1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MA TRẬN,ĐỀ KIỂM TRA SINH 7 HKI

8 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 33,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn thi: Sinh học 7 (20212022) Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC TRẮC NGHIỆM: (10đ) Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất? Câu 1: Phương thức sinh sản chủ yếu của trùng roi là A. mọc chồi B. phân đôi. C. tạo bào tử. D. đẻ con. Câu 2: Động vật đa dạng, phong phú nhất ở A. Vùng ôn đới B. Vùng nhiệt đới C. Vùng nam cực D.Vùng bắc cực Câu 3: Lông bơi của trùng giày có những vai trò gì trong những vai trò sau ? 1. Di chuyển. 2. Dồn thức ăn về lỗ miệng. 3. Tấn công con mồi. 4. Nhận biết các cá thể cùng loài. Phương án đúng là: A. 1, 2. B. 2, 3. C. 3, 4. D. 1, 4. Câu 4: Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào? A. Đường tiêu hoá. B. Đường hô hấp. C. Đường sinh dục. D. Đường bài tiết. Câu 5: Nhóm nào dưới đây gồm toàn những động vật nguyên sinh có chân giả? A. Trùng biến hình, trùng sốt rét, trùng lỗ. B. Trùng biến hình, trùng kiết lị, trùng lỗ. C. Trùng kiết lị, trùng roi xanh, trùng biến hình D. Trùng giày, trùng kiết lị, trùng sốt rét. Câu 6. Hình dạng của thuỷ tức là A. dạng trụ dài. B. hình cầu. C. hình đĩa. D. hình nấm. Câu 7. Loài ruột khoang nào có cơ thể hình trụ, kích thước khoảng từ 2 cm đến 5 cm, có nhiều tua miệng xếp đối xứng và có màu rực rỡ như cánh hoa ? A. Thuỷ tức. B. Hải quỳ. C. San hô. D. Sứa. Câu 8. Đảo ngầm san hô thường gây tổn hại gì cho con người? A. Cản trở giao thông đường thuỷ. B. Gây ngứa và độc cho người. C.Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi D.Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi. Câu 9. Trong các nhóm sinh vật sau, nhóm nào đều gồm các sinh vật có đời sống kí sinh? A. sán lá gan, sán dây và sán lông. B. sán dây và sán lá gan. C. sán lông và sán lá gan. D. sán dây và sán lông. Câu 10. Trứng giun đũa xâm nhập vào cơ thể người chủ yếu thông qua đường nào? A. Đường tiêu hoá. B. Đường hô hấp. C. Đường bài tiết nước tiểu. D. Đường sinh dục. Câu 11: Trong các đặc điểm sau, đâu là điểm khác nhau giữa sán lá gan và giun đũa? A. Sự phát triển của các cơ quan cảm giác. B. Tiết diện ngang cơ thể. C. Đời sống. D. Con đường lây nhiễm. Câu 12. Vì sao khi mưa nhiều, trên mặt đất lại có nhiều giun? A. Vì giun đất chỉ sống được trong điều kiện độ ẩm đất thấp. B. Vì nước ngập cơ thể nên chúng bị ngạt thở. C. Vì nước mưa gây sập lún các hang giun trong đất. D. Vì nước mưa làm trôi lớp đất xung quanh giun. Câu 13. Vì sao khi ta mài mặt ngoài vỏ trai lại ngửi thấy mùi khét? A. Vì lớp vỏ ngoài chứa nhiều chất khoáng. B. Vì lớp ngoài vỏ trai được cấu tạo bằng tinh bột. C. Vì phía ngoài vỏ trai là lớp sừng. D. Vì lớp ngoài vỏ trai được cấu tạo bằng chất xơ.

Trang 1

Cấp độ

Tên

Chủ đề

(nội dung,

chương…)

Cấp độ thấp Cấp độ cao

KQ TL

Thế giới động vật

đa dạng, phong

phú

Biết sự phân bố của động vật

Số câu:1

Số điểm:0.33

3,3%

Số câu:1

Số điểm:0.33 3,3%

Chương 1

Ngành động vật

nguyên sinh

Biết đặc điểm cấu tạo, cách di chuyển,con đường xâm nhập bệnh và cách sinh sản của động vật nguyên sinh,dd nào không có ở trùng giày

Số câu:5

Số điểm: 1,65

16,5%

Số câu:5

Số điểm: 1,65 16,5%

Chương 2.

Ngành ruột

khoang

Biết được cấu tạo của thủy tức và san hô

Hiểu được tác hại của san hô

Số câu:3

Số điểm :0,99

Tỉ lệ: 9,9%

Số câu: 2

Số điểm:0,66 6,6%

Số câu:1 Sốđiểm:0.33 3,3%

Chương 3

Các Ngảnh giun

Biết được môi trường sống của giun dẹp

Phân biệt được đặc điểm của sán lá

Giải thích được ng.nhân bệnh nhân đi ngoài

Trang 2

Biết được con đường lây truyền giun đũa

Biết được đặc điểm của giun đất

gan,vòng đời sán lá gan và giun đũa,hiểu được đđ giúp giun chui qua ống mật Hiểu được đđ nào không có

ở giun tròn

có máu hoặc dịch nhầy, cách phòng bệnh k.lị

Từ thực tế đ.phương biết thức ăn của giun đủa

Số câu:12

Số điểm :3,96

Tỉ lệ : 39,6%

Số câu: 3

Số điểm: 0.99 9,9%

Số câu:4 Sốđiểm:1,32 13,2%

Số câu:5 Sốđiểm:1,65 16,5%

Chương 4

Ngành thân mềm

Biết được cấu tạo của vỏ trai

và tập tính của mực,cách tự vệ của ốc sên

Hiểu được giá trị của ốc Anh vũ

Số câu:4

Số điểm :1,32

Tỉ lệ : 13,2%

Số câu:3

Số điểm: 0.99 9,9%

Số câu:1

Số điểm:0.33 3,3%

Chương 5

Ngành chân khớp

Biết được những giáp xác gây hại

Biết được vai trò của tấm lái Biết được cấu tạo nhện Biết được thức

ăn của châu chấu

Hiểu được ý nghĩa của quá trình lột xác

Số câu:5

Số điểm :1,65

Tỉ lệ :16,5%

Số câu:4

Số điểm:1,32 13,2%

Số câu:1

Số điểm: 0.33 3,3%

Trang 3

Tổng số câu:30

Tổng số điểm:10

Tỉ lệ:100%

Số câu:18

Số điểm:5,94 59,4%

Số câu: 7

Số điểm: 2,31 23,1%

Số câu:5 Sốđiểm:1,65 16,5%

ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn thi: Sinh học 7 (2021-2022)

Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

TRẮC NGHIỆM: (10đ) Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất?

Câu 1: Phương thức sinh sản chủ yếu của trùng roi là

A mọc chồi B phân đôi C tạo bào tử D đẻ con

Câu 2: Động vật đa dạng, phong phú nhất ở

A Vùng ôn đới B Vùng nhiệt đới C Vùng nam cực D.Vùng bắc cực

Câu 3: Lông bơi của trùng giày có những vai trò gì trong những vai trò sau ?

1 Di chuyển 2 Dồn thức ăn về lỗ miệng

3 Tấn công con mồi 4 Nhận biết các cá thể cùng loài

Phương án đúng là:

A 1, 2 B 2, 3 C 3, 4 D 1, 4

Câu 4: Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

A Đường tiêu hoá B Đường hô hấp C Đường sinh dục D Đường bài tiết

Câu 5: Nhóm nào dưới đây gồm toàn những động vật nguyên sinh có chân giả?

A Trùng biến hình, trùng sốt rét, trùng lỗ

Trang 4

B Trùng biến hình, trùng kiết lị, trùng lỗ.

C Trùng kiết lị, trùng roi xanh, trùng biến hình

D Trùng giày, trùng kiết lị, trùng sốt rét

Câu 6 Hình dạng của thuỷ tức là

A dạng trụ dài B hình cầu C hình đĩa D hình nấm

Câu 7 Loài ruột khoang nào có cơ thể hình trụ, kích thước khoảng từ 2 cm đến 5 cm, có

nhiều tua miệng xếp đối xứng và có màu rực rỡ như cánh hoa ?

A Thuỷ tức B Hải quỳ C San hô D Sứa

Câu 8 Đảo ngầm san hô thường gây tổn hại gì cho con người?

A Cản trở giao thông đường thuỷ

B Gây ngứa và độc cho người

C.Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi

D.Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi

Câu 9 Trong các nhóm sinh vật sau, nhóm nào đều gồm các sinh vật có đời sống kí

sinh?

A sán lá gan, sán dây và sán lông B sán dây và sán lá gan

C sán lông và sán lá gan D sán dây và sán lông

Câu 10 Trứng giun đũa xâm nhập vào cơ thể người chủ yếu thông qua đường nào?

A Đường tiêu hoá B Đường hô hấp

C Đường bài tiết nước tiểu D Đường sinh dục

Câu 11: Trong các đặc điểm sau, đâu là điểm khác nhau giữa sán lá gan và giun đũa?

Trang 5

A Sự phát triển của các cơ quan cảm giác B Tiết diện ngang cơ thể.

C Đời sống D Con đường lây nhiễm

Câu 12 Vì sao khi mưa nhiều, trên mặt đất lại có nhiều giun?

A Vì giun đất chỉ sống được trong điều kiện độ ẩm đất thấp

B Vì nước ngập cơ thể nên chúng bị ngạt thở

C Vì nước mưa gây sập lún các hang giun trong đất

D Vì nước mưa làm trôi lớp đất xung quanh giun

Câu 13 Vì sao khi ta mài mặt ngoài vỏ trai lại ngửi thấy mùi khét?

A Vì lớp vỏ ngoài chứa nhiều chất khoáng

B Vì lớp ngoài vỏ trai được cấu tạo bằng tinh bột

C Vì phía ngoài vỏ trai là lớp sừng

D Vì lớp ngoài vỏ trai được cấu tạo bằng chất xơ

Câu 14 Khi gặp kẻ thù, mực thường có hành động như thế nào?

A Vùi mình sâu vào trong cát

B Phun mực, nhuộm đen môi trường nhằm che mắt kẻ thù để chạy trốn

C Tiết chất độc tiêu diệt kẻ thủ

D Thu nhỏ và khép chặt vỏ

Câu 15: Tấm lái ở tôm sông có chức năng gì?

A Bắt mồi và bò B Lái và giúp tôm bơi giật lùi

C Giữ và xử lí mồi D Định hướng và phát hiện mồi

Trang 6

Câu 16: Tại sao trong quá trình lớn lên, ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần?

A Vì lớp vỏ mất dần canxi, không còn khả năng bảo vệ

B Vì chất kitin được tôm tiết ra phía ngoài liên tục

C Vì lớp vỏ cứng rắn cản trở sự lớn lên của tôm

D Vì sắc tố vỏ ở tôm bị phai, nếu không lột xác thì tôm sẽ mất khả năng nguỵ trang

Câu 17: Những loài giáp xác nào dưới đây có hại cho động vật và con người?

A Sun và chân kiếm kí sinh B Cua nhện và sun

C Sun và rận nước D Rận nước và chân kiếm kí sinh

Câu 18: Động vật nào dưới đây xuất hiện từ rất sớm trên hành tinh và được xem là “hóa

thạch sống”?

A Ốc sên B Ốc vặn C Ốc xà cừ D Ốc anh vũ

Câu 19: Cơ thể của nhện được chia thành

A 3 phần là phần đầu, phần ngực và phần bụng

B 2 phần là phần đầu và phần bụng

C 3 phần là phần đầu, phần bụng và phần đuôi

D 2 phần là phần đầu – ngực và phần bụng

Câu 20: Thức ăn của châu chấu là

A côn trùng nhỏ B xác động thực vật C chồi và lá cây D mùn hữu cơ

Câu 5: Đặc điểm nào sao đây không có ở trùng giày?

A cơ thể đơn bảo B có roi bơi

Trang 7

C cấu tạo phân hóa thành nhiều bộ phận D nhân gồm có nhân lớn và nhân bé.

Câu 7: Hiện tượng bệnh nhân bị đau bụng đi ngoài, phân có lẫn máu và chất nhầy như

nước mũi là triệu chứng của

A bệnh táo bón B bệnh sốt rét C bệnh kiết lị D bệnh dạ dày

Câu 8: Để phòng tránh bệnh kiết lị chúng ta cần làm gì?

A ăn uống hợp vệ sinh B mắc màn khi đi ngủ C diệt bọ gậy D uống nhiều nước

Câu 9 Vòng đời của sán lá gan có đặc điểm nào dưới đây?

A Thay đổi nhiều vật chủ và qua nhiều giai đoạn ấu trùng

B Trứng, ấu trùng và kén có hình dạng giống nhau

C Sán trưởng thành kết bào xác vào mùa đông

D Ấu trùng sán có khả năng hoá sán trưởng thành cao

Câu 10 Giun đũa chui được qua ống mật nhờ đặc điểm nào sau đây?

A Cơ dọc kém phát triển B Không có cơ vòng C Giác bám tiêu giảm D Đầu nhọn

Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không có ở giun tròn?

A Bắt đầu có khoang cơ thể chưa chính thức B Phần lớn sống kí sinh

C Tiết diện ngang cơ thể tròn D Ruột phân nhánh

Câu 12 Thức ăn của giun đất là gì?

A Động vật nhỏ trong đất B Chất dinh dưỡng trong ruột của vật chủ

Trang 8

C Vụn thực vật và mùn đất D Rễ cây.

Câu 15 Ốc sên tự vệ bằng cách nào?

A Tiết chất độc tiêu diệt kẻ thù B Tấn công đối phương bằng tua đầu và tua miệng

C Co rụt cơ thể vào trong vỏ D Thu nhỏ và khép chặt vỏ

Câu 16: Tập tính ôm trứng của tôm mẹ có ý nghĩa như thế nào?

A Giúp trứng tận dụng ôxi từ cơ thể mẹ B Bảo vệ trứng khỏi kẻ thù

C Giúp phát tán trứng đi nhiều nơi D Giúp trứng nhanh nở

Câu 19: Trong lớp Hình nhện, đại diện nào dưới đây vừa có hại, vừa có lợi cho con

người ?

A Ve bò B Nhện nhà C Bọ cạp D Cái ghẻ

ĐÁP ÁN MÔN SINH 7 HKI (2021-2022)

I TRẮC NGHIỆM

- Mỗi câu đúng 0.33đ

Ngày đăng: 09/02/2022, 16:34

w