1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 8 học kì i

10 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 193,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 20212022 MÔN TOÁN 8 – THỜI GIAN: 60 PHÚT Ma trận đề: Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu VD thấp VD cao Tổng Đường trung bình, diện tích, Đối xứng trục Đường trung bình của tam giác, diện tích của tam giác, hình có trục đối xứng Số câu:7 Số điểm:1,75 Tỉ lệ:17,5% Số câu:7 Số điểm:1,75 Tỉ lệ:17,5% Phân thức đối, Số đo góc,độ dài đoạn thẳng. Số đo góc của tứ giác, của ngũ giác đều, tính độ dài của đường trung tuyến, Phân thức đối. Số câu: 8 Số điểm: 2 Tỉ lệ: 20% Số câu: 8 Số điểm: 2 Tỉ lệ: 20% Rút gọn các phân thức, mẫu thức chung, hình thoi, hình chữ nhật,hình bình hành Rút gọn phân thức, tìm MTC của phân thức, tìm cạnh của hình thoi, chu vi của hình bình hành. Số câu:17 Số điểm:4,25 Tỉ lệ:42,5% Số câu:17 Số điểm:4,25 Tỉ lệ:42,5% Đa thức, đơn thức, hằng đẳng thức,giá trị chưa biết Phép nhân, chia các đa thức, khai triển hằng đẳng thức,phép cộng, phép trừ các phân thức. Số câu: 8 Số điểm: 2 Tỉ lệ:20% Số câu: 8 Số điểm: 2 Tỉ lệ:20% Tổng Số câu: 7 Số điểm: 1,75 Tỉ lệ:17,5% Số câu: 8 Số điểm: 2 Tỉ lệ:20% Số câu: 17 Số điểm: 4,25 Tỉ lệ:42,5% Số câu: 8 Số điểm: 2 Tỉ lệ:20% Số câu: 40 Số điểm: 10 Tỉ lệ:100% TRƯỜNG Họ và tên:………………………….. Lớp:……… KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I Năm học: 20212022 Môn: Toán Khối:8 Thời gian: 60 phút (không kể phát đề) Điểm:………… Bằng chữ:……………………………… Nhận xét:……………………………… Đề: (Học sinh trả lời bằng cách khoanh tròn vào đáp án đúng.) Câu 1: Giá trị của biểu thức 3x3y2z : ( x2y2z) tại x = , y = 1, z = 2006 là: A. 1 B. 9 C.1 D. 2006 Câu 2: Hình vuông có đường chéo bằng 4cm thì cạnh của nó bằng: A. 4 B. 8 C. D. 2 Câu 3: Tam giác ABC vuông tại A. Diện tích của nó được tính theo công thức: A. AB.AC B. AB.BC C. AC.BC Câu 4: x2 4 bằng: A. (x2) (x+2) B.(x2)(x+2) C.(2x)(x+2) D.(2x)(2+x) Câu 5: Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng? A.Hình vuông B. Hình chữ nhật C. Hình thang D. Hình thoi Câu 6: Kết quả của phép tính (x + y)2– (x – y)2 là : A. 2y2 B. 2x2 C. 4xy D. 0 Câu 7: Cho hình vẽ: . Diện tích tích tam giác ABC bằng: A. B. C. D.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC: 2021-2022

MÔN TOÁN 8 – THỜI GIAN: 60 PHÚT

*Ma trận đề:

Đường trung bình,

diện tích, Đối

xứng trục

Đường trung bình của tam giác, diện tích của tam giác, hình có trục đối xứng

Số câu:7

Số điểm:1,75

Tỉ lệ:17,5%

Số câu:7

Số điểm:1,75

Tỉ lệ:17,5%

Phân thức đối,

Số đo góc,độ dài

đoạn thẳng.

Số đo góc của tứ giác, của ngũ giác đều, tính

độ dài của đường trung tuyến, Phân thức đối.

Số câu: 8

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 8

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Rút gọn các phân

thức, mẫu thức

chung, hình thoi,

hình chữ

nhật,hình bình

hành

Rút gọn phân thức, tìm MTC của phân thức, tìm cạnh của hình thoi, chu vi của hình bình hành.

Số câu:17

Số điểm:4,25

Tỉ lệ:42,5%

Số câu:17

Số điểm:4,25

Tỉ lệ:42,5%

Đa thức, đơn thức,

hằng đẳng

thức,giá trị chưa

biết

Phép nhân, chia các đa thức, khai triển hằng đẳng thức,phép cộng, phép trừ các phân thức.

Số câu: 8

Số điểm: 2

Tỉ lệ:20%

Số câu: 8

Số điểm: 2

Tỉ lệ:20%

Đề dự phòng

Trang 2

Số điểm: 1,75

Tỉ lệ:17,5%

Số câu: 8

Số điểm: 2

Tỉ lệ:20%

Số câu: 17

Số điểm: 4,25

Tỉ lệ:42,5%

Số câu: 8

Số điểm: 2

Tỉ lệ:20%

Số câu: 40

Số điểm: 10

Tỉ lệ:100%

TRƯỜNG

Họ và tên:………

Lớp:………

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I Năm học: 2021-2022

Môn: Toán Khối:8 Thời gian: 60 phút (không kể phát đề)

Điểm:…………

Bằng chữ:………

Nhận xét:………

Đề:

(Học sinh trả lời bằng cách khoanh tròn vào đáp án đúng.)

Câu 1: Giá trị của biểu thức 3x3y2z : (

1 3

x2y2z) tại x =

1 9

, y = 1, z = 2006 là:

Câu 2: Hình vuông có đường chéo bằng 4cm thì cạnh của nó bằng:

Câu 3: Tam giác ABC vuông tại A Diện tích của nó được tính theo công thức:

A

1

1

1

Câu 4: x2 - 4 bằng:

(2+x)

Câu 5: Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng?

Câu 6: Kết quả của phép tính (x + y)2– (x – y)2 là :

Câu 7: Cho hình vẽ:

Diện tích tích tam giác ABC bằng:

A

1

.

1

1

2AH AB

Câu 8: Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng?

Câu 9: Phân thức đối của phân thức

1

x

x y

 là:

A

1

x

y x

(x 1)

x y

 

1 x

x y

Câu 10: Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi

Trang 3

A AC = BD ; B AC  BD ; C AC // BD ; D AC // BD và AC = BD Câu 11: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 9cm , AC = 12 cm Kẻ trung tuyến

AM Độ dài đoạn thẳng AM bằng:

A 4,5 cm ; B.7,5 cm ; C 6 cm; D 10 cm

1 2

x x

x

rút gọn thành:

1

C D – Câu 13: Hai đường chéo của hình thoi bằng 6cm và 8cm, cạnh của hình thoi bằng:

A 28cm ; B 5cm ; C 7cm ; D 82cm

Câu 14: Kết quả của phép tính: 2

x

A

1 3

x B

1 3

x

 C

1

x

D

1

x

Câu 15: Chọn câu đúng:

15 34

17 15

A

10

3

x

y B

10 3

y

x C 2y/x D

10 3

x y xy

1

1

x là:

x y x y

A xy

1

B xy

1

C

2

xy D

2

5y

hình thang đó là:

A 1050 ; 450 B.1050 ; 650 C 1150 ; 550 D.1150 ; 650

A 1300 C 1600 B 2100 D 2200

Câu 20: Cho hình bình hành ABCD biết AB = 8cm, BC = 6cm Khi đó chu vi của hình bình hành đó là:

Câu 21 : Hằng đẳng thức ”Bình phương của một tổng ” là :

A (A + B)2 = A2 + AB + B2 B (A + B)2 = A2 + 2AB + B2

Câu 22 : Tam giác ABC có M là trung điểm AB, N là trung điểm AC Khi đó đoạn thẳng MN bằng:

AC

MN=

BC

MN =

AB

MN =

Trang 4

Câu 23 : Viết biểu thức x2 2x dưới dạng bình phương của một tổng là:1

A.( x  1)2 B (x 2) 2 C (x 2) 2 D (x 1) 2

A.(2x + 3y )2 = 4x2 + 12xy + 9y2 B (2x + 3y )2 = 4x2 - 12xy + 9y2

C (2x + 3y )2 = 2x2 + 12xy + 3y2 D (2x + 3y )2 = 2x2 - 12xy + 3y2

C ( x - 2)( x2 – 2x + 4) D ( x - 2)( x2 +2x + 4)

Câu 29 : Kết quả của phép tính (5)5 : (-5)2 bằng:

A (5)7 B 55 : 52 C (5)3 D (-5)3

A.x3 – 3x2 + 4x -2 B x3 + 4x2 + 3x -1 C x3 – 3x2 + 4x + 1 D x3 - 3x2 + 3x - 1

Câu 33 : Tổng số đo các góc của một tứ giác bằng :

A (3x1)2 B (x 1) 2 C (3x 1) 2 D (3x 2) 2 Câu 35 : Tìm x , biết : 2x (x + 3) – 4 (x + 3) = 0

A x = 2, x = 3 B x = 2, x = -3 C x = -2, x= 3 D x= -2, x= -3 Câu 36 : Kết quả của phép tính (3/4)5 : (3/4)3 bằng:

A (3/4)5-3 B (3/4)2 C (3/4)3 D (3/4)8

Câu 37: Kết quả thu gọn của phân thức:

2

x -1 x(x-1) là:

A

2

1

x+1

Câu 38: Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật

Câu 39: Số đo mỗi góc của ngũ giác đều là:

……Hết……

Trang 5

Đáp án

11.B 12.D 13.B 14.D 15.C 16.A 17.C 18.C 19.B 20.A 21.B 22.B 23.D 24.A 25.B 26.B 27.B 28.C 29.C 30.A 31.D 32.A 33.D 34.A 35.B 36.B 37.C 38.A 39.A 40.B

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC: 2021-2022

MÔN TOÁN 8 – THỜI GIAN: 60 PHÚT

Ma trận đề:

hiểu

VD thấp VD cao Tổng

Đường trung bình,

diện tích, Đối

xứng trục

Đường trung bình của tam giác, diện tích của tam giác, hình có trục đối xứng

Số câu:7

Số điểm:1,75

Tỉ lệ:17,5%

Số câu:7

Số điểm:1,75

Tỉ lệ:17,5%

Phân thức đối,

Số đo góc,độ dài

đoạn thẳng.

Số đo góc của tứ giác, của ngũ giác đều, tính

độ dài của đường trung tuyến, Phân thức đối.

Số câu: 8

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 8

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Rút gọn các phân

thức, mẫu thức

chung, hình thoi,

Rút gọn phân thức, tìm MTC của

Đề chính thức

Trang 6

hình chữ

nhật,hình bình

hành

phân thức, tìm cạnh của hình thoi, chu vi của hình bình hành.

Số câu:17

Số điểm:4,25

Tỉ lệ:42,5%

Số câu:17

Số điểm:4,25

Tỉ lệ:42,5%

Đa thức, đơn thức,

hằng đẳng

thức,giá trị chưa

biết

Phép nhân, chia các đa thức, khai triển hằng đẳng thức,phép cộng, phép trừ các phân thức.

Số câu: 8

Số điểm: 2

Tỉ lệ:20%

Số câu: 8

Số điểm: 2

Tỉ lệ:20%

Số điểm: 1,75

Tỉ lệ:17,5%

Số câu: 8

Số điểm: 2

Tỉ lệ:20%

Số câu: 17

Số điểm: 4,25

Tỉ lệ:42,5%

Số câu: 8

Số điểm: 2

Tỉ lệ:20%

Số câu: 40

Số điểm: 10

Tỉ lệ:100%

TRƯỜNG

Họ và tên:………

Lớp:………

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I Năm học: 2021-2022

Môn: Toán Khối:8 Thời gian: 60 phút (không kể phát đề)

Điểm:…………

Bằng chữ:………

Nhận xét:………

Đề:

(Học sinh trả lời bằng cách khoanh tròn vào đáp án đúng.)

Câu 1 : Hằng đẳng thức ”Bình phương của một tổng ” là :

A (A + B)2 = A2 + AB + B2 B (A + B)2 = A2 + 2AB + B2

Câu 2 : Tam giác ABC có M là trung điểm AB, N là trung điểm AC Khi đó đoạn thẳng MN bằng:

AC

MN=

BC

MN =

AB

MN =

A.( x  1)2 B (x 2) 2 C (x 2) 2 D (x 1) 2

Trang 7

Câu 4 : Khai triển hằng đẳng thức (2x + 3y )2 ta được :

A.(2x + 3y )2 = 4x2 + 12xy + 9y2 B (2x + 3y )2 = 4x2 - 12xy + 9y2

C (2x + 3y )2 = 2x2 + 12xy + 3y2 D (2x + 3y )2 = 2x2 - 12xy + 3y2

C ( x - 2)( x2 – 2x + 4) D ( x - 2)( x2 +2x + 4)

Câu 9 : Kết quả của phép tính (5)5 : (-5)2 bằng:

A (5)7 B 55 : 52 C (5)3 D (-5)3

A.x3 – 3x2 + 4x -2 B x3 + 4x2 + 3x -1 C x3 – 3x2 + 4x + 1 D x3 - 3x2 + 3x - 1

Câu 13 : Tổng số đo các góc của một tứ giác bằng :

A (3x1)2 B (x 1) 2 C (3x 1) 2 D (3x 2) 2 Câu 15 : Tìm x , biết : 2x (x + 3) – 4 (x + 3) = 0

A x = 2, x = 3 B x = 2, x = -3 C x = -2, x= 3 D x= -2, x= -3 Câu 16 : Kết quả của phép tính (3/4)5 : (3/4)3 bằng:

A (3/4)5-3 B (3/4)2 C (3/4)3 D (3/4)8

Câu 17: Kết quả thu gọn của phân thức:

2

x -1 x(x-1) là:

A

2

1

x+1

Câu 18: Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật

Câu 19: Số đo mỗi góc của ngũ giác đều là:

Câu 21: Giá trị của biểu thức 3x3y2z : (

1 3

x2y2z) tại x =

1 9

, y = 1, z = 2006 là:

Câu 22: Hình vuông có đường chéo bằng 4cm thì cạnh của nó bằng:

Trang 8

Câu 23: Tam giác ABC vuông tại A Diện tích của nó được tính theo công thức:

A

1

1

1

Câu 24: x2 - 4 bằng:

(2+x)

Câu 25: Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng?

Câu 26: Kết quả của phép tính (x + y)2– (x – y)2 là :

Câu 27: Cho hình vẽ:

Diện tích tích tam giác ABC bằng:

A

1

.

2AB AC B

1

1

1

2AH AB

Câu 28: Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng?

Câu 29: Phân thức đối của phân thức

1

x

x y

 là:

A

1

x

y x

(x 1)

x y

 

1 x

x y

Câu 30: Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi

Câu 31: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 9cm , AC = 12 cm Kẻ trung tuyến

AM Độ dài đoạn thẳng AM bằng:

A 4,5 cm ; B.7,5 cm ; C 6 cm; D 10 cm

1 2

x x

x

rút gọn thành:

1

C D – Câu 33: Hai đường chéo của hình thoi bằng 6cm và 8cm, cạnh của hình thoi bằng:

A 28cm ; B 5cm ; C 7cm ; D 82cm

x

A

1 3

x B

1 3

x

 C

1

x

D

1

x Câu 35: Chọn câu đúng:

15 34

17 15

A

10 3

x

y B

10 3

y

x C 2y/x D

10 3

x y xy

Trang 9

Câu 36 : Mẫu thức chung của hai phân thức: x 2 xy

1

1

x là:

x y x y

A xy

1

B xy

1

C

2

xy D

2

5y

hình thang đó là:

A 1050 ; 450 B.1050 ; 650 C 1150 ; 550 D.1150 ; 650

A 1300 C 1600 B 2100 D 2200

Câu 40: Cho hình bình hành ABCD biết AB = 8cm, BC = 6cm Khi đó chu vi của hình bình hành đó là:

………….Hết…………

Đáp án

11.D 12.A 13.D 14.A 15.B 16.B 17.C 18.A 19.A 20.B 21.C 22.C 23.A 24.A 25.C 26.C 27.C 28.D 29.B 30.A 31.B 32.D 33.B 34.D 35.C 36.A 37.C 38.C 39.B 40.A

Ngày đăng: 21/02/2022, 14:29

w