1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi học sinh giỏi lớp 10 chuyên Hà Tĩnh 2013 môn toán

4 395 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 368,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giám thị không giải thích gì thêm... 0.5 Chú ý: Mọi cách giải đúng khác đều cho điểm tương ứng.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HÀ TĨNH

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2012-2013 Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút (Đề thi có 1 trang, gồm 5 câu)

Câu 1

a) Giải bất phương trình

xx   x x b) Giải hệ phương trình:

2

Câu 2.

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ phương trình sau có nghiệm

2 2

x m y x my

x y xy

Câu 3.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho điểm (2;4), I và các đường thẳng

d x y   d2: 2x y  2 0 Viết phương trình đường tròn ( )C có tâm I sao

cho ( )C cắt d tại ,1 A B và cắt d tại ,2 C D thỏa mãn AB2CD216 5 AB CD

Câu4

1 Cho tam giác ABC có AB= c ,BC=a ,CA=b Trung tuyến CM vuông góc với phân giác trong AL và 3 5 2 5

2

CM

Tính b

ccos A.

2 Cho a,b   thỏa mãn: (2 )(1 ) 9

2

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P 16a4 4 1b4

Câu 5

Cho   2

f xxax b với a,b  thỏa mãn điều kiện: Tồn tại các số nguyên m n p, , đôi một phân biệt và 1m n p, , 9 sao cho: f m   f n   f p  7

Tìm tất cả các bộ số (a;b)

_ Hết _

- Thí sinh không được sử dụng tài liệu.

- Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ………Số báo danh: ………

SỞ GD-ĐT HÀ TĨNH KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 10 THPT

Trang 2

NĂM HỌC 2012-2013 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN

(Hướng dẫn chấm gồm 4 trang)

3 điểm

Điều kiện: 1

2

x  Đặt t 2x1 (t 0) thì 2x t 2 1 Khi đó ta có

xx   x t  xtxtt   

1.0

(x t) (2t 1) 0 (x 3 1)(t x t 1) 0

x1t (do 3 1 0; 1; 0

2

x

 Đối chiếu điều kiện ta có tập nghiệm của bất phương trình là S  [2 2;)

1.0

3 điểm

2

(1)

Điều kiện: 5

4

Th2: y  ta có:0

5

(1) x x y y (t y t)( t y t y ty y ) 0

 

 

với t=x/y  (t y ) ( t2y2 2) (t y ) (2 t2 yt y 2) 2  0

 t=y hay y2 x

0,5

Thay vào (2): 4x 5 x  8 6  2 4x237x40 23 5  x

2

23

1 5

x

x

1

y

Đối chiếu đk ta được nghiêm hệ là: ( ; )x y (1;1);( 1;1)  0.5 Câu2 Hệ đã cho tương đương với:

2 2

0 (1)

0 (2)

x yx y

Phương trình (2) (ẩn x) có nghiệm là 2 0

4

x

y

y

      

Th1: m  ta có 0, y  0, x 0 Suy ra m 0 thỏa mãn 0,5

Trang 3

3 điểm

Th2: m 0.Phương trình (1) (ẩn y) không có nghiệm thuộc khoảng (  ; 4] [0; ) (*)

là (1) vô nghiệm hoặc (1) có 2 nghiệm đều thuộc ( 4;0), điều kiện là

2 2 1 2

m m y y

    

   

   

 

2

2 2

2

2

2

m m m m m m

    

   

 

2 2

1

0 2

m

m

   

 

 

 

 

 

(B)

(với y y là 2 nghiệm của phương trình (1)).1, 2

0.5

(A)

2

m

m

   

Hệ phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi phương trình (1) (ẩn y) có ít nhất một

nghiệm thuộc khoảng (  ; 4] [0; ) hay (*) không xảy ra, điều kiện là

; 0

   Vậy tất cả các giá trị m cần tìm là 4 1

0,5

Câu3

3 điểm

Gọi hình chiếu của I trên d d lần lượt là , 1, 2 E F khi đó

Gọi R là bán kính của đường tròn ( )C cần tìm ( 6

5

R  )

ABAERCDCFR

1

8R 16 4 (5R 4)(5R 36) 2R 4 (5R 4)(5R 36)

(2R 4) (5R 4)(5R 36)

5

R  ) R2 2 ( do 6

5

Vậy phương trình đường tròn ( )C cần tìm là 2 2

( ) : (C x 2) (y 4) 8 0.5 4.a

3 điểm Ta có: ALb c bABb c cAC

0.5

0.25

Theo giả thiết: AL CM   AL CM. 0

0.5

Khi đó:

2

Trang 4

2 1 2 1 2 2  2 2 2

ALAB AC  ABACAB ACba

0.5

9

2

a b

0.5

2

cos

A

4.b

3 điểm

C/M được : a2b2  c2d2  (a c )2(b d )2 ấu bằng xẩy ra khi: a b

Áp dụng (1) ta có :

0.5

Mặt khác: (1 2 )(1 ) 9

2

2

2

Mà:

2

1 2

2 4

2 2

ab

Từ (1) và (3) suy ra: p 2 17 Dấu “=” xẩy ra khi: a=1 và 1

2

b 

Vậy: MinP 2 17 Đạt được khi a=1 và 1

2

b 

0.5

2 điểm

3 số f(m),f(n),f(p) hoặc cùng dương, âm hoặc có 2 số cùng dấu nên:

Th1: f(m),f(n),f(p) cùng bằng 7 hoặc -7 loại vì phương trình f(x)-7=0 có 3 nghiệm

Th2: ( )f mf n( ) 7 và ( )f p 7

Không mất tính tổng quát,giả sử m>n và m p  n p ta có: m,n là nghiệm pt:

xax b   và p là nghiệm pt: x2 ax b   nên :7 0

m n a

m p m p a

 

2

9( ) 7

2

9( ) 7

n p

p m

n p

p m

  

  

 

 

0,5

Th3: ( )f mf n( )7và ( ) 7f p  ,khiđó hoàn toàn tương tự ta có:

(p n m p )(  )14  7

2

m p

p n

 

2

m p

p n

 

0,5

Do m,n,p1;9 nên tìm được 4 bộ là: (a;b)= (11;17),(13; 29),(7; 1),(9;7)  0.5

Chú ý: Mọi cách giải đúng khác đều cho điểm tương ứng.

Ngày đăng: 16/08/2014, 10:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w