Nguồn: hình B từ Grainger và Allison 2008, “ Chương 42- Radiological Evaluation of the Urinary Bladder, Prostate and Urethra”, Grainger và Allison’s Diagnostic Radiology 5th edition., vo
Trang 1BS NGUYỄN HOÀNG THUẤN
BM CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
SIÊU ÂM TIỀN LIỆT TUYẾN – TÚI TINH
Trang 2MỤC TIÊU
liệt tuyến – túi tinh.
7 Thực hiện thuần thục, nhận diện giải phẫu các mặt cắt cơ bản khảo
sát của tiền liệt tuyến – túi tinh qua ngã bụng
Trang 9KỸ THUẬT KHẢO SÁT
Trang 11KỸ THUẬT KHẢO SÁT
• Đầu dò: tần số thấp - hoặc cao (TRUS)
• Các mặt cắt : dọc và ngang hạ vị
Trang 13GIẢI PHẪU SIÊU ÂM
Trang 19V=0.5 D1xD2xD3
Trang 20Các vùng tiền liệt tuyến
Trang 22GIẢI PHẪU THEO MC NEAL
Nguồn: Susan Standring (2008), Gray’s Anatomy 39th edition, Churchill Livingstone, Elsevier’s Health Sciences Rights
Department in Philadelphia.
Trang 23Rumack, C M., & Levine, D (2017) Diagnostic Ultrasound (5th ed.): Elsevier.
Trang 25Nguồn: hình B từ Grainger và Allison (2008), “ Chương 42- Radiological Evaluation of the Urinary Bladder, Prostate and Urethra”, Grainger và Allison’s Diagnostic Radiology 5th edition., volume 1, Churchill Livingstone, Elsevier’s Health Sciences Rights Department in Philadelphia,.
Trang 26Nguồn Grainger và Allison (2008), “ Chương 42- Radiological Evaluation of the Urinary Bladder, Prostate and Urethra”, Grainger và Allison’s Diagnostic Radiology 5th edition., volume 1, Churchill Livingstone, Elsevier’s Health Sciences Rights
Department in Philadelphia,.
Trang 27Nguồn Grainger và Allison (2008), “ Chương 42- Radiological Evaluation of the Urinary Bladder, Prostate and Urethra”, Grainger
và Allison’s Diagnostic Radiology 5th edition., volume 1, Churchill Livingstone, Elsevier’s Health Sciences Rights
Department in Philadelphia,.
Trang 29Nguồn Grainger và Allison (2008), “ Chương 42- Radiological Evaluation of the Urinary Bladder, Prostate and Urethra”,
Grainger và Allison’s Diagnostic Radiology 5th edition., volume 1, Churchill Livingstone, Elsevier’s Health Sciences
Rights Department in Philadelphia,.
Trang 32MÔ TẢ SIÊU ÂM
Có hình tam giác trên mặt cắt ngang
Kích thước: cao? Dày? Ngang?
V=0.52*a*b*c Trọng lượng # 20 gram (d=1g/ml)
Bờ đều Chủ mô đồng nhất.
Khảo sát được túi tinh và niệu đạo tiền liệt tuyến.
Đo thể tích nước tiểu tồn lưu
Trang 36BỆNH LÝ TIỀN LIỆT TUYẾN
Bệnh lý
Tiền liệt tuyến Phì đại tiền liệt tuyến.
Ung thư tiền liệt tuyến Viêm tiền liệt tuyến
Nang tiền liệt tuyến Vôi hóa tiền liệt tuyến Túi tinh Nang túi tinh
Viêm túi tinh Ung thư túi tinh
Trang 38Phì đại tiền liệt tuyến
Benign Prostactic Hyperplasia
90%(80-90)
nước tiểu yếu
Trang 39• 95% từ vùng chuyển tiếp
Phì đại tiền liệt tuyến
Benign Prostactic Hyperplasia
Trang 40Siêu âm
Đo kích thước
tiếp, quanh niệu đạo
nhất
Lượng nước tiểu tồn lưu
Đánh giá tắc nghẽn đường tiểu dưới.
cơ.
Phân biệt: K, viêm Phì Đại TLT có thể nhầm với u bàng quang !!!
Trang 43Nguồn: Marsha L Conroy và cộng sự (2010), Atlas of Pathophysiology 3rd Edition, Lippincott Williams & Wilkins.
Trang 53K TLT
• ♂ >50 tuổi,
Trang 54K tiền liệt tuyến
Trang 55Rumack, C M., & Levine, D (2017) Diagnostic Ultrasound (5th ed.): Elsevier.
Trang 60Nguồn Grainger và Allison (2008), “ Chương 42- Radiological Evaluation of the Urinary Bladder, Prostate and Urethra”,
Grainger và Allison’s Diagnostic Radiology 5th edition., volume 1, Churchill Livingstone, Elsevier’s Health Sciences
Rights Department in Philadelphia,.
Trang 61Chỉ định của TRUS
• Thăm khám trực tràng bằng tay thấy bất thường
• Xét nghiệm chỉ điểm K tiền liệt tuyến
Trang 62Tầm soát ung thư tiền liệt tuyến (tham khảo)
Đo PSA và thăm khám trực tràng bằng tay
hàng năm đối với nam giới >50 tuổi hoặc
40 tuổi (người Mỹ gốc Phi).
Trang 64Viêm tiền liệt tuyến
• 70% ngoại biên
• 10% trung tâm
• 20%vùng chuyển tiếp
• Là 1 chẩn đoán LS LS: có triệu chứng nhiễm trùng hệ niệu
• SA: TLT to, giảm âm, hình thái bình thường.
• Siêu âm để loại trừ abscess hoá.
Trang 65• Cấp tính: Tăng kích thước, giảm âm khu trú hoặc lan toả, tăng tưới máu, có thể nhầm K.
• Abscess hoá: tạo hốc dịch kém thuần trạng, không tăng tín hiệu Doppler.
• Lưu ý: khi bệnh nhân có viêm tinh hoàn, mào tinh cấp, cần kiểm tra tiền liệt tuyến
• Thể mạn nh: thường biểu hiện bằng vôi hóa tiền liệt tuyến
Trang 66Sự khác biệt giữa
viêm tiền liệt tuyến
và ung thư tiền liệt tuyến
là không rõ ràng.
Trang 67https://radiopaedia.org/cases/prostatic-abscess?lang=us
Trang 68Abscess Tiền liệt tuyến
Nguồn : Vũ Văn Ty (2008), “Siêu âm tiền liệt tuyến”, Bài giảng lớp siêu âm thực hành TPHCM.
Trang 71Nang TLT
tuyến
Trang 72Nguồn Grainger và Allison (2008), “ Chương 42- Radiological Evaluation of the Urinary Bladder, Prostate and Urethra”,
Grainger và Allison’s Diagnostic Radiology 5th edition., volume 1, Churchill Livingstone, Elsevier’s Health Sciences
Rights Department in Philadelphia,.
Trang 73Vôi hóa tiền liệt tuyến
biệt sỏi niệu đạo)
Nguồn Grainger và Allison (2008), “ Chương 42- Radiological Evaluation of the Urinary Bladder, Prostate and Urethra”,
Grainger và Allison’s Diagnostic Radiology 5th edition., volume 1, Churchill Livingstone, Elsevier’s Health Sciences
Rights Department in Philadelphia,.
Trang 74Nguồn Grainger và Allison (2008), “ Chương 42- Radiological Evaluation of the Urinary Bladder, Prostate and Urethra”,
Grainger và Allison’s Diagnostic Radiology 5th edition., volume 1, Churchill Livingstone, Elsevier’s Health Sciences
Rights Department in Philadelphia,.
Trang 75Nang túi tinh
• Thường không có triệu chứng.
• SA: Cấu trúc hồi âm trống vùng
vị trí túi tinh, bờ đều, vách
mỏng Khảo sát thêm các bất
thường bẩm sinh hệ niệu.
Nguồn Grainger và Allison (2008), “ Chương 42- Radiological Evaluation of the Urinary Bladder, Prostate and Urethra”,
Grainger và Allison’s Diagnostic Radiology 5th edition., volume 1, Churchill Livingstone, Elsevier’s Health Sciences
Rights Department in Philadelphia,.
Trang 76Viêm túi tinh
• Viêm túi tinh thường do nhiễm trùng ngược dòng vùng
Trang 81Tài liệu tham khảo
TIẾNG VIỆT
1 Carol M.Rumack, Stephenie R.Wilson, J William Charboneau- Võ Tấn Đức , Nguyễn Quang Thái Dương dịch (2004), “Chương 10 –
Tuyến tiền liệt”, Siêu Âm Chẩn Đoán, tập 1, trang 399-429, NXB Y Học
2 Nguyễn Phước Bảo Quân (2008), “Vùng chậu nam giới”, Siêu Âm Bụng Tổng Quát, trang 712-721, NXB Y Học.
3 Vũ Văn Ty (2008), “Siêu âm ền liệt tuyến”, Bài giảng lớp siêu âm thực hành TPHCM
4 Hoàng Minh Lợi (2010), “Siêu âm khung chậu nam”, Bài giảng lớp Siêu âm tỉnh.
TIẾNG ANH
4 Hansen và Lambert (2005), Netter's Clinical Anatomy, 1st ed, Churchill Livingstone, Elsevier’s Health Sciences Rights Department in
Philadelphia
5 Marsha L Conroy và cộng sự (2010), Atlas of Pathophysiology 3rd Edition, Lippincott Williams & Wilkins.
6 Susan Standring (2008), Gray’s Anatomy 39th edition, Churchill Livingstone, Elsevier’s Health Sciences Rights Department in
Philadelphia
7 G.Schmidt (2007), Ultrasound, Thieme Stugart New York
8 Matthias Hofer (1999), “Male Genital Organs”, Ultrasound Teaching Manual, p56-57, Thieme Stugart New York.
9 Grainger và Allison (2008), “ Chương 42- Radiological Evaluation of the Urinary Bladder, Prostate and Urethra”, Grainger và Allison’s
Diagnostic Radiology 5th edition., volume 1, Churchill Livingstone, Elsevier’s Health Sciences Rights Department in Philadelphia,.
10 Anil T.Ahuja và cộng sự, Diagnostic Imaging Ultrasound, Amirsys.
11 Micheal P.Federle (2004), Diagnostic Imaging Abdoment, Amirsys.
12 Một số hình ảnh từ Internet
Trang 82Cám ơn sự theo dõi của quí bác sĩ!