Vận dụng Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng TN TL TN TL Biết vận Vận dụng dụng định lí định lí Ta-let để Ta-let chứng minh vào các hai đường bài tập thẳng song tính độ song, hai tam dài đoạ[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I - ĐẠI SỐ
MÔN: TOÁN 8 - TIẾT 21 Cấp độ
Vận dụng thấp Vận dụng cao
1 Nhân
đa thức.
Thực hiện phép nhân
đa thức ở những bài tập rút gọn đơn giản
Nắm được cách nhân đơn thức với đa thức,
đa thức với
đa thức
Số câu:
Số điểm:
1
1,5
1 0,25
2 1,75
2 Những
hằng
đẳng
thức
đáng
nhớ.
Nhận
dạng
hằng
đẳng
thức
Vận dụng những hằng đẳng thức đáng nhớ vào các dạng bài tập
Sử dụng hằng đẳng thức để làm các bài tập tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
Số câu:
Số điểm:
2
0,5
1
1,0
1
1,0
4 2,5
3 Phân
tích đa
thức
thành
nhân tử.
Biết phân tích đa thức thành nhân
tử bằng cách sử dụng những phương pháp đã học
Biết phân tích đa thức thành nhân
tử dạng đơn giản
Vận dụng được các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử để tính giá trị của một biểu thức
Số câu:
Số điểm:
2
0,5
1
1
1
1
4 2,5
4 Chia
đa thức.
Nắm
được
điều kiện
chia hết
của một
dơn thức,
đa thức
Thực hiên chia đơn thức cho đơn thức
Vận dụng qui tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia
đa thức cho đơn thức
Vận dụng qui tắc chia hai
đa thức một biến đã sắp xếp
Số câu:
Số điểm:
2
0,5
1 0,25
1
1,5
1
1,0
5 3,25
Tổng số
câu:
Tổng số
điểm:
Tỉ lệ:
5
2,5đ 25%
6
3,5đ 35%
4
4,0đ 40%
15 10 100%
Trang 2MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II - ĐẠI SỐ
MÔN: TOÁN 8 - TIẾT 37 Cấp độ
Vận dụng thấp Vận dụng cao
1 ĐN phân
thức.Tính
chất cơ bản
của PT Rút
gọn PT Qui
đồng PT
Biết rút gọn phân thức đơn giản Nắm được ĐN phân thức, hai phân thức bằng nhau
Nắm được tính chất cơ bản của
PT, biết làm bài rút gọn phân thức
Số câu:
Số điểm:
3
1,5
1
1,0
4 2,5
2 Cộng và
trừ các PT
Biết phân thức đối của một phân thức
Thực hiện được phép cộng, trừ các PT có cùng mẫu
Số câu:
Số điểm:
2
1,0
2
2,0
4 3,0
3 Nhân và
chia các PT
Biến đổi
biểu thức
hữu tỉ
Biết nhân, chia phân thức
Vận dụng được các qui tắc nhân và chia phân thức vào các dạng bài tập
Vận dụng các kiến thức về tính chất chia hết của đa thức để giải quyết các BT
Số câu:
Số điểm:
1
0,5
2
3,0
1
1,0
4 4,5
Tổng số câu:
Tổng số
điểm:
Tỉ lệ:
6
3,0đ 30%
3
3,0đ 30%
3
4,0đ 40%
12 10 100%
Trang 3MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I - HÌNH HỌC
MÔN: TOÁN 8 - TIẾT 25
Tổng Vận dụng thấp Vận dụng cao
1 Tứ giác.
Nhận biết được
định lí tổng các
góc của một tứ
giác
Hiểu định
lí tổng các góc của một tứ giác
Số câu:
Số điểm:
1
0,5
1
0, 5
2 1,0
2 Hình
thang,
hình thang
vuông,
hình thang
cân.
Nhận biết được
một tứ giác là
hình thang,
hình vuông,
hình thang cân
Hiểu định
lí đường trung bình của tam giác, của hình thang
Số câu:
Số điểm:
1
0,5
1
0,5
2 1,0
3 Hình
bình hành,
hình chữ
nhật, hình
thoi, hình
vuông.
Nhận biết được
theo các dấu
hiệu nhận biết
hình bình hành,
hình chữ nhật,
hình thoi, hình
vuông
Hiểu và biết
cách chứng minh một tứ giác là hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông
Biết vận dụng các dấu hiệu nhận biết để chứng minh một tứ giác nào
đó là hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông
Biết vận dụng các các dấu hiệu nhận biết các hình vào bài tập tìm điều kiện
quan ở dạng nâng cao
Số câu:
Số điểm:
1
0,5
1
1,5
2
3,0
1
1,0
5 6,0
4 Đối
xứng trục,
đối xứng
tâm.
Biết được trục
đối xứng và
tâm đối xứng
của một số hình
tứ giác
Hiểu đối xứng tâm và biết chứng minh hai điểm đối xứng nhau qua một điểm
Số câu:
Số điểm:
1
0,5
1
1,5
2 2,0
Tổng số
câu:
Tổng số
điểm:
Tỉ lệ:
4
2,0đ 20%
4
4,0đ 40%
3
4,0đ 40%
11 10 100%
Trang 4MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II - HÌNH HỌC
MÔN: TOÁN 8 - TIẾT 55 Cấp độ
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng Vận dụng cao Tổng
1 Định lí
Ta-lét.
Viết được các cặp
đoạn thẳng tương
ứng tỉ lệ khi có
một đường thẳng
song song với
một cạnh và cắt
hai cạnh còn lại
của tam giác
Hiểu được định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng, các đoạn thẳng tỉ lệ
Biết vận dụng định lí Ta-let để chứng minh hai đường thẳng song song, hai tam giác đồng dạng
Vận dụng định lí Ta-let vào các bài tập tính độ dài đoạn thẳng
Số câu:
2 Tính
chất
đường
phân giác
của tam
giác.
Biết áp dụng tính chất đường phân giác của tam giác vào bài tập
Hiểu được tính chất đường phân giác của tam giác
Số câu:
Số điểm:
1
2,0
1
0,5
2 2,5
3 Tam
giác đồng
dạng
Biết hai tam giác
được gọi là đồng
dạng với nhau
nếu các góc
tương ứng bằng
nhau và các cạnh
tương ứng tỉ lệ
Hiểu mối quan hệ giữ tỉ số đồng dạng với tỉ số đường cao và tỉ
số diện tích
Vận dụng giải các bài tập về các trường hợp đồng dạng của tam giác
Số câu:
Tổng số
câu:
Tổng số
điểm:
Tỉ lệ:
4
3,5đ 35%
3
1,5đ 15%
4
5,0đ 50%
11 10 100%
Trang 5MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III - ĐẠI SỐ
MÔN: TOÁN 8 - TIẾT 45 Cấp độ
Tổng Vận dụng thấp Vận dụng cao
1 Khái
niệm về
PT.
Nhận biết được
PT, hai PT tương
đương
Biết biến đổi tương đương
PT
Số câu:
Số điểm:
3
1,5
1
0,5
4 2,0
2 PT bậc
nhất một
ẩn.
Nhận biết được
PT bậc nhất một
ẩn
Biết giải PT bậc nhất một ẩn
và PT đưa được về PT bậc nhất một ẩn
Vận dụng vào giải
PT ở mức độ khó hơn
Số câu:
Số điểm:
2
1,0
3
3,0
1 1,0
6 5,0
3 Giải bài
toán bằng
cách lập
PT.
Nắm vững các bước giải bài toán bằng cách lập PT Vận dụng được vào giải bài toán bằng cách lập PT
Số câu:
Số điểm:
1
3,0
1 3,0 Tổng số
câu:
Tổng số
điểm:
Tỉ lệ:
5
2,5đ 25%
4
3,5đ 35%
2
4,0đ 40%
11 10 100%
Trang 6MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN 8 - TIẾT 39, 40 Cấp độ
Tổng Vận dụng thấp Vận dụng cao
1 Nhân,
chia đa
thức.
Biết cách nhân đa
thức và chia đa
thức
Số câu:
Số điểm:
2
0,5
2 0,5
2 Phân
tích đa
thức thành
nhân tử.
HS biết phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng đơn gián
HS vân dụng kiến thức vào giải các bài tập ở những phương pháp phức tạp hơn
Vận dụng vào giải
PT ở mức độ khó hơn
Số câu:
Số điểm:
1
1,0
1
1,0
1 1,0
3 3,0
3 Phân
thức đại
số.
HS biết thu gọn
các phân thức,
tìm điều kiện xác
định của phân
thức
HS tính được tổng, hiệu 2 PT
HS vận dụng qui tắc cộng, trừ PT để tính toán trong bài tập
Số câu:
Số điểm:
2
0,5
1
1,0
1
1,0
4 2,5
4 Tứ giác.
HS dựa vào dấu
hiệu nhận biết
các hình để nhận
biết tứ giác, dựa
vào tính chất
đường trung bình
để tìm độ dài
đoạn thẳng
Hiểu cách chứng minh một tứ giác nào
đó là hình thang, hình thang cân, hình bình hành, hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông
Biết dựa vào dấu hiệu nhân biết các hình để tìm điều kiện để một tứ giác nào đó là một trong những loại hình đã học
Số câu:
Số điểm:
3
0,75
1
1,0
2
2,0
6 3,75
5 Diện
tích đa
giác.
Nhận biết được
công thức tính
diện tích các
hình
Số câu:
Tổng số
câu:
Tổng số
điểm:
8
2,0đ
3
3,0đ
5
5,0đ 16 10
Trang 7MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III – HÌNH HỌC
MÔN: TOÁN 8 - TIẾT 55 Cấp độ
Tổng Vận dụng thấp Vận dụng cao
1 Định lí
Ta-lét
Biết sử dụng định
lí Ta-lét, hệ quả
của định lí Ta-lét
Số câu:
Số điểm:
2
2,0
2 2,0
2 Tam
giác đồng
dạng.
Nhận biết được
hai tam giác đồng
dạng
Biết vân dụng các trường hợp đồng dạng cảu tam giác để chứng minh hai tam giác đồng dạng, tính tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
Tính độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng tam giác đồng dạng
Số câu:
Số điểm:
1
1,0
1
2,0
1 1,0
3 4,0
3 Tính
chất
đường
phân giác
của tam
giác.
tính chất đường phân giác của tam giác vào bài tập
Vân dubgj tính chất đường phân giác để tính
độ dài các đoạn thẳng
Số câu:
Số điểm:
1
1,0
2
3,0
3 4,0 Tổng số
câu:
Tổng số
điểm:
Tỉ lệ:
3
3,0 30%
2
3,0đ 30%
3
4,0đ 40%
8 10 100%
Trang 8MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV – ĐẠI SỐ
MÔN: TOÁN 8 - TIẾT 67 Cấp độ
Tổng Vận dụng thấp Vận dụng cao
1 Liên hệ
giữa thứ tự
cộng, phép
nhân
Nhận biết bất đẳng thức đúng
Biết cách so sánh hai
số, hai biểu thức
Số câu:
Số điểm:
2
1,0
1 1,5
3 2,5
2 BPT bậc
nhất một ẩn,
BPT tương
đương.
Nhận biết bất phương trình bậc nhất một ẩn, tập nghiệm của bất PT
Hiểu một giá trị là nghiệm
phương trình
Số câu:
Số điểm:
3
1,5
1
0,5
4 2,0
3 Giải bất
BPT bậc nhất
một ẩn
Biết cách viết
và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Vận dụng các phép biến đổi giải bất phương trình.
Số câu:
Số điểm:
1
1,0
1
2,0
2 3,0
4 Phương
trình chứa
dấu giá trị
tuyệt đối
Hiểu cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Giải PT có chứa dấu giá trị tuyệt đối ở dạng phức tạp hơn
Số câu:
Số điểm:
1
1,5
1 1,0
2 2,5 Tổng số câu:
TS điểm:
Tỉ lệ:
6
4,0 40%
3
3,0 30%
2
3,0 30%
11 10 100%