1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giải tích 1: Bài 3. Đạo hàm và vi phân132

44 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đạo Hàm Và Vi Phân
Tác giả PGS. TS. Nguyễ n Xuân Thảo
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Giải Tích
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 544,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số không có đạo hàm tại x=0... thẳng, không đều với quãng đường là S tđiểm nào đó.. Khi đó vận tốc tức thời tại O t0... Một người đi xe máy với vận tốc trong nửa đầu tiên của đoạn đư

Trang 2

Ví dụ 1 = 2010, tính y y'

Ví dụ 2. y = x3, tính y'

GIẢI

Trang 4

Hàm số không có đạo hàm tại x=0

Trang 5

thẳng, không đều với quãng đường là (S t

điểm nào đó Khi đó vận tốc tức thời tại O t0

Trang 6

Ví dụ 5 Một người đi xe máy với vận tốc

trong nửa đầu tiên của đoạn đường và 20kmnửa thứ hai Hỏi vận tốc trung bình là bao nh (26 km/h, 25 km/h; 24 km/h,

Ví dụ 6 Một tên lửa bắn thẳng lên từ mặt đấ

tốc ban đầu v0 m/s và đạt độ cao trong

Trang 7

c) Ý nghĩa thực tế dy

dx là tốc độ biến đổi củ

x

Ví dụ 7 Cho hình tròn bán kính , ta có = r S S' = 2r Như vậy tốc độ biến đổi diện tíchhình tròn theo bán kính chính bằng chu vi củ

Ví dụ 8 Một cái thang dài 13ft đứng dựa

tường thì chân thang bị trượt ra xa bức tườn

độ không đổi 6ft/s Đầu trên của chiếc thanđộng xuống dưới nhanh như thế nào khi chcách tường 5ft ?

Trang 8

Ví dụ 9 Người ta hút dầu ra khỏi thùng để

Trang 9

Ví dụ 10 Một cái thùng hình nón với đỉnh ở p

có chiều cao 12 ft và đường kính đáy là 1bơm đầy nước với tốc độ không đổi là 4ft3/ptính tốc độ biến đổi chiều cao cột nước khi

Trang 11

c)(K59) 1) CMR : Phương trình x5  sinx 2duy nhất nghiệm thực

Trang 16

+) f x( ) khả vi tại x=0, nên f(x) liên tục tại x=0

Trang 17

b) Liên hệ đạo hàm và liên tục

Trang 18

G x

g x Tính G(2) , biế

(3) 1

f

Trang 19

2 Cho các hàm f, g khả vi ; g là hàm ngưĐặt G x( ) e g x( ) Tính G(2), biết f(3)=2, f (3

Trang 23

b) Đạo hàm các hàm sơ cấp cơ bản

Ta dẫn ra công thức của một vài hàm

1

x

x

Trang 25

os (arcsin ) (1

Trang 31

Ví dụ 6 (K53) Chứng minh rằng

a) 3arctan x  arctan(x  2) 4arctan( x  1),b) 2arccot x  arccot(x  2) 3arccot( x  1),

GIẢI a)

Trang 32

+) arctan(x  2) 3arctan( x  1) arctan(x

ln x

y , , :  x y x

Trang 34

f x ( 0)   A x (x), ở đó chỉ phụ thuộ A

chứ không phụ thuộc vào x, (x) là VCBhơn so với x thì ta nói ( ) khả vi tại f x x0 và có

 0

Trang 35

+) y x ( )  y x (   x) y x ( ) [2( x   x) 3] +)       2 x 0 x A  2, (     x ) 0 x dy

Trang 36

2)(K59) Tính gần đúng 

3 2 0,06

2 0,06 ( 3)(K64) Tính gần đúng 3 7,988 (1,

GIẢI

Trang 37

+) f x ( )  3 x x , 0    8, x 0,012 

Trang 40

f x g x C f x g x

(Quy tắc Leib

Trang 41

e ( 2n e2xn  12) yx ln(1 3 )  x ( 

n

x x

GIẢI 1)

Trang 42

+)  C n0(1 2 )( 2)  xn e2xC n1( 2)( 2)  n1e2x

Trang 43

( )

2 1

f x

Trang 44

+) 

 2

1

Ngày đăng: 11/03/2022, 16:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm