BÀI TẬP Kĩ thuật 1: Đánh giá hai modun với nhau Kĩ thuật này chúng ta tận dụng các phép đánh giá Câu 1.. Giá trị lớn nhất của z là Phân tích Nhận thấy bên trong mô đun chỉ có 1 vị tr
Trang 1A KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Định nghĩa
Lưu ý:
2 Bất đẳng thức tam giác
z1z2 z1 z2 dấu bằng xảy ra khi z1 kz2 với k . 0
z1z2 z1 z2 dấu bằng xảy ra khi z1 kz2 với k 0
z1z2 z1 z2 dấu bằng xảy ra khi z1 kz2 với k 0
z1z2 z1 z2 dấu bằng xảy ra khi z1 kz2 với k 0
3 Bất đẳng thức AM-GM
Với a a1, 2, ,a không âm ta luôn có n 1 2 n 1 2
a a a n a a a , n là số tự nhiên
lớn hơn 1.Dấu bằng xảy ra khi a1a2 a n
4 Bất đẳng thức Bunyakovsky
1 2 n 1 2 n 1 1 2 2 n n
a a a b b b a b a b a b
n n
a
b b b
B BÀI TẬP
Kĩ thuật 1: Đánh giá hai modun với nhau
Kĩ thuật này chúng ta tận dụng các phép đánh giá
Câu 1 Cho số phức z thỏa mãn 2
1
z i Giá trị lớn nhất của z là
Phân tích
Nhận thấy bên trong mô đun chỉ có 1 vị trí chứa zbởi vậy ta sẽ nghĩ đến đánh giá hai modun z2 , i z với nhau
Công cụ chúng ta hay dùng để đánh giá các mô đun với nhau
ab a b và ab a b
Lời giải
Ta có: z2 i z2 i z2 Do đó1 z 2 1 1 z2 2 0 z 2
Với z , ta có 1 i 2
1
z i i và z 2
Do đó z max zmax 2
Vậy chọn đáp án D
CHUYÊN ĐỀ
SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP ĐẠI SỐ, LƯỢNG GIÁC GIẢI BÀI TOÁN TÌM GTLN - GTNN MÔĐUN SỐ PHỨC
Trang 2Câu 2 Cho số phức z thỏa mãn z không phải số thực và w 2
2
z z
là số thực. Tìm giá trị lớn nhất
của biểu thức P z 1 i
Phân tích
2
z z
là số thực nên ta tìm cách biểu diễn số phức z theo số thực đó Sau đó ta nhận thấy z là ẩn của phương trình bậc hai. Từ đó ta sẽ tìm được z.
Nhận thấy bên trong mô đun chỉ có 1 vị trí chứa zbởi vậy ta sẽ nghĩ đến đánh giá hai modun z 1 i , z với nhau
Công cụ chúng ta hay dùng để đánh giá các môdun với nhau
ab a b và ab a b
Lời giải
2
1
z
z
(*) là phương trình bậc hai với hệ số thực 1
w . Vì z thỏa * nên z là nghiệm phương trình * Gọi z z1, 2
là hai nghiệm của (*).
Suy ra z z1 2 2 z z1 2 2 z z1 2 2 z 2
Suy raP z 1 i z 1 i 2 22 2. Dấu bằng xảy ra khi z 1 i.
Vậy chọn đáp án A
Câu 3 Cho số phức z thỏa z Tìm tích giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức 2 P z i
z
A. 3
2 3
Phân tích
z
có thể viết lại thành 1 i
z
tức là bên trong cũng chỉ
có một vị trí chứa z . Nên ta tìm cách đánh giá z i
z
với z
Công cụ chúng ta hay dùng để đánh giá các môdun với nhau
ab a b và ab a b
Lời giải Chọn A
| | 2
i P
| | 2
i
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là1
2, xảy ra khi z 2 ; i giá trị lớn nhất của P bằng
3
2 xảy ra khi
2
z i
Câu 4 Xét số phức z thỏa mãn 2z 1 3z i 2 2. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Trang 3A. 3 2
2 z B. z 2 C. 1 3
2 z 2 D. 1
2
z .
Lời giải
Cách 1
Sử dụng bất đẳng thức modun, ta có
2 22 z 1 3z i 2 z 1 z i 2 z 1 z i 2 2
Do đó dấu bằng phải xảy ra, tức là
0
1
z i
Chọn đáp án C
Cách 2
Gọi zxyi,x y ; được biểu diễn bởi điểm M x y ; .
2z 1 3z i 2 x 1 y 3 x y 1 2MA3MB với A1;0 , B0;1 Khi đó, điều kiện bài toán trở thành 2MA 3MB 2 2 2AB(1).
Mặt khác, ta luôn có: 2MA 3MB 2MAMBMB 2ABMB (2).
Từ (1) và (2), suy ra:
2ABMB2MA3MB2AB2ABMB2ABMB0
2 2
Câu 5 Cho số phức z thỏa mãn z Tìm giá trị lớn nhất1 Mmax và giá trị nhỏ nhất Mmin của biểu
thức M z2 z 1 z31
A. Mmax 5; Mmin 1. B. Mmax 5; Mmin 2.
C. Mmax 4; Mmin 1. D. Mmax 4; Mmin 2.
Phân tích
z z z với z
Công cụ chúng ta hay dùng để đánh giá các môdun với nhau
ab a b và ab a b
Lời giải Chọn A
Ta có: M z2 z 1 z3 1 5, khi z 1 M 5 Mmax 5.
Mặt khác:
3
z
khi z 1 M 1 Mmin 1.
Câu 6 Cho số phức z thỏa mãn z 1 3
z
Tổng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z là
A. 3 B. 5 C. 13 D. 5
Phân tích
z
với z .
Trang 4 Trước hết ta có bài toán tổng quát: Cho , ,a b c là các số thực dương và số phức z 0
z
z
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi z là số thuần ảo
Dựa vào dấu đẳng thức xảy ra ta chỉ cần tiến hành giải phương trình az b c
z
trị tuyệt đối mỗi nghiệm. Khi đó số dương nhỏ làmin z số dương lớn là max z
Lời giải
Vậy tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của z là 13
Kĩ thuật 2: Dùng các bất đẳng thức đại số
Kĩ thuật này chúng ta tận dụng các phép đánh giá
Với a a1, 2, a không âm ta luôn có n 1 2 n 1 2
a a a n a a a
Dấu bằng xảy ra khi a1 a2 a n .
1 2 n 1 2 n 1 1 2 2 n n
a a a b b b a b a b a b
n n
a
b b b
Câu 7 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 1 2. Tìm giá trị lớn nhất của T z i z 2 i
A. maxT 8 2 B. maxT 4 C. maxT 4 2 D. maxT 8
Phân tích
Ta tìm cách biểu diễn zi,z theo 2 i z 1 . Khi đó T z i z biểu diễn 2 i
Lời giải Chọn B
T z i z i z i z i
Đặt w z 1. Ta có w và 1 T w1i w1i
2
w x y
Vậy maxT 4.
Câu 8 Cho số phức z thỏa mãn z3 z3 8. Gọi M , m lần lượt giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
của z. Khi đó Mm bằng
Trang 5A. 4 7 B. 4 7 C. 7 D. 4 5.
Phân tích
Đề bài yêu cầu tính M m do vậy ta sẽ đi tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z
Đề bài cho z3 z3 8có 2 môđun mà môđun có thể biểu diễn qua căn. Tức là đề bài cho biết tổng hai căn. Do vậy ta sẽ đánh giá tổng hai căn với căn thứ ba.
Công cụ để đánh tổng hai căn với căn thứ ba có thể dùng Bunhiacopxki
Lời giải
Chọn B
Gọi z x yi với x y ;
Ta có 8 z3 z3 z 3 z 3 2z z 4
Do đó M max z 4khi z 4 .
z z x yi x yi x y x y
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki, ta có
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
8 2 2x 2y 18 2 2x 2y 18 64
Vậy Mm 4 7.
Câu 9 Tìm số phức zsao cho z3 4 i 5 và biểu thức P z22 zi2 đạt giá trị lớn nhất.
Lời giải Chọn B
Cách 1
Đặt zxyi x y , .
Khi đó z3 4 i 5x32y42 5
P x y x y x y P x y
Suy ra 13P33.
Do đó: Pmax 33 khi và chi khi
5
5
x y
.
Vậy z 5 5i.
Cách 2
Đặt zxyi x y , .
Khi đó z3 4 i 5x32y42 5.
Trang 6Đặt 3 5 sin 3 5 sin
.
P z zi x y t t
Theo điều kiện có nghiệm phương trình lượng giác
4 5 2 2 52 P 232 P2 46P 429 0 13 P 33
Vậy GTLN của P là 33 z 5 5i.
Câu 10 Cho số phức z thỏa mãn z 1 và số phức 2
2
z i w
iz
Khi đó, kết luận nào sau đây đúng?
A. w 2 B. w 1 C. w 2. D. 1 w 2.
Lời giải Chọn B
Đặt zabi a b , a2b2 1 do z 1
2 2
z i w
iz
2 2
2 2
2 2
2 2
1 2
4a 2b1 2b a a2b2 1. Dấu "" xảy ra khi và chỉ khi 2 2
1
a b
Câu 11 Cho ba số phức z ,1 z ,2 z thỏa mãn 3 z1z2z3 và 0 1 2 3 2
2
biểu thức của P z1z2 2 z2z3 2 z3z1 bằng bao nhiêu?
A. max 7 2
3
P B. max 3 6
2
5
3
Phân tích
Với phép biến đổi
đánh giá z1z2 z2z3 z3z1 và z1 z2 z2 .
Lời giải Chọn B
Áp dụng công thức biến đổi z1z2 2 z2z32 z3z12 z12 z2 2 z32 1 1 1 3
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có
2
Trang 7Câu 12 Với hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z1z2 8 6ivà z1z2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức2
P z z
Lời giải Chọn B
Cách 1: Gọi z1 a1b i1 và z2 a2b i2 với a b a b 1, ,1 2, 2
1 2
1 2
1 2
8
8 6
8 6
6
4
a a
b b
Bunh
max 2 26
P
đáp án B
Cách 2: Áp dụng công thức biến đổi z z z2và z1z2 z1z2 ta có:
z z z z z z z z z z z z z z z z z z z z
Suy ra
52
2 2 2 2 *
Bunh
Câu 13 Xét các số phức z a bi a b thỏa mãn, z 4 3i 5. Tính P khia b
z i z đạt giá trị lớn nhất i
Lời giải Chọn A
Cách 1:
Ta có: z 4 3i 5 a42b32 5 2 2
Đặt A z 1 3i z ta có: 1 i
12 32 12 12
2 2 2 2
Mặt khác ta có:
Trang 8Từ 1 và 2 ta được: A 200
Để Amax 10 2
6 4
a b
Vậy P a b 10.
Cách 2:
Do z 4 3i 5a42b32 5
Suy ra M C có tâm I4;3 và bán kínhR 5
GọiA 1;3, B1; 1 , I 0;1
2
Mặt khác ta có
2
2
2
AB
MA MB MI Suy ra P Max MI Max I là hình chiếu vuông góc củaM trên AB M I I , , thẳng hàng. Vì
ta thấyIAIBMAMB nên xảy ra dấu=
Ta cóIMa4;a3 , II 4; 2
nên AB M I I , , thẳng hàng
Tọa độ M là nghiệm của hệ
42 32 5 2; 2
Mặt khác
VậyđểP Max thìM6; 4 Suy ra ab10
Cách 3
Ta có z 4 3i 5a42b32 5
Đặt
a
b
Khi đó M z 1 3i z 1 i a12b32 a12b12
10 5 sin 30 6 5 sin 8 5 cos 30
Áp dụng BĐT Bunhiacopski
2 16 5 sin 8 5 cos 60
M 2 8 5 2 sin cos60 10 2
Trang 9Nên Mmax 10 2 khi
2 sin
5 1 cos
5
5 sin 4 6
5 cos 3 4
a b
.
Vậy P a b 10.
Kĩ thuật 3: Dồn biến
Kĩ thuật này chúng ta đi theo hướng
Với số phức ở dạng đại số từ đề bài ta đi tìm mối liên hệ giữa phần thực và phần ảo Nếu làm được điều này ta sẽ dồn về 1 biến
Từ đề bài chúng ta đánh giá về một môđun có thể là z
Câu 14 Trong các số phức thỏa mãn điều kiện z3i z 2 i. Tìm số phức có môđun nhỏ nhất?
A. z 1 2i B. 1 2
5 5
z i. C. 1 2
5 5
Phân tích
Đề bài cho z3i z 2 i nên ta sẽ tìm được mối liên hệ giữa phần thực và phần ảo của số phức z. Bởi vậy z sẽ dồn được một biến.
Lời giải Chọn C
Giả sử zxyi x y , .
6y 9 4x 4 2y 1 4x 8y 4 0 x 2y 1 0 x 2y 1
2 2
Suy ra
min
5 5
5 5
z i
Câu 15 Cho z thỏa mãn z 2 4i z2i Tìm GTLN của w với w 2 i
z
A. w 2 2 B. 10
8
4
w D. w 10
Lời giải Chọn C
Đặt z x yi x y , . Khi đó
z i z i x yi 2 4i x yi 2i 2 2 2 2
4x 4y 16 0
xy40 y4x
Ta có
2 i w
z
z
4
i
5
2
5
.
Trang 10Ta có 2x 22 8 8 nên
2
2 2
w
4
Câu 16 Cho các số phức z1 1 3i, z2 5 3i. Tìm điểm M x y ; biểu diễn số phức z , biết rằng 3
trong mặt phẳng phức điểm M nằm trên đường thẳng x2y và mô đun số phức 1 0
w z z z đạt giá trị nhỏ nhất.
A. 3 1
;
M
;
M
3 1
;
5 5
M
3 1
;
5 5
M
Lời giải Chọn D
Ta có điểm M x y ; d x: 2y 1 0 nên M 2y1;y z3 2y 1 yi
Do đó w3z3z22z1 3 2 y 1 yi 5 3i2 1 3 i6y3y3i
2
min
5
;
y M
Câu 17 Cho z thỏa mãn z 2 4i z2i Tìm GTLN của w với w 2 i
z
A. w 2 2 B. 10
8
4
w D. w 10
Lời giải Chọn C
Đặt z x yi x y , . Khi đó
z i z i x yi 2 4i x yi 2i 2 2 2 2
4x 4y 16 0
xy40 y4x
Ta có
2 i w
z
z
4
i
5
2
5
.
Ta có 2x 22 8 8 nên
2
2 2
w
4
Câu 18 Cho số phức z thoả mãn z 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P z 1 2 z1
A. Pmax 2 5 B. Pmax 2 10. C. Pmax 3 5. D. Pmax 3 2.
Lời giải
Chọn A
Cách 1:
Đặt z x yi x y; .
Trang 11Ta có z 1 x y 1. Suy ra x 1;1
P z z x y x y x x
Xét hàm f x 2x22 2x2 trên đoạn 1;1, ta được
f x
5
f x x
Bảng biến thiên:
Dựa vào BBT, ta suy ra:
1;1
3
5
1;1
min f x f 1 2
Cách 2: Bunhiacopxki
Theo BĐT Bunhiacopxki:
2 2
Câu 19 Cho số phức z thỏa mãn z 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P 1 z 3 1z.
Lời giải Chọn D
P z z x y x y x x Xét hàm số f x 2 1 x3 2 1 x; x 1;1 Hàm số liên tục trên 1;1 và với
1;1
x ta có:
5
4
5
f f f P
Câu 20 Xét số phức z thỏa mãn z 2 i z 4 7i 6 2. Gọi m , M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá
trị lớn nhất của z 1 i Tính Pm M
A. P 13 73 B. 5 2 2 73
2
2
Lời giải Chọn B
Gọi M x y ; là điểm biểu diễn của z. Các điểm A 2;1, B4, 7, C1; 1 .
Ta có z 2 i z 4 7i 6 2 MA MB 6 2, mà AB 6 2 MA MB AB Suy ra M thuộc đoạn thẳng AB.
Phương trình đường thẳng AB y: x3, với x 2; 4.
Trang 12Ta có 2 2
f x x x , x 2; 4.
f x x , 0 3
2
f
Vậy f x max f 4 73, min 3 25
f x f
73
M
2
2
Câu 21 Cho số phức z thỏa mãn z2i 1 z2i 1 6. Tính tổng T max z min z ?
A. 5 5 2
2
2
Lời giải
Chọn A
Đặt z a bi a b; , .
Ta có: z2i 1 z2i 1 6
a bi 2 i 1 2 a bi 2 i 1 6
a2 2 1b 2 a2 2 b1 2 6
2 2
5
b
1 5b 1 5
2
5
b
Khảo sát hàm số, ta có
2 2
1 5;1 5
5
b
2 2
1 5;1 5
max
b
Vậy 5 5 2
2
T
Câu 22 Cho số phức z thoả mãn z 1. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
biểu thức P z 1 z2 Tính giá trị của M.n z 1
A. 13 3
39
13
4 .
Trang 13Lời giải
Chọn A
Cách 1:
Đặt za bi , a b, . Đặt t z1
Ta có :0 z 1 z 1 z 1 0 t 2
2
t
z z z z z z z z z z a t P t t với t 0; 2
2 2
2
3
3, 0 3
P t t
Bảng biến thiên:
Cách 2:
zr x i a bi
Do z 1
2
2 2
1
z z z
P x x , dặt tcosx 1;1 f t( ) 2 2 t 2t1
2
t
max ( ) (1) 3 1
2 2
2
f t f
f t
f t f t
2
t
2 2
t
13 ( ) 4
Maxf t
4
Minf t M n
Câu 23 Cho số phức z thỏa mãn z 1. Tìm tổng giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức P với
2
P z z ?
Lời giải
Ta có
2
2 2 1
z
z
vì x2y2 1
Khảo sát hàm số ( )f x 2 x 2 2 x với xD 1;1
Trang 14+ Với x ta có 0 f x( )2x 2 2 x ta có 1 2 2 2 1
'( ) 2
x
f x
'( ) 0 2 2
+ Với 1 ta được x 0 f x( ) 2x 2 2 x
1
2 2
f x
x
trên tập điều kiện. Hàm số nghịch biến trên 1; 0. Từ đó ta được
maxPP( 1) 2; minPP(0) 2.
+ Từ trên ta được
maxP P( 1) 2; minP P(0) 2
Câu 24 Cho số phức z thỏa mãn z z Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 1 3
3
P z zz zz
A. 15
3
13
Lời giải Chọn B
Gọi z a bi, với a b ,
Ta có: zz 2a; z z 1 z2 1 z 1
z
2
2
z
2
P zz zz a a a a a
4
P
Kĩ thuật 4: Lượng giác hóa
Câu 25 Cho số phức z thỏa mãn z 1 2i 2. Tìm môđun lớn nhất của số phức z
Lời giải Chọn A
Gọi z x yi; x;y. Ta có: z 1 2i 2x12y22 4
Đặt x 1 2 sin ;t y 2 2 cos ; t t0; 2
Lúc đó:
2
z
Câu 26 Cho số phức z thỏa mãn 1i z 6 2i 10. Tìm môđun lớn nhất của số phức z
Trang 15Lời giải Chọn B
Gọi z x yi; x;y.
Ta có:
1 6 2 10 1 6 2 10 2 4 5 22 42 5
1
i
i
Đặt x 2 5 sin ;t y 4 5 cos ; t t0; 2
Lúc đó:
2
2 5 sin 4 5 cos 25 4 5 sin 8 5 cos
t
2
max 3 5
z
Câu 27 Cho số phức z thỏa mãn z 1 2i 3. Tìm môđun lớn nhất của số phức z2 i
Lời giải Chọn A
Gọi z x yi; x;y z 2i x y2i. Ta có:
2 2
Đặt x 1 3sin ; t y 2 3cos ; t t0; 2
2
max
Câu 28 Cho số phức z thỏa mãn z Gọi 1 M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
Lời giải Chọn C
Q x i x x i x i
2 2
Trang 16Cách 2: Khi biết z , xét ba điểm 1 ; , 1; 0 , 1; 3
M a b A B
ta có QMAMB và
, ,
M A B cùng thuộc đường tròn O,1 suy ra MA MB max M là điểm chính giữa cung lớn AB MA MB min M là điểm chính giữa cung nhỏ AB
Câu 29 Cho số phức z thay đổi thỏa mãn z 1 i 5. Hỏi giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Lời giải Chọn B
Với z 1 i 5 cos x i sinx, ta có:
1
i
i
1
i
i
5 cos 62 5sin 82 2 5 cos 12 5sin 72
Câu 30 Cho số phức z thỏa mãn z i 2. Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
Hướng dẫn giải
Chọn B
Ta có: z i 2 cos x i sinx và
2 cos 22 2 sin 12 2 cos 22 2 sin 12
18 16 cos 2 9 8cos 16 sin
2
18 16 cos 2 80 cos 144 cos 65
Câu 31 Gọi z x yi x y , là số phức thỏa mãn hai điều kiện z22 z22 26 và
z i đạt giá trị lớn nhất. Tính tích xy
A. 9
4
2
9
2
xy
Lời giải Chọn D
Đặt zx iy x y , . Thay vào điều kiện thứ nhất, ta được x2y2 36.