Hàm số không có đạo hàm tại x=0... thẳng, không đều với quãng đường là S tđiểm nào đó.. Khi đó vận tốc tức thời tại O t0... Một người đi xe máy với vận tốc trong nửa đầu tiên của đoạn đư
Trang 2Ví dụ 1 = 2010, tính y y'
Ví dụ 2. y = x3, tính y'
GIẢI
Trang 4Hàm số không có đạo hàm tại x=0
Trang 5thẳng, không đều với quãng đường là (S t
điểm nào đó Khi đó vận tốc tức thời tại O t0
Trang 6
Ví dụ 5 Một người đi xe máy với vận tốc
trong nửa đầu tiên của đoạn đường và 20kmnửa thứ hai Hỏi vận tốc trung bình là bao nh (26 km/h, 25 km/h; 24 km/h,
Ví dụ 6 Một tên lửa bắn thẳng lên từ mặt đấ
tốc ban đầu v0 m/s và đạt độ cao trong
Trang 7c) Ý nghĩa thực tế dy
dx là tốc độ biến đổi củ
x
Ví dụ 7 Cho hình tròn bán kính , ta có = r S S' = 2r Như vậy tốc độ biến đổi diện tíchhình tròn theo bán kính chính bằng chu vi củ
Ví dụ 8 Một cái thang dài 13ft đứng dựa
tường thì chân thang bị trượt ra xa bức tườn
độ không đổi 6ft/s Đầu trên của chiếc thanđộng xuống dưới nhanh như thế nào khi chcách tường 5ft ?
Trang 8Ví dụ 9 Người ta hút dầu ra khỏi thùng để
Trang 9Ví dụ 10 Một cái thùng hình nón với đỉnh ở p
có chiều cao 12 ft và đường kính đáy là 1bơm đầy nước với tốc độ không đổi là 4ft3/ptính tốc độ biến đổi chiều cao cột nước khi
Trang 11c)(K59) 1) CMR : Phương trình x5 sinx 2duy nhất nghiệm thực
Trang 16+) f x( ) khả vi tại x=0, nên f(x) liên tục tại x=0
Trang 17b) Liên hệ đạo hàm và liên tục
Trang 18G x
g x Tính G(2) , biế
(3) 1
f
Trang 192 Cho các hàm f, g khả vi ; g là hàm ngưĐặt G x( ) e g x( ) Tính G(2), biết f(3)=2, f (3
Trang 23b) Đạo hàm các hàm sơ cấp cơ bản
Ta dẫn ra công thức của một vài hàm
1
x
x
Trang 25
os (arcsin ) (1
Trang 31Ví dụ 6 (K53) Chứng minh rằng
a) 3arctan x arctan(x 2) 4arctan( x 1),b) 2arccot x arccot(x 2) 3arccot( x 1),
GIẢI a)
Trang 32+) arctan(x 2) 3arctan( x 1) arctan(x
ln x
y , , : x y x
Trang 34f x ( 0) A x (x), ở đó chỉ phụ thuộ A
chứ không phụ thuộc vào x, (x) là VCBhơn so với x thì ta nói ( ) khả vi tại f x x0 và có
0
Trang 35+) y x ( ) y x ( x) y x ( ) [2( x x) 3] +) 2 x 0 x A 2, ( x ) 0 x dy
Trang 362)(K59) Tính gần đúng
3 2 0,06
2 0,06 ( 3)(K64) Tính gần đúng 3 7,988 (1,
GIẢI
Trang 37+) f x ( ) 3 x x , 0 8, x 0,012
Trang 40
f x g x C f x g x
(Quy tắc Leib
Trang 41e ( 2n e2x n 12) y x ln(1 3 ) x (
n
x x
GIẢI 1)
Trang 42+) C n0(1 2 )( 2) x n e2x C n1( 2)( 2) n1e2x
Trang 43( )
2 1
f x
Trang 44+)
2
1