1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bảng mô tả va đề kiêm tra nguyên ham tích phân (1)

6 548 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 336,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT VĨNH LINH TẬP HUẤN TRẮC NGHIỆM 2016-2017 MA TRẬN ĐỀ KT CHƯƠNG NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao 1... BẢNG MÔ TẢ

Trang 1

TRƯỜNG THPT VĨNH LINH TẬP HUẤN TRẮC NGHIỆM 2016-2017

MA TRẬN ĐỀ KT CHƯƠNG NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1.

Nguyê

n hàm

Bảng nguyên

hàm cơ

bản

Các phương pháp tính nguyên hàm

Hàm số phân thức

hữu tỉ

Số câu

Số

điểm

Tỉ lệ %

5 2 20%

4 1,6 16%

1 0,4 4%

10

4 điểm

= 40%

2 Tích

phân

Tích phân

cơ bản Các

phương pháp tính tích phân

Các phương pháp tính tích phân

Kết hợp nhiều phương pháp tính tích phân trong một bài toán

Số câu

Số

điểm

Tỉ lệ %

3 1,2 4%

4 1,6 16%

4 1,6 16%

1 0,4 4%

12 4,8 điểm

= 48%

3 Ứng

dụng

tích

phân

Diện tích hình phẳng

Thể tích khối tròn

xoay Bài toán thực tế

Số câu

Số

điểm

Tỉ lệ %

1 0,4

1 0,4

1 0,4

3 1,2 điểm= 12%

Tổng

số câu

Tổng

số điểm

8 3,2

10 4,0

5 2,0

2 0,8

25

10 điểm

Trang 2

BẢNG MÔ TẢ ĐỀ KIỂM TRA NHUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN

1 Nguyên hàm

1,2,3,4,

5 NB Hàm số lượng giác, hàm số mũ, hàm đa thức, hàm phân thức

6 TH Biến đổi đưa về hàm lũy thừa

7 TH Nguyên hàm từng phần

8 TH Nguyên hàm hàm nhất biến

9 TH Tính nguyên hàm hàm vô tỉ bằng pp đổi biến

10 VDT Biến đổi kết hợp đổi biến số

2 Tích phân

11,12,1

6 NB Tính tích phân các hàm số thường gặp

13, 14 TH Tích phân hàm đa thức, lượng giác

15 TH Tích phân từng phần (tích hàm đa thức và lượng

giác)

17 TH Đổi biến số (hàm vô tỉ)

19 VDT Tính tích phân liên quan đến một tích phân cho

trước

20 VDT Tích phân hàm phân thức hữu tỉ

21 VDT Tích phân từng phần (hàm logarit)

22 VDT Đổi biến hàm đa thức bậc cao

18 VDC Kết hợp đổi biến và biến đổi lượng giác

3 Ứng dụng tích

phân

24 VDT Thể tích khối tròn xoay

23 VDC Diện tích hình phẳng

25 VDC Thể tích vật thể tròn xoay

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Câu 1 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) sin 3 x

A  f x dx ( )  3cos3 x C  B  f x dx ( )  3cos3 x C

( ) cos3

3

( ) cos3

3

Câu 2 Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số (x) e2 3

x

3

 x

2

x

C ( ) 2 3 3.

x

Câu 3 Tìm nguyên hàm I    4 x  1 3dx.

A 1  4 1 4 C.

16

I x B I   4 x  1 4  C

C 1  4 1 4 .

8

4

Câu 4 Tìm nguyên hàm 1

3 2

A 1

ln 3 2 C.

3

ln 3 2 C 3

C I  ln 3 x  2 C  D 1 ln 3  2  C.

3

Câu 5 Tìm I    4 x3 2 x  1  dx

I x x x C B I  4 x4  x2  x C

C 1 4 2

4

  

Câu 6 Tìm I  4 xdx

A I  4 x x C4 

5 B Ix x C4 

5 4

Trang 4

C I  4 x x C4 

1 4

Câu 7 Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số f x ( )  x e x?

A F x ( ) (  x  1) ex B F x ( )  exxex.

C

2

2

x x

Câu 8 Tìm

2x 1

2

C 1

2

2

Câu 9: Tìm x x21dx

3

4

C 1 2

1 3

( 1) 3

Câu 10: Tìm ln 1 ln 2

(1 ln ) 1 ln 3

1 ln 3

(1 ln ) 1 ln 9

1 ln 9

Câu 11 Tính tích phân 2

0

cos

 .

A I 1 B I 0 C I 1 D I 2

Câu 12 Cho

03 1

dx I

x Chọn khẳng định đúng.

A I  ln4 B I ln2 C I ln3 D. I ln4

Trang 5

Câu 13 Tính tích phân

2 2 0

(3 2 1)

A I  6. B I 4. C I 6. D I 8.

Câu 14 Tính tích phân 4 2

0

tan



A I = 2 B 1

4

I   C 1

4

I   

D.I 3

Câu 15 Tính tích phân

0

sin



A L =  B L =  C L = 2 D K = 0

Câu 16 Tính tích phân

2 2 4

1 sin

x



Câu 17 Tính tích phân I =

3 2 2

1

x dx

x 

A 2 2 B 2 2 3 C 2 2 3 D 3

Câu 18 Biến đổi 2

0

3sin 2 cos 3sin 1

dx x

2 1

( )

f t dt

 , với t 3sinx1 Khi đó f t( ) là hàm số nào sau đây?

A f t( ) 2(2 t2 3) B 1 2

( ) (2 3)

3

f tt  C ( ) 4 2 6

3

t

f t

t

( ) (2 3) 3

f tt

Câu19 Cho  

2 0

3

f x dx 

 Hãy tính giá trị của  

2 0

4 3

I  f x  dx

A 2 B 4 C 6 D 8

Câu 20 Biết

1 4 2 2 0

x 13

I dx a ln b

x 1 24

Chọn đáp án đúng: (Với b nguyên dương)

A a2 + b =2 B 2a+b=4 C a-b=0 D 3a+b=6

Câu 21 Tính tích phân 2

1

(2 1).ln

e

I  xx dx

A I e 21 B I e 21 C Ie2 4e1 D I e 22

Trang 6

Câu 22 Tính

1

12 0

( 1)

Ix xdx

182

182

182

I  D 27

182

I 

Câu 23 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường

( ) :C1 y(e1)x và ( ) :C2 y(e x1)x

2

e

2

e

2

e

S   D 2

2

e

S  

Câu 24 Tính thể tích khối tròn xoay giới hạn bởi y ln ,x y 0,x e quay quanh trục ox

A.e B.e1 C.e 2 D.e1

Câu 25 Tính thể tích thùng chứa rượu là một hình trò xoay có hai đáy là hình tròn

bằng nhau và chiều cao bình là 16cm Đường cong của bình là một cung tròn của đường tròn có bán kính 9cm

A 2864

5

3

3

5

Ngày đăng: 03/05/2018, 09:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w