Để tạo điều kiện học tốt trong quá trình h học chế tín chỉ, bài giảng Giải tích 1 cho cá ngành 1, 2 và 3 được viết trên cơ sở đề cươ tích 1 của Bộ môn Toán cơ bản cho các em s Đại học Bá
Trang 1NHIỆT LIỆT CHÀO MỪN
SINH VIÊN K66
Trang 2 “Non sông Nam có trở nên tươi đẹp hay
sánh vai với các cường quốc năm châu đượ không
các em”
9 1945 Hồ C
Trang 3Để tạo điều kiện học tốt trong quá trình h học chế tín chỉ, bài giảng Giải tích 1 cho cá ngành 1, 2 và 3 được viết trên cơ sở đề cươ tích 1 của Bộ môn Toán cơ bản cho các em s Đại học Bách Khoa Hà Nội (có kèm theo đ các nhóm ngành) Bài giảng chứa đựng đầy kiến thức cơ bản, các dạng toán quan trọn minh hoạ bằng các đề thi cuối kỳ từ K50 đến bài giải mẫu Các bài tập phong phú về dạng
có đáp số kèm theo, tạo điều kiện thuận lợi
em sinh viên tự học tốt Do khối lượng bài g hạn, nên không thể đưa vào lời giải của tất c
Trang 4dụ cũng như các đề thi của các khóa trước, dẫn ra lời giải của một số dạng toán tiêu biểu lời giải thú vị sẽ được thực hiện trên lớp Vì v bài giảng này không đặt mục đích thay thế b
lý thuyết trên lớp Đây là tài liệu có ích cho sinh viên muốn đạt kết quả tốt môn học này
Hà Nội ngày 10 tháng 10 năm
PGS TS Nguyễn Xuân T Ghi chú Bài giảng này nên phô tô một mặt,
mặt để sinh viên ghi chép
Trang 5MỤC LỤC
CHƯƠNG I PHÉP TÍNH VI PHÂN HÀM
BIẾN SỐ
Bài 1 Hàm số, dãy số 1
Bài 2 Giới hạn, liên tục 7
Bài 3 Đạo hàm và vi phân 16
Bài 4 Đạo hàm và vi phân cấp cao, định lí khả vi 22
Bài 5 Định lí về hàm khả vi và ứng dụng 27
Trang 6CHƯƠNG II PHÉP TÍNH TÍCH PHÂN HÀM
Bài 11 Ứng dụng của tích phân xác định 62
CHƯƠNG III HÀM NHIỀU BIẾN SỐ
Bài 12 Hàm nhiều biến 68
Trang 7Bài 14 Đạo hàm riêng và vi phân cấp cao, cự Bài 15 Cực trị có điều kiện 87
Bài 16 Tích phân kép (Nhóm ngành 3) 91
Tài liệu học tập 99
Đề thi cuối kỳ các năm học từ K50 đến nay
Trang 8TÀI LIỆU HỌC TẬP
Sách, giáo trình chính :
[1] GS TS Nguyễn Đình Trí (chủ biên), PGS Việt Dũng, PGS TS Trần Xuân Hiển, PGS T
NXB Giáo dục, Hà Nội, 2015, 424 trang
[2] GS TS Nguyễn Đình Trí (chủ biên), PGS Việt Dũng, PGS TS Trần Xuân Hiển, PGS T
Trang 9[3] Nguyễn Xuân Thảo , Bài giảng Giải tích I, 2 [4] Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, N
Hồ Quỳnh, Toán học cao cấp tập 3: Phép tính
nhiều biến số, NXB Giáo dục, Hà Nội, 2003, 2
[5] Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đĩnh, N
Hồ Quỳnh, Bài tập toán học cao cấp tập 2: Ph
giải tích một biến số, NXB Giáo dục, Hà Nội,
256 trang
[6] Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Đình, N
Hồ Quỳnh, Bài tập toán học cao cấp tập 3: Ph
Trang 10giải tích nhiều biến số, NXB Giáo dục, Hà Nộ
tích phân của hàm nhiều biến, NXB Khoa học
thuật, Hà Nội, 2005, 575 trang
Trang 11[3] Trần Bình, Hướng dẫn giải bài tập giải tích
học, tập 1, NXB Đại học quốc gia Hà Nội, 200
trang
[4] Trần Bình, Bài tập giải sẵn giải tích II, NXB
học và kỹ thuật, Hà Nội, 2001, 400 trang
[5] George F Simmons, Calculus With Analyti Geometry, McGraw – Hill Science/ Engineerin
1996 USA
[6] James Stewart, Calculus, Brooks/ Cole Publ Company 2003 USA
Trang 12GIẢI TÍCH I
CHƯƠNG 1 : PHÉP TÍNH VI PHÂN
BÀI 1 (§1.1 §1.5) Tổng quan
-) Galile (300 năm trước): “Cuốn sách vĩ đại
tự nhiên được viết bằng các kí hiệu của Toán họ
-) Toán học là môn học chứa nhiều thành sáng tạo nhất của nhân loại và có sức hút khôthể cưỡng lại được
Trang 13-) Toán học Giải tích giải quyết các bài động, còn Đại số giải quyết các bài toán tĩnh
Phương pháp học
-) Giải tích là công cụ, cách sử dụng thế nChứ không chỉ ở định lí hay cách chứng minh -) Học lí thuyết trước khi làm bài tập Việcngược lại được ví như: Đi giày trước khi đi tất -) Trong học chế tín chỉ, Sinh viên là người qđịnh
Trang 153 Chứng minh logic
a) Phương pháp bắc cầu: (P Q, Q R) (P Rb) Phương pháp phủ định: ( ) (P Q Q
Ví dụ 1 3 + 2 3 + + n 3 =
2
12
Trang 161
(1),2
.2
Trang 172 2
Trang 18II Các tập hợp số
1 Sự cần thiết mở rộng tập hợp số
2 Hệ tiên đề của tập hợp số thực
a) (+, ): a, b, c có + a b , a bgiao hoán, kết hợp
b) a, b ! x : + = a x b
c) a, b , 0 ! a x : a.x b = d) a, b a hoặc b b a
quan hệ thứ tự có tính chất phản đối xứng, bắc cầe) Tiên đề supremum
A , A bị chặn trên đều có supremum
Trang 19a, b , < a b r : < < a r b
Trang 20§ 1.2 TRỊ TUYỆT ĐỐI VÀ CÁC TÍNH CH Đặt vấn đề
- Vận tốc khác tốc độ?
a aa
Trang 21§ 1.3 HÀM SỐ Đặt vấn đề
Trang 22nghiệm, độ cao của
tên lửa được cho
bởi công thức
f t( ) = 128 16t t 2
Trang 25+)
2 2
Trang 262 Một số khái niệm
a) Đồ thị của hàm = ( ) là {( , ( )), TXĐy f x x f x xb) = ( ) chẵn MXĐ có ( ) = (y f x x f x f x)
Trang 27+) y x( ) a x a x ( a x a x ) y x ( ), x+) Hàm y lẻ
b) (K59) y sinx cos 2x (không chẵn, không
GIẢI
Trang 30Ví dụ 3 Xét tính tuần hoàn và tìm chu kỳ (nếu c
Trang 31Do đó y tuần hoàn với chu kỳ 2
Trang 32đ) Hàm hợp: = ( ), = y f x x ( ), có hàm hợp t
y f = (f(t)) e) Hàm ngược: = ( ), TXĐ , TGT: có hàmy f x X Yngược = x (y)
Trang 33b) (K59) f x( ) 2 x 2 x, trên ( ,0] (
4 log
2
y
Trang 36§ 1.4 HÀM SỐ SƠ CẤP
1 Định nghĩa Các hàm số sơ cấp cơ bản là x
ax, logax, sin , cos , tan , cot , và các hàm lưx x x xgiác ngược
2 Các hàm số sơ cấp cơ bản
a) = y x , TXĐ: phụ thuộc , đồ thị (1 ; 1), b) = y a x, 0 < 1, TXĐ: a , TGT: > 0, đồngykhi > 1, nghịch biến khi < 1 a a
a x y + =ax ay , a x y = a x / a yc) = logy ax, 0 < 1, TXĐ: > 0, TGT: a x , đbiến khi > 1, nghịch biến khi < 1 a a
Trang 37logaxy = log a|x| + log a|y|, log a x
y = loga|x| lologax = loga|x|;
+) = arccos : [ 1 ; 1] y x [0 ; ] là hàm ngượchàm = cos y x
Trang 38+) = arctan : (y x ; ) ;
2 2 là hàm ncủa hàm = tan y x
+) = arccot : (y x ; ) (0 ; ) là hàm ngượcủa hàm = cot y x
x x
là hàm cosin-hyperbolic củ +) y = tanh x = coshsinhx
Trang 39+) y = coth x = coshxsinh
e e
x e e là hàm cotan-hype của x
Các hàm hyperbolic có một số tính chất tương tự cá hàm lượng giác, cụ thể :
+) cosh 2 x sinh 2 x 1
CM
Trang 40+) cosh2 x 2 oshc 2 x 1 2sinh 2 x1
Trang 41+) tanh( x y) 1 tanh x tanhtanhx tanh yy +) +) tanh2 x 12 t
3 Hàm số sơ cấp
Định nghĩa Tạo nên từ các hàm số sơ cấp cơ bảbởi số hữu hạn các phép tổng, hiệu, tích, thươngphép lấy hàm hợp và các hằng số
Ví dụ 1 y 3 x+sinx
GIẢI
Trang 44d) Các tiêu chuẩn tồn tại giới hạn
1 ) Tiêu chuẩn đơn điệu bị chặn dãy đơn điệ
Trang 45GIẢI
Trang 46+) 1 x1 2, ,1 xn 1 2.
+)
2 1
22