1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOÁN 7 HK2 đs c3 bài 4 ôn tập CHƯƠNG 3 THỐNG kê THCS VN

26 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 647,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP CHƯƠNG 3: THỐNG KÊ.Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu được gọi là tần số của giá trị đó.. Bảng “tần số” thường được lập như sau: + Vẽ một khung hình c

Trang 1

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BÀI 4 ÔN TẬP CHƯƠNG 3: THỐNG KÊ.

Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu được gọi là tần số của giá trị đó

Chú ý: Giá trị của dấu hiệu thường được kí hiệu là x và tần số của giá trị thường được kí hiệu

là n Và N là số các giá trị, còn X là dấu hiệu.

3 Bảng tần số của dấu hiệu.

* Từ bảng thu thập số liệu ban đầu ta có thể lập bảng tần số

Bảng “tần số” thường được lập như sau:

+ Vẽ một khung hình chữ nhật gồm hai dòng;

+ Dòng trên ghi các giá trị khác nhau của dấu hiệu theo thứ tự tăng dần;

+ Dòng dưới ghi các tần số tương ứng của mỗi giá trị đó

* Bảng tấn số giúp người điều tra dễ có những nhận xét chung về sự phân phối các giá trị củadấu hiệu và tiện lợi cho việc tính toán sau này

Ta cũng có thể lập bảng tần số theo hàng dọc

4 Biểu đồ.

* Biểu đồ đoạn thẳng:

+ Dựng hệ trục tọa độ, trục hoành biểu diễn các giá trị x , trục tung biểu diễn tần số n (độ dài

trên hai trục có thể khác nhau)

+ Xác định các điểm có tọa độ là cặp số gồm giá trị và tần số của nó (giá trị viết trước, tần sốviết sau)

+ Nối mỗi điểm đó với điểm trên trục hoành có cùn hoành độ

trong đó N là số các giá trị, n là tần số của một giá trị, f tần suất của giá trị đó Người ta thường biểu diễn tần suấtdưới dạng phần trăm

5 Số trung bình cộng.

Trang 2

Dựa vào bảng “tần số” , ta có thể tính số trung bình cộng của một dấu hiệu (kí hiệu là X ) nhưsau:

+ Nhân từng giá trị với tần số tương ứng;

N

Trong đó:

Ý nghĩa của số trung bình cộng.

+ Số trung bình cộng thường được dùng làm “đại diện” cho dấu hiệu, đặc biệt là khi muốn sosánh các dấu hiệu cùng loại

+ Khi các giá trị của dấu hiệu có khoảng cách chênh lệch rất lớn đối với nhau thì không nên lấy

số trung bình cộng làm “đại diện” cho dấu hiệu đó

6 Mốt của dấu hiệu.

+ Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng “tần số”, kí hiệu là M0.

+ Có những dấu hiệu có hai mốt hoặc nhiều hơn

4247

6675

6495

4858

6556

56510Dấu hiệu điều tra là gì?

A Số học sinh của lớp 7A.

B. Tổng số điểm bài kiểm tra môn Toán của 32 học sinh lớp 7A.

C Điểm bài kiểm tra môn Toán học kì I của mỗi học sinh lớp 7A.

D.Tất cả các đáp án trên đều sai

424

667

649

485

655

565

Trang 3

6545504050

651007070135

70701408545

5070655065Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?

A.Số điện năng tiêu thụ của một hộ gia đình

B.Số điện năng tiêu thụ của toàn thành phố

C Số điện năng tiêu thụ của mỗi hộ gia đình của một tổ dân phố.

D Tiền điện của tổ dân phố

Câu 4. (NB)

Số điện năng tiêu thụ của các hộ gia đình ở một tổ dân phố được ghi lại trong bảng sau : (tínhbằng kW h )/

15045755075

851009015075

6545504050

651007070135

70701408545

5070655065

Có bao nhiêu gia đình sử dụng điện?

3530404040

4545404035

4030453545

3540354545

3545303040

Trang 4

Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?

A.Dấu hiệu là năng suất lúa xuân tính theo tạ/ha Có bốn giá trị khác nhau

B.Dấu hiệu là năng suất lúa xuân tính theo tấn/ha Có bốn giá trị khác nhau

C Dấu hiệu là năng suất lúa xuân Có ba giá trị khác nhau.

D Dấu hiệu là năng suất lúa xuân tính theo tạ/ha Có năm giá trị khác nhau.

4247

6675

6495

4858

6556

56510Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là

4247

6675

6495

4858

6556

56510Mốt của dấu hiệu là

4247

6675

6495

4858

6556

56510Tần số của điểm 8 là

A. 4.

B. 6

Trang 6

Cửa hàng đó bán được bao nhiêu đôi giày trong tháng 12/2018?

4247

6675

6495

4858

6556

56510

Trang 7

6545504050

651007070135

70701408545

5070655065Lập bảng “tần số”

A.

Giá trị

 x

40

45

50

65

70

75

85

90

100

135

140150

45

50

65

70

75

85

90

100

135

140150

45

50

65

70

75

85

90

100

135

140150

45

50

65

70

75

85

90

100

135

140150

851009015075

6545504050

651007070135

70701408545

5070655065Chọn câu đúng nhất

Trang 8

A.Điện năng tiêu thụ ít nhất của một hộ gia đình là 40 kW/h.

B.Điện năng tiêu thụ nhiều nhất của một hộ gia đình là 150 kW/h

C Số hộ sử dụng điện từ 50 kW/h đến 75kW/h chiếm tỷ lệ cao

851009015075

6545504050

651007070135

70701408545

5070655065

3530404040

4545404035

4030453545

3540354545

3545303040Mốt của dấu hiệu là

3530404040

4545404035

4030453545

3540354545

3545303040

Số trung bình cộng là

Trang 10

Cỡ giày đại diện là

Trang 12

BÀI 4 ÔN TẬP CHƯƠNG 3: THỐNG KÊ.

ĐẠI SỐ 7 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

4247

6675

6495

4858

6556

56510Dấu hiệu điều tra là gì?

A Số học sinh của lớp 7A.

B. Tổng số điểm bài kiểm tra môn Toán của 32 học sinh lớp 7A.

C Điểm bài kiểm tra môn Toán học kì I của mỗi học sinh lớp 7A.

D.Tất cả các đáp án trên đều sai

Lời giải Chọn C

4247

6675

6495

4858

6556

56510

Số các giá trị của dấu hiệu là

Vì đếm có tất cả 32 giá trị của dấu hiệu

Câu 27. (NB)

Số điện năng tiêu thụ của các hộ gia đình ở một tổ dân phố được ghi lại trong bảng sau: (tínhbằng kW/h )

15045755075

851009015075

6545504050

651007070135

70701408545

5070655065

Trang 13

Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?

A.Số điện năng tiêu thụ của một hộ gia đình

B.Số điện năng tiêu thụ của toàn thành phố

C Số điện năng tiêu thụ của mỗi hộ gia đình của một tổ dân phố.

D Tiền điện của tổ dân phố

Lời giải Chọn C

Câu 28. (NB)

Số điện năng tiêu thụ của các hộ gia đình ở một tổ dân phố được ghi lại trong bảng sau: (tínhbằng kW/h )

15045755075

851009015075

6545504050

651007070135

70701408545

5070655065

Có bao nhiêu gia đình sử dụng điện?

Đếm có 30 giá trị của dấu hiệu

Câu 29. (NB)

Điều tra năng suất lúa xuân tại 30 hợp tác xã trong một huyện người ta thu được bảng sau: (tínhtheo tạ/ha)

3035354045

3530404040

4545404035

4030453545

3540354545

3545303040Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?

A.Dấu hiệu là năng suất lúa xuân tính theo tạ/ha Có bốn giá trị khác nhau

B.Dấu hiệu là năng suất lúa xuân tính theo tấn/ha Có bốn giá trị khác nhau

C Dấu hiệu là năng suất lúa xuân Có ba giá trị khác nhau.

D Dấu hiệu là năng suất lúa xuân tính theo tạ/ha Có năm giá trị khác nhau.

Lời giải Chọn A

Trang 14

Dấu hiệu là năng suất lúa xuân tính theo tạ/ha của mỗi hợp tác xã trong một huyện Có bốn giátrị khác nhau là 30 ; 35 ; 40 ; 45.

4247

6675

6495

4858

6556

56510Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là

Có 8 giá trị khác nhau của dấu hiệu, đó là 2 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ;8 ; 9 ; 10

4247

6675

6495

4858

6556

56510Mốt của dấu hiệu là

Trang 15

6675

6495

4858

6556

56510Tần số của điểm 8 là

Trang 16

Có 9 giá trị khác nhau của dấu hiệu, đó là 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ;11 ; 12.

Trang 17

6675

6495

4858

6556

56510

Trang 18

C 7,5phuùt.

D 8,5phuùt.

Lời giải Chọn C

851009015075

6545504050

651007070135

70701408545

5070655065Lập bảng “tần số”

A.

Giá trị

 x

40

45

50

65

70

75

85

90

100

135

140150

50

65

70

75

85

90

100

135

140150

Trang 19

50

65

70

75

85

90

100

135

140150

45

50

65

70

75

85

90

100

135

140150

Tần số

 n

Lời giải Chọn C

Câu 40. (VD)

Số điện năng tiêu thụ của các hộ gia đình ở một tổ dân phố được ghi lại trong bảng sau : (tínhbằng kW/h )

15045755075

851009015075

6545504050

651007070135

70701408545

5070655065Chọn câu đúng nhất

A.Điện năng tiêu thụ ít nhất của một hộ gia đình là 40 kW/h

B.Điện năng tiêu thụ nhiều nhất của một hộ gia đình là 150 kW/h

C Số hộ sử dụng điện từ 50 kW/h đến 75kW/h chiếm tỷ lệ cao

D Cả A, B , C đều đúng.

Lời giải Chọn D

Lập bảng tần số

Giá trị

 x

40

45

50

65

70

75

85

90

100

135

140150

Trang 20

Số điện năng tiêu thụ của các hộ gia đình ở một tổ dân phố được ghi lại trong bảng sau : (tínhbằng kW/h )

15045755075

851009015075

6545504050

651007070135

70701408545

5070655065

Giá trị

 x

40

45

50

65

70

75

85

90

100

135

140150

3530404040

4545404035

4030453545

3540354545

3545303040Mốt của dấu hiệu là

Trang 21

4545404035

4030453545

3540354545

3545303040

Trang 22

Mốt của dấu hiệu là

Trang 23

Câu 47. (VD)

Cho bảng tần số sau:

Trang 25

n n

Số các giá trị không nhỏ hơn 6 là : 28 30 y58y

Mà số các giá trị không nhỏ hơn 6 là 80 nên :

58y80

y80 58

Trang 26

y22.Theo bài ra N 100 x15 28 30 22 100   

Ngày đăng: 17/08/2022, 08:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w