Ma trận đề kiểm tra học kì 1 lớp 7 môn Sinh NH: 20212122Tên chủ đềNhận biếtThông hiểuVận dụngVận dụng caoTNTLTNTLTNTLTNTL1. Ngành động vật nguyên sinh( C4,5,6,9,10 ) nhận biết một số ĐVNS có hại( C8,11,12 ) Vai trò ĐVNS( C7, ) HS đề ra một số biện pháp phòng bệnh Số câu:Điểm:Tỉ lệ %51.2512.5%30.757.5%10.252.5%2. Ngành ruột khoang( C32 ) biết cách tự vệ của thủy tức( C2,31 ) hiểu được cách dinh dưỡng, sinh sản của ruột khoangSố câu:Điểm:Tỉ lệ %10.252.5%20.55%3. Các ngành giun(C1,26)Nhận biết một số đại diện giun sinh sản( C 19,20,21,22,23,33,37) Nêu được một số đặc điểm của giun(C30 ) HS đề ra một số biện pháp phòng bệnhSố câu:Điểm:Tỉ lệ %20.55%71.7517.5%10.252.5%4.Ngành thân mềm( C16,18) Hiểu được cách tự vệ và vỏ tiêu giảm của thân mềmSố câu:Điểm:Tỉ lệ %20.55%5.Ngành chân khớp( C3, 13,14,15,17,36) nhận biết đại diện của ngành ( C 24,25,27,28,29 ) Hiểu được các đặc điểm của chân khớp( C34,35,38,39,40 ) Nêu được đặc điểm chung và số loài của lớp SâuSố câu:Điểm:Tỉ lệ %61.515%51.2512.5%51.2515.5%Tổng:Số câu: 40Số điểm: 10Tỉ lệ: 100%143.535%194.7547.5%71.7517.5%TRƯỜNG Họ và tên:…………………………..Lớp:………KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ INăm học: 20212022Môn: SINH HỌC Khối:7.Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)Điểm:…………Bằng chữ:………………………………Nhận xét:………………………………ĐỀ:Câu 1: Đặc điểm cơ quan sinh dục của Giun đũa là:A. chưa phân hóa B. phân tính C. lưỡng tính D. cả câu B và CCâu 2: Cách dinh dưỡng của ruột khoang?A. Tự dưỡng B. Dị dưỡng C. Kí sinh D. Cả a và bCâu 3: Đối tượng nào sau đây thuộc lớp sâu bọ phá hại cây trồng mà phải phòng trừ tiêu diệt ?A. Ruồi. B. Châu chấu.C. Ong mật.D. Bọ ngựaCâu 4: Nơi kí sinh của trùng kiết lị là:A. Bạch cầuB. MáuC. Hồng cầuD. Ruột ngườiCâu 5: Trùng sốt rét lây nhiễm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian nào?A. Muỗi Anôphen. B. Muỗi Mansonia. C. Muỗi Culex. D. Muỗi Aedes.Câu 6: Vị trí kí sinh của trùng sốt rét trong cơ thể người làA. trong máu. B. khoang miệng.C. ở gan. D. ở thành ruột.Câu 7: Trong các biện pháp sau, biên pháp nào giúp chúng ta phòng tránh được bệnh kiết lị?A. Mắc màn khi đi ngủ. B. Diệt bọ gậy.C. Đậy kín các dụng cụ chứa nước. D. Ăn uống hợp vệ sinh.Câu 8: Ruột khoang có vai trò gì đối với sinh giới và con người nói chung?A. Một số loài ruột khoang có giá trị thực phẩm và dược phẩm.B. Góp phần tạo sự cân bằng sinh thái, tạo cảnh quan độc đáo.C. Nhiều loại san hô nguyên liệu làm đồ trang sức, trang trí, nguyên liệu xây dựng, D. Cả 3 phương án trên đều đúng.Câu 9: Các đại diện của ngành Ruột khoang không có đặc điểm nào sau đây?A. Sống trong môi trường nước, đối xứng toả tròn.B. Có khả năng kết bào xác.C. Cấu tạo thành cơ thể gồm 2 lớp, ruột dạng túi.D. Có tế bào gai để tự vệ và tấn công.Câu 10: Ruột khoang nói chung thường tự vệ bằngA. các xúc tu.B. các tế bào gai mang độc.C. lẩn trốn khỏi kẻ thù.D. trốn trong vỏ cứng.Câu 11: Thức ăn của trùng sốt rét là: A. Vi khuẩn. B. Vụn hữu cơ. C. Hồng cầu. D. Động vật nhỏ.Câu 12: Trùng sốt rét có lối sống: A. Bắt mồi.B. Tự dưỡng. C. Kí sinh.D. Tự dưỡng và bắt mồi.Câu 13: Loại động vật nào sau đây ký sinh trên da người ? A. Bọ cạp B. Cái ghẻ C. Ve bòD. Nhện đỏCâu 14: Châu chấu hô hấp bằng cơ quan nào? A. MangB. Hệ thống ống khí C. Hệ thống túi khí D. PhổiCâu 15: Cơ thể châu chấu gồm mấy phần: A. 3 phầnB. 4 phần C. 2 phần D. 5 phầnCâu 16: Mực tự bảo vệ bằng cách nào?A. Co rụt cơ thể vào trong vỏB. Tiết chất nhờnC. Tung hỏa mù để chạy trốnD. Dùng tua miệng để tấn công
Trang 1Ma trận đề kiểm tra học kì 1 lớp 7 môn Sinh NH: 2021-2122
Tên chủ
đề
1 Ngành
động vật
nguyên
sinh
( C4,5,6,9,
10 ) nhận
biết một số
ĐVNS có
hại
( C8,11,12 ) Vai trò ĐVNS
( C7, ) HS
đề ra một số biện pháp phòng bệnh
Số câu:
Điểm:
Tỉ lệ %
5
1.25
12.5%
3 0.75 7.5%
1 0.25 2.5%
2 Ngành
ruột
khoang
( C32 ) biết
cách tự vệ
của thủy tức
( C2,31 ) hiểu được cách dinh dưỡng, sinh sản của ruột
khoang
Số câu:
Điểm:
Tỉ lệ %
1
0.25
2.5%
2 0.5 5%
3 Các
ngành
giun
(C1,26)Nhận
biết một số
đại diện giun
sinh sản
( C 19,20, 21,22,23,33,37) Nêu được một
số đặc điểm của giun
(C30 ) HS
đề ra một số biện pháp phòng bệnh
Số câu:
Điểm:
Tỉ lệ %
2
0.5
5%
7 1.75 17.5%
1 0.25 2.5%
4.Ngành
thân mềm
( C16,18) Hiểu được cách tự vệ
và vỏ tiêu giảm của thân mềm
Số câu:
Điểm:
Tỉ lệ %
2
0.5 5%
5.Ngành
chân khớp
( C3, 13,
14,15,
17,36) nhận
biết đại diện
của ngành
( C 24,25 ,27,28,29 ) Hiểu được các đặc điểm của chân khớp
( C34,35,38, 39,40 ) Nêu được đặc điểm chung
và số loài
Trang 2của lớp Sâu
Số câu:
Điểm:
Tỉ lệ %
6
1.5
15%
5 1.25 12.5%
5 1.25 15.5%
Tổng:
Số câu: 40
Số điểm:
10
Tỉ lệ:
100%
14
3.5
35%
19 4.75 47.5%
7 1.75 17.5%
TRƯỜNG
Họ và tên:………
Lớp:………
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học: 2021-2022 Môn: SINH HỌC Khối:7.
Thời gian: 45 phút (không kể phát đề) Điểm:…………
Bằng chữ:………
Nhận xét:………
ĐỀ:
Câu 1: Đặc điểm cơ quan sinh dục của Giun đũa là:
A chưa phân hóa
B phân tính
C lưỡng tính
D cả câu B và C
Câu 2: Cách dinh dưỡng của ruột khoang?
A Tự dưỡng
B Dị dưỡng
C Kí sinh
D Cả a và b
Câu 3: Đối tượng nào sau đây thuộc lớp sâu bọ phá hại cây trồng mà phải phòng trừ tiêu diệt ?
A Ruồi
B Châu chấu
C Ong mật
D Bọ ngựa
Câu 4: Nơi kí sinh của trùng kiết lị là:
A Bạch cầu
B Máu
C Hồng cầu
D Ruột người
Trang 3Câu 5: Trùng sốt rét lây nhiễm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian nào?
A Muỗi Anôphen
B Muỗi Mansonia
C Muỗi Culex
D Muỗi Aedes
Câu 6: Vị trí kí sinh của trùng sốt rét trong cơ thể người là
A trong máu
B khoang miệng
C ở gan
D ở thành ruột
Câu 7: Trong các biện pháp sau, biên pháp nào giúp chúng ta phòng tránh được bệnh kiết lị?
A Mắc màn khi đi ngủ
B Diệt bọ gậy
C Đậy kín các dụng cụ chứa nước
D Ăn uống hợp vệ sinh
Câu 8: Ruột khoang có vai trò gì đối với sinh giới và con người nói chung?
A Một số loài ruột khoang có giá trị thực phẩm và dược phẩm
B Góp phần tạo sự cân bằng sinh thái, tạo cảnh quan độc đáo
C Nhiều loại san hô nguyên liệu làm đồ trang sức, trang trí, nguyên liệu xây dựng,
D Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 9: Các đại diện của ngành Ruột khoang không có đặc điểm nào sau đây?
A Sống trong môi trường nước, đối xứng toả tròn
B Có khả năng kết bào xác
C Cấu tạo thành cơ thể gồm 2 lớp, ruột dạng túi
D Có tế bào gai để tự vệ và tấn công
Câu 10: Ruột khoang nói chung thường tự vệ bằng
A các xúc tu
B các tế bào gai mang độc
C lẩn trốn khỏi kẻ thù
D trốn trong vỏ cứng
Câu 11: Thức ăn của trùng sốt rét là:
A Vi khuẩn
B Vụn hữu cơ
C Hồng cầu
D Động vật nhỏ
Câu 12: Trùng sốt rét có lối sống:
A Bắt mồi
B Tự dưỡng
C Kí sinh
D Tự dưỡng và bắt mồi
Trang 4Câu 13: Loại động vật nào sau đây ký sinh trên da người ?
A Bọ cạp
B Cái ghẻ
C Ve bò
D Nhện đỏ
Câu 14: Châu chấu hô hấp bằng cơ quan nào?
A Mang
B Hệ thống ống khí
C Hệ thống túi khí
D Phổi
Câu 15: Cơ thể châu chấu gồm mấy phần:
A 3 phần
B 4 phần
C 2 phần
D 5 phần
Câu 16: Mực tự bảo vệ bằng cách nào?
A Co rụt cơ thể vào trong vỏ
B Tiết chất nhờn
C Tung hỏa mù để chạy trốn
D Dùng tua miệng để tấn công
Câu 17: Thức ăn của nhện là gì?
A Vụn hữu cơ
B Sâu bọ
C Thực vật
D Mùn đất
Câu 18: Mai của mực thực chất là
A khoang áo phát triển thành
B tấm miệng phát triển thành
C vỏ đá vôi tiêu giảm
D tấm mang tiêu giảm
Câu 19: Đặc điểm nào dưới đây có ở sán lá gan?
A Miệng nằm ở mặt bụng
B Mắt và lông bơi tiêu giảm
C Cơ dọc, cơ vòng và cơ lưng bụng kém phát triển
D Có cơ quan sinh dục đơn tính
Câu 20: Phát biểu nào sau đây về sán lá gan là đúng ?
A Thích nghi với lối sống bơi lội tự do
B Cơ thể đối xứng tỏa tròn
C Sán lá gan không có giác bám
D Sán lá gan có cơ quan sinh dục lưỡng tính
Câu 21: Giun đũa gây ảnh hưởng như thế nào với sức khoẻ con người?
A Hút chất dinh dưỡng ở ruột non, giảm hiệu quả tiêu hoá, làm cơ thể suy nhược
Trang 5B Số lượng lớn sẽ làm tắc ruột, tắc ống dẫn mật, gây nguy hiểm đến tính mạng con người
C Sinh ra độc tố gây hại cho cơ thể người
D Cả A và B đều đúng
Câu 22: Vì sao khi kí sinh trong ruột non, giun đũa không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa?
A Vì giun đũa chui rúc dưới lớp niêm mạc của ruột non nên không bị tác động bởi dịch tiêu hóa
B Vì giun đũa có khả năng kết bào xác khi dịch tiêu hóa tiết ra
C Vì giun đũa có lớp vỏ cuticun bọc ngoài cơ thể
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 23: Phát biểu nào sau đây về giun đũa là đúng ?
A Có lỗ hậu môn
B Tuyến sinh dục kém phát triển
C Cơ thể dẹp hình lá
D Sống tự do
Câu 24: Tấm lái ở tôm sông có chức năng gì ?
A Bắt mồi và bò
B Lái và giúp tôm bơi giật lùi
C Giữ và xử lí mồi
D Định hướng và phát hiện mồi
Câu 25: Các sắc tố trên vỏ tôm sông có ý nghĩa như thế nào?
A Tạo ra màu sắc rực rỡ giúp tôm đe dọa kẻ thù
B Thu hút con mồi lại gần tôm
C Là tín hiệu nhận biết đực cái của tôm
D Giúp tôm ngụy trang để lẩn tránh kẻ thù
Câu 26: Nhóm giun được xếp cùng ngành với nhau là:
A Giun đũa, giun kim, giun móc câu
B Giun đũa, giun dẹp, giun chỉ
C Sán lá gan, sán dây, giun rễ lúa
D Giun móc câu, sán bã trầu, giun kim
Câu 27: Chân hàm ở tôm sông có chức năng gì?
A Bắt mồi và bò
B Giữ và xử lý mồi
C Bơi, giữ thăng bằng và ôm trứng
D Lái và giúp tôm giữ thăng bằng
Câu 28: Vỏ tôm được cấu tạo bằng
A kitin
B xenlulôzơ
C keratin
D collagen
Câu 29: Ở tôm sông, bộ phận nào có chức năng bắt mồi và bò?
A Chân bụng
Trang 6B Chân hàm.
C Chân ngực
D Râu
Câu 30: Để phòng bệnh giun kí sinh, phải:
A Không tưới rau bằng phân tươi
B Tiêu diệt ruồi nhặng
C Giữ gìn vệ sinh ăn uống, môi trường
D Tất cả đều đúng
Câu 31: Thủy tức sinh sản vô tính theo hình thức:
A Nẩy chồi và tái sinh
B Chỉ nẩy chồi
C Chỉ có tái sinh
D Phân đôi
Câu 32: Chức năng của tế bào gai ở thủy tức là:
A Hấp thu chất dinh dưỡng
B Tiết chất để tiêu hóa thức ăn
C Tham gia vào hoạt động bắt mồi
D Giúp cơ thể di chuyển
Câu 33: Đặc điểm cấu tạo nào chứng tỏ sứa thích nghi với lối sống di chuyển tự
do
A Cơ thể hình dù, lỗ miệng ở dưới, có đối xứng tỏa tròn
B Cơ thể hình trụ
C Có đối xứng tỏa tròn
D Có 2 lớp tế bào và có đối xứng tỏa tròn
Câu 34: Lớp Sâu bọ có khoảng gần
A 36.000 loài B 20.000 loài
C 700.000 loài D 1.000.000 loài
Câu 35: Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm chung của lớp Sâu bọ là sai?
A Vỏ cơ thể bằng pectin, vừa là bộ xương ngoài, vừa là chiếc áo ngụy trang của chúng
B Có nhiều hình thức phát triển biến thái khác nhau
C Cơ thể chia làm ba phần rõ ràng: đầu, ngực và bụng
D Hô hấp bằng hệ thống ống khí
Câu 36: Đặc điểm nào sau đây có ở châu chấu mà không có ở tôm?
A Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch
B Có hệ thống ống khí
C Vỏ cơ thể bằng kitin
D Cơ thể phân đốt
Câu 37: Loài động vật được quí như “chiếc cày’’ muôn thuở của nhà nông:
A Giun đỏ
B Giun đũa
C Giun đất
D Giun tóc
Trang 7Câu 38: Mối tiêu hóa được xenlulozo do:
A Trong ruột có nhiều lông ruột
B Trong ruột có nhiều trùng roi cộng sinh
C Răng sắc
D Nước bọt tiết ra nhiều
Câu 39: Vì sao hệ tuần hoàn ở sâu bọ lại đơn giản đi khi hệ thống ống khí phát
triển?
A Vì hệ thống ống khí phát triển mạnh và chèn ép hệ tuần hoàn
B Vì hệ thống ống khí phát triển giúp phân phối chất dinh dưỡng, giảm tải vai trò của hệ tuần hoàn
C Vì hệ tuần hoàn không thực hiện chức năng cung cấp ôxi do đã có hệ thống ống khí đảm nhiệm.
Câu 40: Bộ phận nào dưới đây giúp nhện di chuyển và chăng lưới ?
A Đôi chân xúc giác
B Bốn đôi chân bò
C Các núm tuyến tơ
D Đôi kìm
-HẾT -TRƯỜNG
Họ và tên:………
Lớp:………
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I Năm học: 2021-2022
Môn: SINH HỌC Khối:7.
Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)
Điểm:…………
Bằng Chữ:………
………
ĐỀ:
Câu 1: Thân mềm có thể gây hại như thế nào đến đời sống con người?
A Làm hại cây trồng
B Là vật trung gian truyền bệnh giun, sán
C Đục phá các phần gỗ và phần đá của thuyền bè, cầu cảng, gây hại lớn cho nghề hàng hải
D Cả A, B và C đều đúng
Câu 2: Hóa thạch của một số vỏ ốc, vỏ sò có ý nghĩa thực tiễn như thế nào?
A Làm đồ trang sức
B Có giá trị về mặt địa chất
C Làm sạch môi trường nước
D Làm thực phẩm cho con người
Câu 3: Những loài trai nào sau đây đang được nuôi để lấy ngọc?
A Trai cánh nước ngọt và trai sông
Trang 8B Trai cánh nước ngọt và trai ngọc ở biển.
C Trai tượng
D Trai ngọc và trai sông
Câu 4: Phát biểu nào sau đây về ngành Thân mềm là sai?
A Thân mềm
B Hệ tiêu hóa phân hóa
C Không có xương sống
D Không có khoang áo
Câu 5: Mực tự bảo vệ bằng cách nào?
A Co rụt cơ thể vào trong vỏ
B Tiết chất nhờn
C Tung hỏa mù để chạy trốn
D Dùng tua miệng để tấn công
Câu 6: Vị trí kí sinh của trùng sốt rét trong cơ thể người là
A trong máu
B khoang miệng
C ở gan
D ở thành ruột
Câu 7: Trong các biện pháp sau, biên pháp nào giúp chúng ta phòng tránh được bệnh kiết lị?
A Mắc màn khi đi ngủ
B Diệt bọ gậy
C Đậy kín các dụng cụ chứa nước
D Ăn uống hợp vệ sinh
Câu 8: Ruột khoang có vai trò gì đối với sinh giới và con người nói chung?
A Một số loài ruột khoang có giá trị thực phẩm và dược phẩm
B Góp phần tạo sự cân bằng sinh thái, tạo cảnh quan độc đáo
C Nhiều loại san hô nguyên liệu làm đồ trang sức, trang trí, nguyên liệu xây dựng,
D Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 9: Các đại diện của ngành Ruột khoang không có đặc điểm nào sau đây?
A Sống trong môi trường nước, đối xứng toả tròn
B Có khả năng kết bào xác
C Cấu tạo thành cơ thể gồm 2 lớp, ruột dạng túi
D Có tế bào gai để tự vệ và tấn công
Câu 10: Ruột khoang nói chung thường tự vệ bằng
A các xúc tu
B các tế bào gai mang độc
C lẩn trốn khỏi kẻ thù
D trốn trong vỏ cứng
Câu 11: Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm chung của lớp Sâu bọ là sai?
A Vỏ cơ thể bằng pectin, vừa là bộ xương ngoài, vừa là chiếc áo ngụy trang của chúng
Trang 9B Có nhiều hình thức phát triển biến thái khác nhau.
C Cơ thể chia làm ba phần rõ ràng: đầu, ngực và bụng
D Hô hấp bằng hệ thống ống khí
Câu 12: Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm chung của lớp Sâu bọ là đúng?
A Có hệ tuần hoàn hở, tim hình lá, có nhiều ngăn nằm ở mặt lưng
B Không có hệ thần kinh
C Vỏ cơ thể bằng pectin, vừa là bộ xương ngoài, vừa là áo ngụy trang của chúng
D Phần đầu có 1 đôi râu, phần ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh
Câu 13: Lớp cuticun bọc ngoài cơ thể giun tròn có tác dụng gì?
A Như bộ áo giáp tránh sự tấn công của kẻ thù
B Như bộ áo giáp giúp không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa trong ruột non
C Giúp cơ thể luôn căng tròn
Câu 14: Nhóm nào dưới đây gồm toàn những sâu bọ sống ở môi trường nước?
A Ấu trùng ve sầu, bọ gậy, bọ rầy
B Bọ vẽ, ấu trùng chuồn chuồn, bọ gậy
C Bọ gậy, ấu trùng ve sầu, dế trũi
D Ấu trùng chuồn chuồn, bọ gậy, bọ ngựa
Câu 15: Nhóm nào dưới đây gồm toàn những sâu bọ là thiên địch trên đồng
ruộng?
A Bọ ngựa, kiến ba khoang, mối, ong mắt đỏ
B Bọ ngựa, ong xanh, ong mắt đỏ, nhện lùn
C Bọ rùa, kiến ba khoang, ruồi xám, ong xanh
D Nhện đỏ, ong mắt đỏ, rầy xanh, mọt vòi voi
Câu 16: Mực tự bảo vệ bằng cách nào?
A Co rụt cơ thể vào trong vỏ
B Tiết chất nhờn
C Tung hỏa mù để chạy trốn
D Dùng tua miệng để tấn công
Câu 17: Thức ăn của nhện là gì?
A Vụn hữu cơ
B Sâu bọ
C Thực vật
D Mùn đất
Câu 18: Mai của mực thực chất là
A khoang áo phát triển thành
B tấm miệng phát triển thành
C vỏ đá vôi tiêu giảm
D tấm mang tiêu giảm
Câu 19: Đặc điểm nào dưới đây có ở sán lá gan?
A Miệng nằm ở mặt bụng
B Mắt và lông bơi tiêu giảm
C Cơ dọc, cơ vòng và cơ lưng bụng kém phát triển
D Có cơ quan sinh dục đơn tính
Trang 10Câu 20: Phát biểu nào sau đây về sán lá gan là đúng ?
A Thích nghi với lối sống bơi lội tự do
B Cơ thể đối xứng tỏa tròn
C Sán lá gan không có giác bám
D Sán lá gan có cơ quan sinh dục lưỡng tính
Câu 21: Phát biểu nào sau đây khi nói về ý nghĩa thực tiễn của ngành Thân mềm
là sai?
A Là vật chủ trung gian truyền bệnh ngủ
B Làm sạch môi trường nước
C Có giá trị về mặt địa chất
D Làm thức ăn cho các động vật khác
Câu 22: Trai sông và ốc vặn giống nhau ở đặc điểm nào dưới đây?
A Nơi sinh sống
B Khả năng di chuyển
C Kiểu vỏ
D Cả A, B và C đều đúng
Câu 23: Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không có ở các đại diện của ngành
Thân mềm?
A Có vỏ đá vôi
B Cơ thể phân đốt
C Có khoang áo
D Hệ tiêu hoá phân hoá
Câu 24: Vỏ của một số thân mềm có ý nghĩa thực tiễn như thế nào?
A Có giá trị về xuất khẩu
B Làm sạch môi trường nước
C Làm thực phẩm
D Dùng làm đồ trang trí
Câu 25: Mai của mực thực chất là
A khoang áo phát triển thành
B tấm miệng phát triển thành
C vỏ đá vôi tiêu giảm
D tấm mang tiêu giảm
Câu 26: Nhóm giun được xếp cùng ngành với nhau là:
A Giun đũa, giun kim, giun móc câu
B Giun đũa, giun dẹp, giun chỉ
C Sán lá gan, sán dây, giun rễ lúa
D Giun móc câu, sán bã trầu, giun kim
Câu 27: Chân hàm ở tôm sông có chức năng gì?
A Bắt mồi và bò
B Giữ và xử lý mồi
C Bơi, giữ thăng bằng và ôm trứng
D Lái và giúp tôm giữ thăng bằng
Câu 28: Vỏ tôm được cấu tạo bằng
Trang 11A kitin.
B xenlulôzơ
C keratin
D collagen
Câu 29: Ở tôm sông, bộ phận nào có chức năng bắt mồi và bò?
A Chân bụng
B Chân hàm
C Chân ngực
D Râu
Câu 30: Để phòng bệnh giun kí sinh, phải:
A Không tưới rau bằng phân tươi
B Tiêu diệt ruồi nhặng
C Giữ gìn vệ sinh ăn uống
D Giữ vệ sinh môi trường
E Tất cả đều đúng
Câu 31: Thủy tức sinh sản vô tính theo hình thức:
A Nẩy chồi và tái sinh
B Chỉ nẩy chồi
C Chỉ có tái sinh
D Phân đôi
Câu 32: Chức năng của tế bào gai ở thủy tức là:
A Hấp thu chất dinh dưỡng
B Tiết chất để tiêu hóa thức ăn
C Tham gia vào hoạt động bắt mồi
D Giúp cơ thể di chuyển
Câu 33: Đặc điểm cấu tạo nào chứng tỏ sứa thích nghi với lối sống di chuyển tự
do
A Cơ thể hình dù, lỗ miệng ở dưới, có đối xứng tỏa tròn
B Cơ thể hình trụ
C Có đối xứng tỏa tròn
D Có 2 lớp tế bào và có đối xứng tỏa tròn
Câu 34: Lớp Sâu bọ có khoảng gần
A 36.000 loài
B 20.000 loài
C 700.000 loài
D 1.000.000 loài
Câu 35: Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm chung của lớp Sâu bọ là sai?
A Vỏ cơ thể bằng pectin, vừa là bộ xương ngoài, vừa là chiếc áo ngụy trang của chúng
B Có nhiều hình thức phát triển biến thái khác nhau
C Cơ thể chia làm ba phần rõ ràng: đầu, ngực và bụng
D Hô hấp bằng hệ thống ống khí
Câu 36: Đặc điểm nào sau đây có ở châu chấu mà không có ở tôm?
Trang 12A Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.
B Có hệ thống ống khí
C Vỏ cơ thể bằng kitin
D Cơ thể phân đốt
Câu 37: Loài động vật được quí như “chiếc cày’’ muôn thuở của nhà nông:
A Giun đỏ
B Giun đũa
C Giun đất
D Giun tóc
Câu 38: Mối tiêu hóa được xenlulozo do:
A Trong ruột có nhiều lông ruột
B Trong ruột có nhiều trùng roi cộng sinh
C.Răng sắc
D Nước bọt tiết ra nhiều
Câu 39: Vì sao hệ tuần hoàn ở sâu bọ lại đơn giản đi khi hệ thống ống khí phát
triển?
A Vì hệ thống ống khí phát triển mạnh và chèn ép hệ tuần hoàn
B Vì hệ thống ống khí phát triển giúp phân phối chất dinh dưỡng, giảm tải vai trò của hệ tuần hoàn
C Vì hệ tuần hoàn không thực hiện chức năng cung cấp ôxi do đã có hệ thống ống khí đảm nhiệm.
Câu 40: Bộ phận nào dưới đây giúp nhện di chuyển và chăng lưới ?
A Đôi chân xúc giác
B Bốn đôi chân bò
C Các núm tuyến tơ
D Đôi kìm
-HẾT -ĐÁP ÁN
11.A 12.D 13.B 14.B 15.C 16.C 17.B 18.C 19.B 20.D 21.A 22.A 23.B 24.D 25.C 26.A 27.B 28.A 29.C 30.E 31.A 32.B 33.A 34.D 35.A 36.B 37.C 38.B 39.C 40.B