1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

su dung phuong phap dai so luong giac giai bai toan tim gtln gtnn modun so phuc

19 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên Đề Sử Dụng Phương Pháp Đại Số, Lượng Giác Giải Bài Toán Tìm GTLN - GTNN Môđun Số Phức
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 415,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP Kĩ thuật 1: Đánh giá hai modun với nhau Kĩ thuật này chúng ta tận dụng các phép đánh giá Câu 1.. Giá trị lớn nhất của z là Phân tích  Nhận thấy bên trong mô đun chỉ có 1 vị tr

Trang 1

A KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Định nghĩa

 Lưu ý:

2 Bất đẳng thức tam giác

z1z2  z1  z2   dấu bằng xảy ra khi z1 kz2 với k   . 0

z1z2  z1  z2   dấu bằng xảy ra khi z1 kz2 với k   0

z1z2  z1  z2   dấu bằng xảy ra khi z1 kz2 với k   0

z1z2  z1  z2   dấu bằng xảy ra khi z1 kz2 với k   0

3 Bất đẳng thức AM-GM

Với a a1, 2, ,a  không âm ta luôn có  n 1 2 n 1 2

aa  an a a a  , n  là số tự nhiên 

lớn hơn 1.Dấu bằng xảy ra khi a1a2  a n  

4 Bất đẳng thức Bunyakovsky

1 2 n 1 2 n 1 1 2 2 n n

aa  a bb  ba ba b  a b

n n

a

bb   b

B BÀI TẬP

Kĩ thuật 1: Đánh giá hai modun với nhau

Kĩ thuật này chúng ta tận dụng các phép đánh giá 

Câu 1 Cho số phức z thỏa mãn  2

1

z  i  Giá trị lớn nhất của z  là 

Phân tích

 Nhận thấy bên trong mô đun chỉ có 1 vị trí chứa zbởi vậy ta sẽ nghĩ đến đánh giá hai modun  z2 , i z  với nhau

 Công cụ chúng ta hay dùng để đánh giá các mô đun với nhau

abab  và abab

Lời giải 

Ta có:  z2 i z2  iz2  Do đó1 z  2 1 1 z2 2  0 z  2

Với z  , ta có 1 i 2

1

z  i i   và z  2

Do đó  z max  zmax  2

Vậy chọn đáp án D

CHUYÊN ĐỀ

SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP ĐẠI SỐ, LƯỢNG GIÁC GIẢI BÀI TOÁN TÌM GTLN - GTNN MÔĐUN SỐ PHỨC

Trang 2

Câu 2 Cho số phức z thỏa mãn z không phải số thực và w 2

2

z z

  là số thực. Tìm giá trị lớn nhất 

của biểu thức Pz 1 i  

Phân tích

2

z z

  là số thực nên ta tìm cách biểu diễn số phức z theo số thực đó Sau đó ta nhận thấy z là ẩn của phương trình bậc hai. Từ đó ta sẽ tìm được  z

 Nhận thấy bên trong mô đun chỉ có 1 vị trí chứa zbởi vậy ta sẽ nghĩ đến đánh giá hai modun  z 1 iz  với nhau

 Công cụ chúng ta hay dùng để đánh giá các môdun với nhau

abab  và abab  

Lời giải

2

1

z

z

(*) là phương trình bậc hai với hệ số thực  1

w . Vì z thỏa  *  nên z là nghiệm phương trình  *  Gọi z z1, 2

 là hai nghiệm của (*).

Suy ra z z1 2 2 z z1 2  2 z z1 2  2 z  2

Suy raPz  1 i z   1 i 2 22 2. Dấu bằng xảy ra khi z 1 i.

Vậy chọn đáp án A 

Câu 3 Cho số phức z thỏa  z   Tìm tích  giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức 2 P z i

z

A. 3

2 3

Phân tích

z

 có thể viết lại thành 1 i

z

  tức là bên trong cũng chỉ 

có một vị trí chứa z . Nên ta tìm cách đánh giá  z i

z

 với  z  

 Công cụ chúng ta hay dùng để đánh giá các môdun với nhau

abab  và abab  

Lời giải Chọn A

| | 2

i P

| | 2

i

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là1

2, xảy ra khi z 2 ; i  giá trị lớn nhất của P bằng 

3

2 xảy ra khi 

2

zi  

Câu 4 Xét số phức z thỏa mãn 2z  1 3z i  2 2. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

Trang 3

A. 3 2

2 z B. z 2 C. 1 3

2 z 2 D. 1

2

z  .

Lời giải

Cách 1

Sử dụng bất đẳng thức modun, ta có 

2 22 z 1 3z i 2 z 1 z i 2 z 1 z i 2 2

Do đó dấu bằng phải xảy ra, tức là 

0

1

z i

  

 

Chọn đáp án C

Cách 2

Gọi zxyi,x y  ;  được biểu diễn bởi điểm M x y ; . 

2z  1 3z i 2 x 1 y  3 xy 1 2MA3MB với A1;0 , B0;1 Khi đó, điều kiện bài toán trở thành 2MA 3MB 2 2  2AB(1). 

Mặt khác, ta luôn có: 2MA 3MB 2MAMBMB 2ABMB (2). 

Từ (1) và (2), suy ra: 

2ABMB2MA3MB2AB2ABMB2ABMB0

2 2

 

Câu 5 Cho số phức z thỏa mãn  z   Tìm giá trị lớn nhất1 Mmax và giá trị nhỏ nhất Mmin của biểu 

thức Mz2  z 1 z31

A. Mmax 5;  Mmin 1.  B. Mmax 5;  Mmin 2. 

C. Mmax 4;  Mmin 1.  D. Mmax 4;  Mmin 2. 

Phân tích

z   z z   với  z 

 Công cụ chúng ta hay dùng để đánh giá các môdun với nhau

abab  và abab  

Lời giải Chọn A

Ta có: Mz2 z  1 z3 1 5, khi z 1 M  5 Mmax 5. 

Mặt khác: 

3

z

khi z  1 M  1 Mmin 1. 

Câu 6 Cho số phức z thỏa mãn  z 1 3

z

   Tổng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z là 

A. 3 B. 5 C. 13 D. 5

Phân tích

z

 với  z  . 

Trang 4

 Trước  hết  ta  có  bài  toán  tổng  quát:  Cho , ,a b c là  các  số  thực  dương  và  số  phức  z 0

z

z

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi z là số thuần ảo

 Dựa vào dấu đẳng thức xảy ra ta chỉ cần tiến hành giải phương trình az b c

z

trị tuyệt đối mỗi nghiệm. Khi đó số dương nhỏ làmin z  số dương lớn là max z  

Lời giải

Vậy tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của z  là  13  

Kĩ thuật 2: Dùng các bất đẳng thức đại số

Kĩ thuật này chúng ta tận dụng các phép đánh giá 

 Với a a1, 2, a  không âm ta luôn có  n 1 2 n 1 2

aa  an a a a

Dấu bằng xảy ra khi a1 a2  a n . 

1 2 n 1 2 n 1 1 2 2 n n

aaa bbba ba b  a b

n n

a

bb   b

Câu 7 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện  z  1 2. Tìm giá trị lớn nhất của Tz i  z   2 i

A. maxT 8 2 B. maxT 4 C. maxT 4 2 D. maxT 8

Phân tích

 Ta tìm cách biểu diễn  zi,z   theo 2 i z 1 . Khi đó Tz i  z   biểu diễn 2 i

Lời giải Chọn B

       

Tz i z  i z  iz  i  

Đặt w z 1. Ta có  w   và 1 Tw1i w1i  

2

w  xy

Vậy maxT 4. 

Câu 8 Cho  số phức  z thỏa mãn  z3 z3 8. Gọi M ,  m  lần lượt  giá trị  lớn  nhất và nhỏ nhất

của z. Khi đó Mm bằng 

Trang 5

A. 4 7 B. 4 7 C. 7 D. 4 5.

Phân tích

 Đề bài yêu cầu tính  Mm do vậy ta sẽ đi tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z

 Đề bài cho  z3  z3 8có 2 môđun mà môđun có thể biểu diễn qua căn. Tức là đề bài cho biết tổng hai căn. Do vậy ta sẽ đánh giá tổng hai căn với căn thứ ba. 

 Công cụ để đánh tổng hai căn với căn thứ ba có thể dùng Bunhiacopxki

Lời giải

Chọn B

Gọi  z x yi với x y  ;  

Ta có 8 z3  z3  z  3 z 3  2zz 4

Do đó Mmax z 4khi z  4 . 

z  z   x yix yi   x yx y

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki, ta có 

 2 2  2 2  2 2  2 2  2 2

8 2 2x 2y 18 2 2x 2y 18 64

Vậy Mm 4 7. 

Câu 9 Tìm số phức zsao cho  z3 4 i  5 và biểu thức Pz22 zi2 đạt giá trị lớn nhất. 

Lời giải Chọn B

Cách 1

Đặt zxyi x y ,  . 

Khi đó  z3 4 i  5x32y42 5

Px yxy  xy P  x  y  

Suy ra 13P33. 

Do đó: Pmax 33 khi và chi khi 

5

5

x y

Vậy z 5 5i

Cách 2

Đặt zxyi x y ,  . 

Khi đó  z3 4 i  5x32y42 5. 

Trang 6

Đặt  3 5 sin 3 5 sin

Pz  zixy   t   t

Theo điều kiện có nghiệm phương trình lượng giác

4 5 2 2 52 P 232 P2 46P 429 0 13 P 33

Vậy GTLN của P là 33 z 5 5i

Câu 10 Cho số phức z thỏa mãn  z 1 và số phức 2

2

z i w

iz

  Khi đó, kết luận nào sau đây đúng? 

A. w 2 B. w 1 C. w 2.  D. 1 w 2. 

Lời giải Chọn B

Đặt zabi a b ,   a2b2 1 do  z 1

2 2

z i w

iz

2 2

2 2

2 2

2 2

1 2

4a  2b1  2baa2b2 1.  Dấu "" xảy ra khi và chỉ khi  2 2

1

ab   

Câu 11 Cho ba số phức z ,1 z ,2 z  thỏa mãn 3 z1z2z3  và 0 1 2 3 2

2

biểu thức của Pz1z2 2 z2z3 2 z3z1  bằng bao nhiêu?

A. max 7 2

3

P    B.  max 3 6

2

5

3

Phân tích

 Với phép biến đổi

đánh giá    z1z2  z2z3  z3z1  và  z1  z2  z2  . 

Lời giải Chọn B

Áp dụng công thức biến đổi  z1z2 2 z2z32 z3z12  z12 z2 2 z32 1 1 1 3

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có 

2

Trang 7

Câu 12 Với hai số phức z z  thỏa mãn 1, 2 z1z2  8 6ivà  z1z2  Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức2

Pzz

Lời giải Chọn B

Cách 1: Gọi  z1 a1b i1  và z2 a2b i2 với a b a b    1, ,1 2, 2

1 2

1 2

1 2

8

8 6

8 6

6

4

a a

b b

Bunh

max 2 26

P

 đáp án B

Cách 2: Áp dụng công thức biến đổi z zz2và z1z2 z1z2 ta có: 

zzzzzz zzzz zzzz zzzz zz

Suy ra 

52

 2 2  2 2 *

Bunh

Câu 13 Xét  các  số  phức  z a bia b     thỏa  mãn,  z 4 3i  5.  Tính  P    khia b

z  iz   đạt giá trị lớn nhất i

Lời giải Chọn A

Cách 1:

Ta có:  z 4 3i  5 a42b32 5 2 2

Đặt Az 1 3iz   ta có: 1 i

 12  32  12  12

    2  2  2  2

Mặt khác ta có:

Trang 8

Từ  1  và  2  ta được: A 200

Để Amax 10 2

6 4

a b

 

 Vậy P  a b 10. 

Cách 2:

Do  z 4 3i  5a42b32 5

Suy ra M C  có tâm I4;3 và bán kínhR  5

GọiA  1;3, B1; 1 , I 0;1 

2

Mặt khác ta có

2

2

2

AB

MAMBMI   Suy ra P MaxMI Max I là hình chiếu vuông góc củaM  trên ABM I I , ,  thẳng hàng. Vì 

ta thấyIAIBMAMB nên xảy ra dấu=

Ta cóIMa4;a3 , II    4; 2

 nên ABM I I , ,  thẳng hàng 

Tọa độ M  là nghiệm của hệ

 42  32 5 2; 2

Mặt khác 

 

 

VậyđểP Max thìM6; 4 Suy ra ab10

Cách 3

Ta có  z 4 3i  5a42b32 5

  Đặt 

a

b

Khi đó Mz 1 3iz  1 ia12b32  a12b12

10 5 sin 30 6 5 sin 8 5 cos 30

Áp dụng BĐT Bunhiacopski

2 16 5 sin 8 5 cos 60

M     2 8 5 2 sin  cos60 10 2

Trang 9

Nên Mmax 10 2 khi 

2 sin

5 1 cos

5

5 sin 4 6

5 cos 3 4

a b

 

Vậy P  a b 10. 

Kĩ thuật 3: Dồn biến

Kĩ thuật này chúng ta đi theo hướng 

 Với số phức ở dạng đại số từ đề bài ta đi tìm mối liên hệ giữa phần thực và phần ảo Nếu làm được điều này ta sẽ dồn về 1 biến

 Từ đề bài chúng ta đánh giá về một môđun có thể là z  

Câu 14 Trong các số phức thỏa mãn điều kiện  z3iz 2 i. Tìm số phức có môđun nhỏ nhất?

A. z 1 2i B. 1 2

5 5

z   iC. 1 2

5 5

Phân tích

 Đề bài cho  z3iz 2 i  nên ta sẽ tìm được mối liên hệ giữa phần thực và phần ảo  của số phức z. Bởi vậy  z  sẽ dồn được một biến. 

Lời giải Chọn C

Giả sử zxyi x y ,  . 

6y 9 4x 4 2y 1 4x 8y 4 0 x 2y 1 0 x 2y 1

2 2

Suy ra 

min

5 5

5 5

z  i

Câu 15 Cho z thỏa mãn  z 2 4iz2i  Tìm GTLN của  w với w 2 i

z

A. w 2 2 B. 10

8

4

w  D. w  10

Lời giải Chọn C

Đặt z x yi x y , . Khi đó

z  izi  x yi 2 4ix yi 2i  2  2 2  2

4x 4y 16 0

      xy40 y4x

Ta có

2 i w

z

z

4

i

5

 2

5

Trang 10

Ta có  2x 22 8 8 nên

2

2 2

w

4

Câu 16 Cho các số phức z1 1 3iz2   5 3i. Tìm điểm M x y ;  biểu diễn số phức z , biết rằng 3

trong  mặt  phẳng  phức  điểm  M   nằm  trên  đường  thẳng  x2y    và  mô  đun  số  phức 1 0

wzzz  đạt giá trị nhỏ nhất. 

A. 3 1

;

M  

;

M  

3 1

;

5 5

M 

3 1

;

5 5

M 

Lời giải Chọn D

Ta có điểm M x y ; d x: 2y 1 0 nên M 2y1;y z3 2y 1 yi

Do đó w3z3z22z1 3 2 y 1 yi   5 3i2 1 3  i6y3y3i

2

min

5

;

y M 

Câu 17 Cho z thỏa mãn  z 2 4iz2i  Tìm GTLN của  w với w 2 i

z

A. w 2 2 B. 10

8

4

w  D. w  10

Lời giải Chọn C

Đặt z x yi x y , . Khi đó

z  izi  x yi 2 4ix yi 2i  2  2 2  2

4x 4y 16 0

      xy40 y4x

Ta có

2 i w

z

z

4

i

5

 2

5

Ta có  2x 22 8 8 nên 

2

2 2

w

4

Câu 18 Cho số phức z thoả mãn  z 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Pz 1 2 z1

A. Pmax 2 5 B. Pmax 2 10.  C. Pmax 3 5.  D. Pmax 3 2. 

Lời giải

Chọn A

Cách 1:

Đặt z x yi x y;  . 

Trang 11

Ta có  z  1 xy 1. Suy ra x   1;1

Pz  z  x yx yx   x

Xét hàm  f x  2x22 2x2 trên đoạn 1;1, ta được

f x

5

fx  x 

Bảng biến thiên: 

Dựa vào BBT, ta suy ra: 

1;1

3

5

1;1

min f x f 1 2

Cách 2: Bunhiacopxki

Theo BĐT Bunhiacopxki: 

2 2

Câu 19 Cho số phức z thỏa mãn  z 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P 1 z 3 1z

Lời giải Chọn D

P z  z  xy  xy  x  x Xét hàm số  f x  2 1 x3 2 1 x;  x  1;1   Hàm số liên tục trên 1;1 và với

 1;1

x    ta có:   

5

4

5

ff   f   P

 

 

Câu 20 Xét số phức z thỏa mãn  z  2 i z 4 7i 6 2. Gọi  m , M  lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá

trị lớn nhất của  z 1 i  Tính  Pm M  

A. P  13 73 B. 5 2 2 73

2

2

Lời giải Chọn B

Gọi M x y ;  là điểm biểu diễn của z. Các điểm A  2;1, B4, 7, C1; 1 . 

Ta có  z  2 i z 4 7i 6 2 MA MB 6 2, mà AB 6 2 MA MB  AB Suy ra M thuộc đoạn thẳng AB

Phương trình đường thẳng AB y: x3, với x   2; 4. 

Trang 12

Ta có  2         2

f xxx , x   2; 4. 

fxx ,   0 3

2

f  

Vậy  f x max  f  4 73,   min 3 25

f xf  

73

M

2

2

Câu 21 Cho số phức  z  thỏa mãn z2i 1 z2i 1 6. Tính tổng T max z min z ? 

A.  5 5 2

2

2

Lời giải 

Chọn A

Đặt   z a bi a b; ,   . 

Ta có: z2i 1 z2i 1 6

a bi 2 i 1 2 a bi 2 i 1 6

a2 2  1b 2  a2 2 b1 2 6

2 2

5

b

 1 5b 1 5

2

5

b

Khảo sát hàm số, ta có 

  

2 2

1 5;1 5

5

b

  

 

2 2

1 5;1 5

max

b

Vậy  5 5 2

2

T

Câu 22 Cho số phức z thoả mãn  z 1. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

biểu thức Pz 1 z2   Tính giá trị của M.n z 1

A. 13 3

39

13

4 . 

Trang 13

Lời giải

Chọn A

 Cách 1:

Đặt za bi , a b,  . Đặt tz1

Ta có :0 z  1 z 1 z  1 0 t 2

2

t

z   z z  z z zz z zz a  t  P t t  với t 0; 2

2 2

2

3

3, 0 3

P t t

    

Bảng biến thiên: 

 Cách 2:

zr x i a bi

Do  z 1

2

2 2

1

z z z

 

P  xx , dặt tcosx  1;1 f t( ) 2 2 t  2t1

2

t  

max ( ) (1) 3 1

2 2

2

f t f

f t

f t f t

 

2

t  

 

2 2

t

 

13 ( ) 4

Maxf t

4

Minf t  M n  

Câu 23 Cho số phức z thỏa mãn  z 1. Tìm tổng giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức P với

2

P z  z

Lời giải

Ta có 

2

2 2 1

z

z

               vì x2y2  1

Khảo sát hàm số  ( )f x 2 x  2 2 x với xD  1;1

Trang 14

+ Với x   ta có 0 f x( )2x 2 2 x ta có  1 2 2 2 1

'( ) 2

x

f x

'( ) 0 2 2

+ Với  1    ta được x 0 f x( ) 2x 2 2 x

1

2 2

f x

x

 trên  tập  điều  kiện.  Hàm  số  nghịch  biến  trên 1; 0.  Từ  đó  ta  được

maxPP( 1) 2; minPP(0)  2. 

+ Từ trên ta được 

maxP P( 1) 2; minP P(0) 2

Câu 24 Cho số phức z thỏa mãn  z z   Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 1 3

3

Pzzzzz  

A. 15

3

13

Lời giải Chọn B

Gọi  z a bi, với a b  ,

Ta có: zz 2az z  1 z2  1 z 1

z

2

2

z

2

Pzz   zza   aa   a  a    

4

P   

Kĩ thuật 4: Lượng giác hóa

Câu 25 Cho số phức z thỏa mãn  z 1 2i 2. Tìm môđun lớn nhất của số phức z

Lời giải Chọn A

Gọi z x yi;  x;y. Ta có:  z 1 2i 2x12y22 4

Đặt x 1 2 sin ;t y  2 2 cos ;  t t0; 2

Lúc đó: 

2

z

Câu 26 Cho số phức z thỏa mãn 1i z  6 2i  10. Tìm môđun lớn nhất của số phức z

Trang 15

Lời giải Chọn B

Gọi z x yi;  x;y. 

Ta có: 

1  6 2 10 1  6 2 10 2 4 5  22  42 5

1

i

i

 

Đặt x 2 5 sin ;t y 4 5 cos ;  t t0; 2

Lúc đó: 

2

2 5 sin 4 5 cos 25 4 5 sin 8 5 cos

t

2

max 3 5

z

Câu 27 Cho số phức z thỏa mãn  z 1 2i 3. Tìm môđun lớn nhất của số phức z2 i

Lời giải Chọn A

Gọi z x yi;  x;y z 2i xy2i. Ta có: 

 2  2

Đặt x 1 3sin ;  t y  2 3cos ;  t t0; 2

2

max

Câu 28 Cho số phức z thỏa mãn  z   Gọi 1 M m,  lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

Lời giải Chọn C

Qx ix  x ix  i

2 2

Trang 16

Cách 2: Khi biết  z  , xét ba điểm 1  ; , 1; 0 , 1; 3

M a b A B  

 ta có QMAMB và 

, ,

M A B cùng thuộc đường tròn O,1 suy ra MA MB max M  là điểm chính giữa cung  lớn  AB  MA MB min M là điểm chính giữa cung nhỏ  AB

Câu 29 Cho  số  phức  z  thay  đổi  thỏa  mãn  z  1 i 5.  Hỏi  giá  trị  nhỏ  nhất  của  biểu  thức

 

Lời giải Chọn B 

Với z  1 i 5 cos x i sinx, ta có: 

1

i

i

1

i

i

5 cos 62 5sin 82 2 5 cos 12 5sin 72

Câu 30 Cho số phức z thỏa mãn  z i 2. Gọi M m,  lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

   

Hướng dẫn giải

Chọn B  

Ta có: z i 2 cos x i sinx và 

2 cos 22 2 sin 12 2 cos 22 2 sin 12

18 16 cos 2 9 8cos 16 sin

2

18 16 cos 2 80 cos 144 cos 65

Câu 31 Gọi  z x yi x y  ,    là  số  phức  thỏa  mãn  hai  điều  kiện  z22  z22 26  và

z  i  đạt giá trị lớn nhất. Tính tích xy

A. 9

4

2

9

2

xy 

Lời giải Chọn D

Đặt zx iy x y   ,  . Thay vào điều kiện thứ nhất, ta được x2y2 36. 

Ngày đăng: 04/12/2022, 15:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Suy ra  PMax  MI Max I  là hình chiếu vng góc của M  trên  AB  MI I, ,  thẳng hàng. Vì  ta thấyIAIBMAMB nên xảy ra dấu=. - su dung phuong phap dai so luong giac giai bai toan tim gtln gtnn modun so phuc
uy ra  PMax  MI Max I  là hình chiếu vng góc của M  trên  AB  MI I, ,  thẳng hàng. Vì  ta thấyIAIBMAMB nên xảy ra dấu= (Trang 8)
Cách 2 (Theo hình học)  - su dung phuong phap dai so luong giac giai bai toan tim gtln gtnn modun so phuc
ch 2 (Theo hình học)  (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w