1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI 3 một số PT LƯỢNG GIÁC THƯỜNG gặp

34 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP MỤC TIÊU Kiến thức - Nhận biết được các dạng phương trình lượng giác thường gặp và cách giải.. - Biết áp dụng công thức nghiệm đối với từng p

Trang 1

Trang 1

BÀI 3 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP

MỤC TIÊU

Kiến thức

- Nhận biết được các dạng phương trình lượng giác thường gặp và cách giải

- Biết áp dụng công thức nghiệm đối với từng phương trình lượng giác cơ bản

Để giải phương trình có dạng trên, ta thực hiện theo các bước sau

Bước 1 Kiểm tra

- Nếu a2b2 c2 phương trình vô nghiệm

- Nếu a2b2 c2 khi đó phương trình có nghiệm, ta thực hiện tiếp

Bước 2 Chia hai vế phương trình cho 2 2

Trang 2

, 2

4

m m

Trang 3

C 2sinx3cosx1 D cot2xcotx 5 0

Câu 9: Cho phương trình 3 cosxsinx 2 trên đoạn 0, Chọn câu trả lời đúng

Câu 11: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A 3sin 2xcos 2x2. B.3sinx4cosx5.

Trang 4

Phương trình 3sinxcosx1 có nghĩa    x D

Ta có 3 sin cos 1 3sin 1cos 1 sin 1

22

Trang 5

Phương trình 3sinx m cosx5 có nghĩa    x D

Điều kiện để phương trình có nghiệm 2 2 2 2 4

Phương trình msinx3cosx5 có nghĩa    x D

Điều kiện để phương trình có nghiệm 2 2 2 2 4

Phương trình 3sin3xcos3x 1 có nghĩa    x D

Ta có 3 sin 3 cos 3 1 3sin 3 1cos 3

Phương trình 3cosxsinx 2 có nghĩa    x D

Ta có 3 cos sin 2 3cos 1sin

Trang 6

Phương trình sin8xcos 6x 3(sin 6xcos8 )x có nghĩa    x D

Ta có sin8xcos 6x 3(sin 6xcos8 )x  sin8x 3 cos8xcos6x 3sin 6x

Phương trình 3sinxcosx 3 có nghĩa    x D

Để phương trình có nghiệm thì ( 3)2 ( 1)2 ( 3)2 4 9 (vô lí)

Vậy phương trình 3sinxcosx 3 vô nghiệm

Câu 12

Phương trình sin 2x2cosx0 có nghĩa    x D

Ta có sin 2x2cosx 0 2sin cosx x2cosx0

Câu 13

Phương trình cos7x 3sin 7x  2 có nghĩa    x D

Ta có cos 7 3 sin 7 2 1cos 7 3sin 7 2

Phương trình sinx 3 cosx0 có nghĩa    x D

Ta có sin 3 cos 0 1sin 3cos 0

Trang 7

2sin xsin cosx xcos xm có nghĩa    x D

Ta có 2sin2xsin cosx xcos2 x m (1 cos 2 ) 1sin 2 1(1 cos 2 )

Phương trình cos 2xsinx 1 0 có nghĩa    x D

Ta có cos 2xsinx   1 0 1 2sin2xsinx 1 0

Trang 8

t là một trong các hàm số sin , cos , tan , cot u u u u và uu x 

; ; , 0

Khi đặt ẩn phụ để giải ta phải lưu ý đến điều kiện của ẩn phụ Nếu đặt

+) tsin ,u tcosu thì điều kiện tự | | 1t

+) tsin2u t, cos2u thì điều kiện là 0 t 1

+) t| sin |,u t| cos |u thì điều kiện là 0 t 1

Khi tìm được t t thoả mãn thì phải giải tiếp 1; 2 sinut1;sinu  t2;

Ví dụ: Giải phương trình 2sin2xsinx 3 0

Hướng dẫn giải

Đặt tsin ,x điều kiện | | 1.t

Phương trình đã cho trở thành

Trang 9

Kết hợp với điều kiện | | 1t  ta được t1

Với t1 thì sin 1 2 , ( )

2

x   xkk

Vậy phương trình đã cho có nghiệm

Câu 4: Xét phương trình 3cos2x2 cosx 4 0 trên đoạn [0;3 ]. Chọn câu trả lời đúng

A Phương trình có 3 nghiệm B Phương trình có 4 nghiệm

C Phương trình có 2 nghiệm D Phương trình vô nghiệm

Câu 5: Nghiệm của phương trình 2sin2x3sinx 1 0 thỏa mãn điều kiện 0

Trang 10

C.2sinx3cosx5 D cot2xcotx 5 0

Câu 12: Xét phương trình 13sin2x78sinx150 trên đoạn  0; 2 Lựa chọn phương án đúng

A Phương trình có 2 nghiệm B Phương trình có 4 nghiệm

C Phương trình vô nghiệm D Cả A, B, C đều sai

Câu 13: Phương trình 3cosx2 | sin | 2x  có nghiệm là

xx  trên đoạn 0;37  Chọn câu trả lời đúng?

A Phương trình có 5 nghiệm B Phương trình có 4 nghiệm

C Phương trình có 6 nghiệm D Phương trình có 3 nghiệm

Câu 15: Xét phương trình sin2x5sinx 6 0 trên đoạn 0; 27  Chọn câu trả lời đúng?

A Phương trình có 2 nghiệm B Phương trình có 4 nghiệm

C Cả A, B, D đều sai D Phương trình có 3 nghiệm

Câu 16: Cho x thỏa mãn phương trình sau (tanxcot )x 2(tanxcot )x 2.Giá trị của biểu thức 1

Trang 11

sin 2xcos 2x sin 4x D.cosx2 cos2 x0

Câu 19: Cho phương trình

sin cos

cos 2 2cos sin

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

11-D 12-A 13-B 14-C 15-C 16-B 17-B 18-A 19-A 20-C

Câu 1

Phương trình 2sin2 xsinx 3 0 có nghĩa    x D

Đặt tsin ,| | 1x t  Ta có 2 2

12sin sin 3 0 2 3 0 3 1( do | | 1)

Phương trình cos2x2 cosx 3 0 có nghĩa    x D

Đặt tcos ,| | 1x t  Ta có cos2 2 cos 3 0 2 2 3 0 1 1(do | | 1)

23

26

Trang 12

(do | | 1)3

1 133

26

Đặt ttan x Ta có tan2 x2 tanx        1 0 t2 2t 1 0 t 1

Với t 1 , ta có tan 1 tan tan ( )

Trang 13

Phương trình 2 cos 2x2 cosx 20 có nghĩa    x D

Ta có 2 cos 2x2 cosx 2  0 4 cos2x 2 2 cosx 20 2

(do | | 1)2

2 36 16 28

Trang 14

Trang 14

x[0; 2 ] nên phương trình có hai nghiệm

Câu 13

Phương trình 3cosx2 | sin | 2x  có nghĩa    x D

Ta có 3cosx2 | sin | 2x  3cosx2 1 cos 2x 2

Đặt tcos ,| | 1x t  Ta có 2

3cosx2 | sin | 2x   3t 2 1   t 2 t 0 Với t0 , ta có cos 0 ( )

Với t2 , ta có tan cot 2 tan 1

tan cot 1 cot 1

Trang 15

Trang 15

Ta có sin sin2 1 sin 1 cos 1

x   x   2sinx 1 cosx 1 2sinxcosx 0 

3sin xsin 2xcos x 0 3sin x2sin cosx xcos x0 1

Vì cosx0 không là nghiệm của phương trình(1) nên ta chia cả hai vế của phương trình cho cos x 2

Ta có 3sin2x2sin cosx xcos2x 0 3 tan2x2 tanx 1 0

Trang 16

 phương trình vô nghiệm

Với cosx0 Chia cả hai vế của phương trình (1) cho cos x ta được 2

 1

sin sin cos cos

cos cos cos cos

Đây là phương trình bậc nhất đối với sin và Cosin ta đã biết cách giải ở dạng 1

Vậy phương trình đã cho có nghiệm

Trang 17

k h n k h n , ta cũng giải tương tự theo hai cách

Cách 1: Nếu cosx0 thì chia cả hai vế cho cosn x

Trang 18

Trang 18

23

2

,

1 3arctan

Trang 19

Trang 19

C 4sin2 x5sin cosx xcos2x0 D Một phương trình khác

Câu 9: Kết quả nào cho dưới đây là đúng? Phương trình 2 2

C Phương trình vô số nghiệm D Đáp án khác

Câu 13: Phương trình sin 22 x 3sin 4x3cos 22 x0 có nghiệm là

C Phương trình vô số nghiệm D Đáp án khác

Câu 15: Cho x thỏa mãn phương trình sin 2x2 tanx3 Giá trị của biểu thức

(tanx1) 2 tan xtanx3 là

Câu 16: Cho phương trình 2 2

Câu 17: Cho phương trình 2 3 cos2xsin 2x0, khẳng định đúng là

A Phương trình có 1 họ nghiệm B Phương trình vô nghiệm

C Phương trình có 2 họ nghiệm D Cả A, B, C đều sai

Câu 18: Cho x thỏa mãn phương trình sin3 2 sin

Trang 20

 , khẳng định đúng là

A Phương trình có 2 họ nghiệm B Phương trình vô nghiệm

C Phương trình có 1 họ nghiệm D Cả A, B, C đều sai

Câu 20: Cho phương trình sin2x(2m2)sinxcosx(m1)cos2x m 0 Giá trị của m để phương

phương trình vô nghiệm

Với cosx0 Chia cả hai vế của phương trình cho cos x ta được 2

3 sin cos 3 tan 1 1 tan

phương trình vô nghiệm

Với cos 4x0 Chia cả hai vế của phương trình cho cos 4x ta được 2

Trang 21

phương trình vô nghiệm

Với cosx0 Chia cả hai vế của phương trình cho cos x ta được 2

2sin xsin 2xcos x1 có nghĩa    x D

Ta có 2sin2xsin 2xcos2x 1 2sin2x2sin cosx xcos2 x1

Với cos 0 ,

2

      phương trình vô nghiệm

Với cosx0.Chia cả hai vế của phương trình cho 2

2

x   xkk 

phương trình vô nghiệm

Với cosx0.Chia cả hai vế của phương trình cho 2

phương trình vô nghiệm

Với cosx0.Chia cả hai vế của phương trình cho 3

tan 3

x x

2sin x5sin cosx xcos x 2 có nghĩa    x D

Ta có 2sin2x5sin cosx xcos2 x  2 4sin2 x5.2sin cosx x2 cos2x 4

Trang 22

4cos 0 8sin 9sin 5cos 0 8sin 9sin 0

3 2sin

      phương trình vô nghiệm

Với cosx0 Chia cả hai vế của phương trình cho cos x ta có 3

phương trình vô nghiệm

Vớicosx0 Chia cả hai vế của phương trình cho 3

2sin xsin 2x 1 0 có nghĩa    x D

Ta có 2sin2xsin 2x  1 0 2sin2x2sin cosx x 1 0

Trang 23

Trang 23

Với cos 0 ,

2

x   xkk 

phương trình vô nghiệm

Với cosx0.Chia cả hai vế của phương trình cho cos x ta có 2

2sin x2sin cosx x  1 0 2 tan x2 tanx 1 tan x 0 3 tan x2 tanx 1 0 (vô nghiệm)

Câu 13

Phương trình 2 2

sin 2x 3sin 4x3cos 2x0 có nghĩa    x D

Ta có sin 22 x 3sin 4x3cos 22 x 0 sin 22 x2 3sin 2 cos 2x x3cos 22 x0

Với cos 2 0 ,

4 2

k

      phương trình vô nghiệm

Với cos 2x0.Chia cả hai vế của phương trình cho cos 2x ta có 2

phương trình vô nghiệm

Với cos 4x0 Chia cả hai vế của phương trình cho cos 4x ta có 2

sin 4x3cos 4x 0 tan 4x 3 0 (Vô lí)

Vậy phương trình vô nghiệm

Ta có sin 2x2 tanx 3 2sin cosx x2 tanx3

Với cosx0 Chia cả hai vế của phương trình cho 2

Trang 24

.tan 1

4

x

k x

Do tan2xtanx 2 0 vô nghiệm nên  * tanx  0 x kk 

Vậy phương trình có 1 họ nghiệm

Trang 25

Để giải phương trình lượng giác đối xứng, ta làm như sau

Đặt sin cos 2 sin

4

  Điều kiện: | |t  2

Ta có (sinxcos )x 2 1 2sin cosx x

21sin cos

Chú ý: Cách giải trên áp dụng cho phương trình

Đặt

21sin cos sin cos

2

t

Ví dụ: Giải phương trình sau:

sinxcosx2sin cosx x 1 0  1

Hướng dẫn giải

Đặt t sinxcos (x  2 t 2)

21sin cos

t t

Trang 26

Trang 26

2( )2

Ví dụ 2 Giải phương trình sin 3 3 3

2

xx  x  2

Hướng dẫn giải

(2)  1 (sinxcos ) sinx xsin cosx xcos x 3sin cosx x

 1 (sinxcos )(1 sin cos )xx x 3sin cosx x  *

Đặt

21sin cos ( 2 2) sin cos

Trang 27

0 x  là

Câu 8: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A 3sin 2xcos 2x2 B sin 2xsinxcosx1

Trang 28

Trang 28

Câu 10: Số họ nghiệm của phương trình sin 2xsinxcosx 1 0 là

Câu 11: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A 4(sinxcos ) sin 2xx 5 0 B 2

2 cos xcosx 1 0

C 2(sinxcos ) sin 2xx 2 0 D 3sinx 2 0

Câu 12: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình sin cos 1 1sin 2

Câu 15: Điều kiện để phương trình 2(sinxcos )x   m 2 0 có nghiệm là

Câu 20: Giá trị của m để phương trình m(sinxcos ) sin 2xx0có nghiệm là

A Không có giá trị nào của m B m

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

11-A 12-C 13-D 14-C 15-D 16-B 17-A 18-B 19-C 20-B

Trang 29

Phương trình (1 sin )(1 cos ) 2 xx  có nghĩa    x D

Ta có (1 sin )(1 cos ) xx  2 cosxsinxsin cosx x1 1 

3

2

t t

Phương trình sinxcosx2sin 2x 1 0 có nghĩa    x D

Ta có sinxcosx2sin 2x  1 0 sinxcosx4sin cosx x 1 0 1 

Đặt tsinxcos , | |xt  2

11

2

2

t t

Phương trình sin 2x2(sinxcos ) 2x  0 có nghĩa    x D

Ta có sin 2x2(sinxcos ) 2x   0 2(sinxcos ) 2sin cosxx x 2 0 1 

Đặt tsinxcos , | |xt  2  Ta có

21sin cos

Trang 30

Trang 30

4 4

, 3

Phương trình sin 2x2(cosxsin ) 1 0x   có nghĩa    x D

Ta có sin 2x2(cosxsin ) 1 0x   2sin cosx x2(sinxcos ) 1 0 1x    

Đặt tsinxcos , | |xt  2 Ta có

21sin cos

2(sin cos ) 2(sin cos ) 1

Phương trình sin 2xsinxcosx1 có nghĩa    x D

Ta có sin 2xsinxcosx 1 sinxcosx2sin cosx x 1 0  1

Trang 31

Trang 31

Đặt 3sinxcosx 3 Ta có

21sin cos

Phương trình sin 2xsinxcosx 1 0 có nghĩa    x D

Ta có sin 2xsinxcosx  1 0 sinxcosx2sin cosx x 1 0 1 

Đặt tsinxcos , | |xt  2  Ta Có

21sin cos

Phương trình 4(sinxcos ) sin 2xx 5 0 có nghĩa    x D

Ta có 4(sinxcos ) sin 2xx  5 0 4(sinxcos ) 2sin cosxx x 5 0 1 

Đặt tsinxcos , | |xt  2 Ta có

21sin cos

2

t

2

Trang 32

Phương trình 2 2(sinxcos ) sin 2xx 3 0 có nghĩa    x D

Ta có 2 2(sinxcos ) sin 2xx  3 0 2 2(sinxcos ) 2sin cosxx x 3 0 1 

Đặt tsinxcos , | |xt  2 Ta có

21sin cos

Phương trình 2(sinxcos )x   m 2 0 có nghĩa    x D

Ta có 2(sinxcos )x      m 2 0 m 2(sinxcos ) 2.x

Có 2sinxcosx 2  2 2(sinxcos )x 2

2 2(sinx cos )x 2 0 2(sinx cos ) 2x 4 0 m 4

Trang 33

Phương trình 2(sinxcos ) sin 2xx 1 0 có nghĩa    x D

Ta có 2(sinxcos ) sin 2xx  1 0 2(sinxcos ) 2sin cosxx x 1 0 1 

Đặt tsinxcos , | |xt  2 Ta có

t t

Trang 34

4 0

m

     Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt t t 1, .2

Theo Vi-ét ta có t t1 2  1

Suy ra luôn có ít nhất một nghiệm thỏa mãn  2 t 2

Vậy phương trình luôn có nghiệm

Ngày đăng: 21/02/2022, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w