác)
Vì PK là tia phân giác của MNP (gt)
(3) 2
MPN NPK
(tính chất tia phân giác)
Trang 13Từ (1);(2) và (3)
70
Hay INP IPN 70 (*)
Xét IPN có: INP IPN NIP 180 (**) (định lý tổng ba góc trong một tam giác)
Từ (*) và (**)
180 180 70 110
Câu 15 (VD) Cho ABC vuông tại A có BD là phân giác góc ABD D AC ,
kẻ DE vuông góc với
BC ( E thuộc BC ) Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF CE Xét các phát biểu sau
*) BD là đường trung trực của AE
*) DF DC
*) AD DC
Số phát biểu đúng là
Lời giải Chọn D
F
E
D
B
C A
+) DE vuông góc với BC nên ta có tam giác BDEΔ là tam giác vuông.
Xét hai tam giác vuông BADΔ và BDEΔ ta có:
ABD EBD (do BD là phân giác góc B )
BD là cạnh chung
Vậy BADBED(cạnh huyền – góc nhọn)
D
AB BE
(các cặp cạnh tương ứng)
,
B D
nằm trên đường trung trực của AE hay BD là đường trung trực của AE
+) Xét hai tam giác vuông ADFΔ và EDCΔ ta có:
AF EC (gt)
DA DE (cmt) Vậy ADFE CD (hai cạnh góc vuông bằng nhau)
Trang 14Suy ra DF DC (hai cạnh tương ứng)
+) Trong tam giác vuông ADF , AD là cạnh góc vuông, DF là cạnh huyền nên AD DF
Mà CD DF (cmt) Từ đó suy ra AD DC
Vậy cả 3 phát biểu đều đúng
Câu 16. (VD) Cho tam giác ABC cân tại A , vẽ trung tuyến AM Kẻ ME vuông góc với AB tại E ,
kẻ MF vuông góc với AC tại F Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với AB tại B , từ C kẻ
đường thẳng vuông góc với AC tại C , hai đường thẳng này cắt nhau tại D Chọn câu sai.
A AEM AFM B AM là trung trực của EF
C. Ba điểm A M D, , thẳng hàng D M là trung điểm AD
Lời giải Chọn D
M D
F E
A
+) Tam giác ABC cân tại A có AM là đường trung tuyến nên AM đồng thời là tia phân giác
của góc A
Ta có ME vuông góc với AB tại E nên AEM vuông tại E , MF vuông góc với AC tại F nên AFM vuông tại F
Xét hai tam giác vuông AEMΔ và AFMΔ ta có
AM là cạnh chung
EAM FAM (do AM là tia phân giác của góc A ) Vậy AEM AFM (cạnh huyền – góc nhọn) Vậy A đúng
+) Vì AEM AFM
ME MF
(các cặp cạnh tương ứng bằng nhau)
Do đó hai điểm A M, nằm trên đường trung trực của EF