MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN HÓA HỌC 8 Thời gian kiểm tra: 60 phút NH: 20202021 ĐỀ SỐ 01 Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Chủ đề 1: Oxi Nêu được KN phản ứng phân hủy . Biết cách phân biệt oxit, axit. H C nào dùng đc oxi Tính được thể tích khí ở đktc . Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 0.5đ 5% 3 1.5đ 15% 2 1đ 10% 1 1đ 10% 7 4đ 40% Chủ đề 2: HIDRO Biết cách xác định phân tử nước được tạo thành do các ng tử nào Trình bày được tính chất hóa học của nước Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 0.5đ 5% 1 2đ 20% 2 2,5đ 25% Chủ đề 3: DUNG DỊCH Nhận biết được KN nồng độ %, Nồng độ mol Xác định chất tan, dung môi, dung dịch Tính toán và biết cách pha chế dung dịch Số câu Số điểm Tỉ lệ 2 1đ 10% 1 0.5đ 5% 1 2đ 20% 4 3.5đ 35% Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ % 3 1.5đ 15% 5 2.5đ 25% 2 1đ 10% 2 3đ 30% 1 2đ 20% 13 10đ 100% ĐÁP ÁN 01 TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Mỗi câu học sinh khoanh đúng 0,5 điểm: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án B A B D A B D A C D ĐÁP ÁN 02 TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Mỗi câu học sinh khoanh đúng 0,5 điểm: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án B A B A B C C B B C TỰ LUẬN: 5 điểm 1 a. Tìm khối lượng chất tan CuSO4 = = = 5 (g). Khối lượng của dung môi mdm = mdd – mct = 50 – 5 = 45g. Cách pha chế: + Cần 5g CuSO4 cho vào cốc. + Cần 45g H2O (hoặc 45 ml) đổ vào cốc khuấy nhẹ 50 ml dung dịch CuSO4 10%. b. Tìm khối lượng chất tan ( đường) mđường = Khối lượng của dung môi mnước = 50 – 7,5 = 42,5 (g) Cách pha chế: + Cần 7,5g đường cho vào cốc. + Cần 42,5g H2O (hoặc 42,5 ml) đổ vào cốc khuấy nhẹ 50 g dung dịch đường 15%. 2 PTHH: 4Al + 3O2 → 2Al2O3 Số mol Al là: n = 4.527 = 0.2 mol Số mol O2 là 0.15 mol Thể tích khí O6xi ( đktc ) là: 0.1522.4 = 3.36 lít 3 Tính chất hóa học. a Tác dụng với kim loại: PTHH: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 Nước có thể tác dụng với một số kim loại khác ở nhiệt độ thường như: K, Ca... b Tác dụng với một số oxit bazơ: +PTHH: CaO + H2O → Ca(OH)2 →Hợp chất tạo ra do nước hóa hợp với oxit bazơ thuộc loại bazơ. DD bazơ làm đổi màu quỳ tím thành xanh. cTác dụng với một số oxit axit: PTHH: P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN HÓA HỌC 8
Thời gian kiểm tra: 60 phút
NH: 2020-2021
ĐỀ SỐ 01
Cấp
độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1:
Oxi
Nêu được K/N phản ứng phân hủy
Biết cách phân biệt oxit, axit H/ C nào dùng đ/c oxi
Tính được thể tích khí ở đktc
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0.5đ 5%
3 1.5đ 15%
2 1đ 10%
1 1đ 10%
7 4đ 40%
Chủ đề 2:
HIDRO
Biết cách xác định phân tử nước được tạo thành do các ng/ tử nào
Trình bày được tính chất hóa học của nước
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0.5đ 5%
1 2đ 20%
2 2,5đ 25%
Chủ đề 3:
DUNG
DỊCH
- Nhận biết được K/N nồng
độ %, Nồng độ mol
Xác định chất tan, dung môi, dung dịch
Tính toán và biết cách pha chế dung dịch
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2 1đ 10%
1 0.5đ 5%
1 2đ 20%
4 3.5đ 35%
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
3 1.5đ 15%
5 2.5đ
25
%
2 1đ 10%
2 3đ 30%
1 2đ 20%
13 10đ 100%
Trang 2ĐÁP ÁN 01 TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Mỗi câu học sinh khoanh đúng 0,5 điểm:
Đáp án B A B D A B D A C D
ĐÁP ÁN 02 TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Mỗi câu học sinh khoanh đúng 0,5 điểm:
Đáp án B A B A B C C B B C
TỰ LUẬN: 5 điểm
1/ a.- Tìm khối lượng chất tan CuSO4
mCuSO 4= 100%
m
= 100
50 10
= 5 (g)
- Khối lượng của dung môi
∗ mdm = mdd – mct = 50 – 5 = 45g
* Cách pha chế:
+ Cần 5g CuSO4 cho vào cốc
+ Cần 45g H2O (hoặc 45 ml) đổ vào cốc khuấy nhẹ 50 ml dung dịch CuSO4
10%
b.- Tìm khối lượng chất tan ( đường)
mđường =
15% 50
7,5( )
× =
- Khối lượng của dung môi
mnước = 50 – 7,5 = 42,5 (g)
* Cách pha chế:
+ Cần 7,5g đường cho vào cốc
+ Cần 42,5g H2O (hoặc 42,5 ml) đổ vào cốc khuấy nhẹ 50 g dung dịch đường 15%
2/ PTHH: 4Al + 3O2 → 2Al2O3
Số mol Al là: n = 4.5/27 = 0.2 mol
Số mol O2 là 0.15 mol
Thể tích khí O6xi ( đktc ) là: 0.15*22.4 = 3.36 lít
Trang 33/ Tính chất hóa học.
a/ Tác dụng với kim loại:
PTHH:
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
Nước có thể tác dụng với một số kim loại khác ở nhiệt độ thường như: K, Ca
b/ Tác dụng với một số oxit bazơ:
+PTHH:
CaO + H2O → Ca(OH)2
→Hợp chất tạo ra do nước hóa hợp với oxit bazơ thuộc loại bazơ
DD bazơ làm đổi màu quỳ tím thành xanh
c/Tác dụng với một số oxit axit:
PTHH:
P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
→Hợp chất tạo ra do nước hóa hợp với oxit axit thuộc loại axit DD axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
Trang 4KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC
KỲ II NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN HÓA HỌC – Khối lớp 8
Thời gian làm bài : 60 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh : Số báo danh :
(Học sinh trả lời bằng cách khoanh tròn vào đáp án đúng.)
Câu 1: Trong các dãy chất sau, dãy nào chỉ có các oxit?
A SO 2 , CH 4 O, P 2 O 5 B CO 2 , Al 2 O 3 , Fe 3 O 4
C CuO, Fe(OH) 3 , H 2 O D CO, ZnO, H 2 SO 4
Câu 2: Cho các oxit sau: SO3, P 2 O 5 , Fe 2 O 3 , Na 2 O, CO 2 , N 2 O 5 , CuO.Trong các oxit trên có:
A 4 oxit axit; 3 oxit bazơ B 5 oxit axit; 2 oxitbazơ
C 3 oxit axit; 4 oxitbazơ D 2 oxit axit; 5 oxitbazơ
Câu 3: Định nghĩa phản ứng phân hủy nào sau đây đúng nhất?
A Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học giữa các đơn chất và hợp chất.
B Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới.
C Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học chỉ có một chất mới sinh ra từ hai hay nhiều chất ban đầu.
D Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học giữa các hợp chất với nhau.
Câu 4:Những chất nào được dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm?
A KClO 3 ; K 2 MnO 4 B KMnO 4 ; CaCO 3
C H 2 O; không khí D KClO 3 ; KMnO 4
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 2 mol khí H2 Thể tích khí O2 cần dùng ở đktc là bao nhiêu?
A.22,4l; B.11,2l; C.44,8l; D.8,96l
Câu 6: Nước là hợp chất được tạo bởi:
A 1 nguyên tử hidro và 1 nguyên tử oxi
B 2 nguyên tử hidro và 1 nguyên tử oxi
C 1 nguyên tử hidro và 2 nguyên tử oxi
D 2 nguyên tử hidro và 2 nguyên tử oxi
Câu 7: Khí H2 cháy trong khí O2 tạo nước theo phản ứng: 2H2 + O2 -> 2H2O
Mã đề 801
Trang 5Muốn thu được 22,5g nước thỡ thể tớch khớ H2 (đktc) cần phải đốt là:
A 1,12lớt B 2,24lớt C 3,36lớt D.28lớt
Cõu 8 Nồng độ phần trăm là nồng độ cho ta biết:
A Số gam chất tan có trong 100g dung dịch
B Số gam chất tan có trong 100g dung dịch bão hoà
C Số gam chất tan có trong 100g nớc
D Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch
Cõu 9 Nồng độ mol của dung dịch cho ta biết:
A. Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch
B. Số gam chất tan trong 1lít dung môi
C.Số mol chất tan trong 1lít dung dịch
D.Số mol chất tan trong 1lít dung môi
cõu 10 Dóy cỏc chất tan được trong nước là:
A muối, đường, đỏ vụi B rượu, dấm ăn, kẽm.
C dầu ăn, rượu, muối D đường, rượu, dấm ăn.
II TỰ LUẬN: 5 ĐIỂM
Cõu 1: ( 2 điểm )
a/ Pha 50g dung dịch CuSO4 cú nồng độ 10%
b/ Pha chế 50g dung dịch đường cú nồng độ 15%.
( đktc)
Cõu 3: ( 2 điểm ) Trỡnh bày tớnh chất húa học của nước
BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 6………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 7KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC
KỲ II NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN HÓA HỌC – Khối lớp 8
Thời gian làm bài : 60 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh : Số báo danh :
(Học sinh trả lời bằng cách khoanh tròn vào đáp án đúng.)
I. TRẮC NGHIỆM: 5 ĐIỂM
Câu 1 Trong các công thức sau, công thức nào là công thức tính nồng độ mol?
A C% = dd
ct
m
m
x 100% B. dd
M
n C V
=
C dd
ct M
m C V
=
D dd
M
n C m
=
Câu 2 Trong các công thức sau, công thức nào là công thức tính nồng độ phần
trăm?
A C% = dd
ct
m
m
x 100% B dd
% n ct 100%
C m
= ×
C dd
% n ct 100%
C
V
= ×
D
dd
ct
m C m
= ×
Câu 3 Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu của nồng độ phần trăm?
Câu 4: Dung dịch là:
A Hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan.
B Hỗn hợp gồm dung môi và chất tan
C Một chất lỏng trong suốt
D Hỗn hợp của chất rắn với nước
Câu 5: Axit là những chất làm cho quì tím chuyển sang màu nào trong số các màu
cho dưới đây?
Mã đề 802
Trang 8A Xanh B Đỏ C Tím D Không xác định đượ
Câu 6: Trong các chất dưới đây, chất làm quì tím hoá xanh là:
A Nước B Rượu(cồn) C Dd bazơ D Axit
Câu 7: Tất cả các kim loại trong dãy nào sau đây tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường?
A Fe, Zn, Li, Sn B Cu, Pb, Rb, Ag
C K, Na, Ca, Ba D Al, Hg, Cs, Sr
Câu 8: Thành phần theo thể tích của không khí là?
A 21% N2; 78%O2; 1% các khí khác
B 78% N2; 21%O2; 1% các khí khác
C 78% N2; 12%O2; 10% các khí khác
D 12% N2; 78%O2; 10% các khí khác
Câu 9: Sự cháy là :
A.Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng
B Sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng
C Sự oxi hóa nhưng không tỏa nhiệt
D Sự oxi hóa nhưng không phát sáng
Câu 10 : công thức hóa học Fe2O3 có tên gọi là:
A Sắt II oxit B Oxit sắt từ
C Sắt ( III )oxit D Sắt hidroxit
II TỰ LUẬN: 5 ĐIỂM Câu 1: ( 2 điểm ) a/ Pha 50g dung dịch CuSO4 có nồng độ 10% b/ Pha chế 50g dung dịch đường có nồng độ 15%. Câu 2:( 1điểm) Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam bột nhôm trong khí oxi Thể tích khí oxi ( đktc) Câu 3: ( 2 điểm ) Trình bày tính chất hóa học của nước BÀI LÀM ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 9………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 10………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 11………
………
………
………
………
………
………