Vậy số điểm cực trị của hàm số đã cho là 4.. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?. Lời giải Chọn D Dựa vào dáng đồ thị, đây là đồ thị hàm trùng phư
Trang 1BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình
x x
là
A. B. ;1 C. 3; D. 1;
Lời giải Chọn D
Ta có:
Vậy S 1;
Câu 2. Cho
3
2
f x x
3
2
g t t
3
2
3f x 2g x dx
Lời giải Chọn C
3f x 2g x dx 3f x dx 2g x dx3 f x dx2 g t dt12
Câu 3. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 1; 2;1, B0; 2;3 Viết phương trình
mặt cầu đường kính AB
2
2
2
2
Lời giải Chọn C
Tâm I của mặt cầu là trung điểm của AB 1
; 2; 2 2
1 4
AB
Vậy phương trình mặt cầu S là:
2
Câu 4 Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d đi qua điểm M0; 2; 5 và có một vectơ chỉ phương
3; 1; 2
u Phương trình của d là:
PHÁT TRIỂN ĐỀ CHÍNH THỨC-L1-NĂM HỌC 2021 CỦA BGD
Đề số 50
Trang 2NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A
3 2
5 3
3 2
5 2
3
1 2
2 5
x
1 3 1
2 2
Lời giải Chọn B
Đường thẳng d đi qua điểm M0; 2; 5 và có một vectơ chỉ phương 3; 1; 2
u Phương trình
của d là
3 2
5 2
Câu 5 Cho hàm số y f x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Lời giải Chọn A
Dựa vào bảng xét dấu, f x đổi dấu khi qua các điểm x 2;1; 3; 5
Vậy số điểm cực trị của hàm số đã cho là 4
Câu 6 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?
A y x42x2 B yx33x2 C y x33x2 D yx42x2
Lời giải Chọn D
Dựa vào dáng đồ thị, đây là đồ thị hàm trùng phương nên loại đáp án B và C
Đồ thị có bề lõm hướng lên phía trên nên chọn đáp án D
1
x y x
cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
Lời giải Chọn C
Trang 3BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Đồ thị hàm số 1
1
x y x
cắt trục tung tại điểm có hoành độ x 0, suy ra tung độ y 1
A
2! 2 !
n
n C
n
! 2 !
n
C
n n
2 !
n
n C
n
!
n
n C
n
Lời giải Chọn A
Ta có
2
k
Lời giải Chọn B
Số phức za bi a b , có phần ảo là b, do đó b 4
Câu 10 Cho 2 3 2
f x x x Giá trị của f 1 bằng
8
Lời giải Chọn B
Với x 0 thì
2
3
f x x x f x x nên 1 8
3
f
Câu 11 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x x x 1
A. x x 1C B 2x 1 C C. 3 2
3 2
C
Lời giải Chọn D
d
I f x x x x 1dx 2
d
3 2
C
Câu 12 Trong không gian Oxyz, cho các điểm A2; 2;1 , B1; 1;3 Tọa độ của vectơ AB
là
A. 1; 1; 2 B. 3;3; 4 C. 3; 3; 4 D. 1;1;2
Lời giải Chọn D
1;1; 2
AB
Trang 4
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
Lời giải Chọn A
Ta có: f x đổi dấu từ sang khi đi qua nghiệm x 0 nên hàm số đã cho đạt cực đại tại 0
x
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy giá trị cực đại của hàm số đã cho là y 2 tại x 0
Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào sau đây?
A. ;1 B ; 1 C 0 ; D 3;
Lời giải Chọn B
+ Trong khoảng ; 1 ta thấy dáng đồ thị đi lên Suy ra hàm số đã cho đồng biến
+ Trong các khoảng khác đồ thị hàm số có dáng đi lên và có cả đi xuống nên không thỏa mãn yêu cầu bài toán
có nghiệm là
A. x2 B x 3 C x3 D x1
Lời giải Chọn D
Ta có: 32x1 27
5
1
f x x
5
1
8f x xd
Lời giải
Trang 5BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Chọn C
Ta có:
5
1
8f x xd
5
1
8 f x xd 8.3 24
A 512a 3 B 512a 2 C 8a 3 D 512a
Lời giải Chọn A
Thể tích của khối lập phương cạnh bằng 5a là
3 3
A \ 0 B 0; C D 0;
Lời giải Chọn C
Vì hàm số y 2021x là hàm số mũ nên có tập xác định là tập
3
3R
Lời giải Chọn D
Thể tích V của mặt cầu bán kính R được tính theo công thức: 4 3
3
V R
3
x y x
là đường thẳng
3
y
Lời giải Chọn C
Ta có:
7 2
3
y
x
x
y là đường tiệm cận ngang của đồ thị 2
hàm số đã cho
2
3
a a bằng
A
7 6
5 6
6 5
1 3
a
Lời giải
Trang 6NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Chọn A
Ta có:
a a a a a
Câu 22 Cho khối chóp có diện tích đáy B7a2 và chiều cao h 3a Thể tích của khối chóp đã cho
bằng
3a
Lời giải Chọn C
Thể tích của khối chóp đã cho bằng: 1 1 2 3
pháp tuyến của P ?
A n 1 3;0;2 B n 2 3;2; 1 C n 3 3;2;1 D n 4 3; 2; 0
Lời giải Chọn A
Véc tơ pháp tuyến của P : 3x 2z là: 1 0 n 1 3; 0;2
Lời giải Chọn A
Thể tích của khối trụ đã cho là V r h2 .5 42 100
A 1 i B. 7 7i C. 7 7i D. 7 7i
Lời giải Chọn B
Ta có: zw ( 3 4 ) (4 3 )i i 7 7i
Lời giải Chọn C
Ta có: u3u q1 2 2.( 2) 2 8
A 1 sin x C B
2 sin 2
x
x C
2 sin 2
x
x C
D 1 sin x C
Trang 7BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Lời giải Chọn C
2
2
x
f x x x x x x C
A. z2 2021i B. z3 2021i C. z4 2021i D. z12021i
Lời giải Chọn C
Ta có điểm M 20; 21 là điểm biểu diễn cho số phức zabi 2021i
1
y x
(m là số thực cho trước, m có đồ thị như hình bên) Mệnh đề nào 1 dưới đây đúng?
A. y 0, x B. y 0, x C. y 0, x 1 D. y 0, x 1
Lời giải Chọn D
TXĐ: D \ 1 nên loại đáp án A và B
Dạng đồ thị đi xuống thì y nên loại đáp án C 0
Vậy chọn D (y ) 0, x 1
2 quả Xác suất để lấy được 2 quả khác màu bằng
A. 2
1
2
8
15
Lời giải Chọn D
Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 quả từ 10 quả bóng có 2
n C
Gọi A là biến cố: “Lấy được 2 quả khác màu”
Suy ra 1 1
4 6 24
n A C C
Xác suất biến cố A là
24 8
45 15
n A
P A
n
Trang 8NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 31. Trên đoạn 1; 2, hàm số y2x33x212x đạt giá trị lớn nhất tại điểm 2
Lời giải Chọn C
Hàm số đã cho xác định và liên tục trên đoạn 1; 2
Ta có 2
1 1; 2 0
2 1; 2
x y
x
Ta có y 1 15, y 1 , 5 y 2 6
Vậy
1;2
maxy y 1 15
:
d Phương trình của mặt phẳng P là
A x2y3z 8 0 B x2y3z100
C 3x4y5z100 D 3x4y5z 8 0
Lời giải Chọn B
Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u 1; 2;3
Vì mặt phẳng P vuông góc với d nên P nhận u 1; 2;3
làm vectơ pháp tuyến
Hơn nữa, P đi qua điểm A3; 4;5 nên P có phương trình x32y43z50 Rút gọn ta được P :x2y3z100
đáy và SA2a Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng
A 2 5
5
a
3
a
3
a
5
a
Lời giải Chọn A
Trang 9BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Ta có
Kẻ AH SB Khi đó AH BC AH SBC
Suy ra AH là khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC
Ta có 12 12 12 12 12 42 2 5
:
Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với d có phương trình là
A 2x4y7z27 0 B 2x4y7z35 0
C 3x5y3z220 D 3x5y3z35 0
Lời giải Chọn A
Ta có u 2; 4; 7
là vectơ chỉ phương của đường thẳng d
Gọi P là mặt phẳng đi qua A1; 2;3 và vuông góc với d suy ra mặt phẳng P nhận vectơ
2; 4; 7
u
làm vectơ pháp tuyến Vậy phương trình mặt phẳng P cần tìm là
2 x1 4 y2 7 z3 0 hay 2x4y7z27 0
5 5
5 5
z i C. z 13 11 i D z 13 11 i
Lời giải Chọn A
i
i
Vậy 13 11
z i
2
7 4
a
Góc giữa hai đường thẳng AA và B C bằng
Lời giải Chọn C
Trang 10NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Gọi M là trung điểm cạnh BC Tam giác ABC đều, suy ra 3
2
a
Ta có BCA AM BC A M
2
7 2
A BC
A BC
a
Tam giác A AM vuông tại A, ta có
AA A M AM a Suy ra A A a
Vì AA//BB nên AA B C, BB B C, BB C Ta có: tan BC 1 45
Vậy góc giữa hai đường thẳng AA và B C bằng 45
Câu 37. Với mọi ,a b thỏa mãn log3a2log3b35, khẳng định nào dưới đây đúng:
A a b 2 3 125 B a b 3 2 125 C a2b3125 D a2b375
Lời giải Chọn A
Ta có log3a2log3b3 5 a b2 3 53a b2 3125
Câu 38. Nếu
1
0
dx 1
1
0
3f x 2 dx
Lời giải Chọn A
3f x 2 dx3 f x dx2 dx3 1 2.1 5
Câu 39. Cho hàm số 2 2 7 khi 2
3 1 khi 2
f x
Giả sử F là nguyên hàm của f trên thỏa mãn
0 4
F Giá trị của F23F 4 bằng
Trang 11BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Lời giải Chọn A
Ta có:
0
2
2
0
2
2
1
Vậy F23F 4 2 3.36106
2
4x x
x
?
Lời giải Chọn A
Xét bất phương trình: 3 3
2
4x x
x
(1) Điều kiện: 2x20 x 1
Ta giải các phương trình:
1
2
2
2
x x
x
x
(loại do điều kiện)
2
log 2x2 202x 2 9 x7
Ta có bảng xét dấu sau:
Dựa vào bảng xét dấu, để 3 3
2
4x x x thì ta có
1
7 1
2
x
x
x
Vậy có 3 giá trị nguyên dương thỏa mãn
Trang 12NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
Lời giải Chọn C
Phương trình
Phương trình f x 2 a 3; 4: có 1 nghiệm
Phương trình f x 2 b 1;3: có 1 nghiệm
Phương trình f x 2 c 0;1: có 3 nghiệm
Vậy phương trình f2 f x 0 có 5 nghiệm
được thiết diện là tam giác đều cạnh 4a Diện tích xung quanh của bằng
A 8 6 a 2 B. 4 6 a 2 C. 4 8 a 2 D. 4 10 a 2
Lời giải Chọn D
Trang 13BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Gọi hình nón có đỉnh S , đường tròn đáy có tâm O , bán kính r Thiết diện đã cho là tam
giác SAB đều cạnh 4a và I là trung điểm của AB Khi đó,
,
OI AB SI AB nên góc giữa (SAB và mặt phẳng đáy là ) SIO 45
SI a nên OISI.cos 45 a 6
Tam giác OIA vuông tại I có rOA OI2AI2 a 10
4
lSA a
Vậy hình nón có diện tích xung quanh bằng S xq rl4 10a2
Câu 43 Trên tập hợp các số phức, xét phương trình 2 2
z m z m (m là tham số thực) Có
bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có nghiệm z0 thỏa mãn z ? 0 1
Lời giải Chọn B
Phương trình z22 2 m1z4m2 0 * Ta có 2m124m24m1
+ Trường hợp 1: Nếu 4 1 0 1
4
m m thì phương trình * có nghiệm thực nên
0 0
0
1 1
1
z z
z
Với z 0 1 thay vào phương trình * ta được:
2
2
m
m
(thoả 1
4
m )
Với z 0 1 thay vào phương trình * ta được:
1 2 2m1 4m , phương trình vô nghiệm 0
+ Trường hợp 2: Nếu 4 1 0 1
4
m m thì phương trình * có hai nghiệm phức là
z m i m và z2m 1 i 4m1
Khi đó 0 2
1 2
1 2
m
m
, kết hợp với 1
4
m ta được 1
2
m
Vậy có 3 giá trị m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 44 Xét các số phức z , w thỏa mãn z 4 và w 5 Khi 2zw 9 12i đạt giá trị nhỏ nhất,
zw bằng
Trang 14NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A 11
13
Lời giải Chọn C
Ta có z 4 2z 8 2z 9 12i 9 12i 8
Đặt 2z 9 12iw1 w1 9 12i 8
w1
M thuộc đường tròn C1 có tâm I 1 9;12 và bán kính R 1 8
w 5 w 5
Đặt w2 w w2 5
w2
N thuộc đường tròn C2 có tâm I20;0 và bán kính R 2 5
1 2 15 13 1 2
I I R R suy ra C1 và C2 không cắt nhau
Min 2z w 9 12i Min w w MinMN I I R R 2
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
2
1
2 1
1
21 28
21 28
21 28
5 5 15
I N
I I
Vậy w 3 4 21 28 2
z i i
Câu 45 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : P xy z 1 0 và đường thẳng : 1
Hình chiếu vuông góc của d lên ( )P có phương trình là
C
1
D
1
Lời giải Chọn C
Mặt phẳng ( )P có véc-tơ pháp tuyến là n (1; 1;1)
Trang 15
BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Đường thẳng d có véc-tơ chỉ phương là u (1;1; 1)
Ta nhận thấy rằng đường thẳng d cắt ( )P tại điểm M(0;0; 1)
Gọi ( )Q là mặt phẳng qua d và vuông góc với mặt phẳng ( )P , vậy ( ) Q có véc-tơ pháp tuyến là
( )Q ; (0;2;2)
n n u
Khi đó, hình chiếu d của d lên ( )P là giao tuyến của ( ) P và ( ) Q Suy ra véc-tơ chỉ phương
của d là un n ; ( )Q ( 4; 2;2)
Vậy phương trình của đường thẳng d là 1
2
f x x ax bx với , ,c a b c là các số thực Biết hàm số
g x f x f x f x có hai giá trị cực trị là 6 và 10 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
các đường
8
f x y
g x
và y bằng 2
A 2 ln 3 B 4 ln 3 C 3 ln 2 D ln 2
Lời giải Chọn B
g x f x f x f x x a x b a x a b c
Suy ra: g x 6x22 6 a x b 2a12
Xét phương trình
8
f x
g x
2
2
x x
Ta có diện tích bằng
2 1
x x
2 ln g x 8 ln g x 8 2 ln 9 4ln 3
số nguyên x thỏa mãn điều kiện 2 2
log xy log y y 64 log xy ?
Lời giải Chọn C
f x xy y y xy (coi y là tham số)
Trang 16NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 16 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Điều kiện xác định của f x( ) là:
2
2
0 0
x y
x y
(do ,x y nguyên)
Do ,x y nguyên nên ta xét f x( ) trên nữa khoảng y Ta có: 1;
ln 4
ln 2020
x y
x y
Bảng biến thiên của f x( ):
Yêu cầu bài toán trở thành:
2020
3 log 2021 1
Vì y nên y 301; 300; ; 299; 300 Vậy có 602 giá trị nguyên của y thỏa mãn yêu cầu
bài toán
hai mặt phẳng A BC và A CD bằng 60 Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho
8
8
8
8
Lời giải Chọn C
Trang 17BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Ta có ABCD là hình thoi cạnh a, 0
120
ABC nên BDa, ACa 3 và
2
ABCD
a
Gọi OACBD Ta có BDA AC BDA C
Kẻ OM A C tại M thì A C BDMA C MD, do đó góc giữa hai mặt phẳng A BC
và A CD là góc giữa hai đường thẳng MB và MD
Vậy BMD 60 hoặc BMD 120
TH1: BMD 60 thì do MBMD nên tam giác BMD là tam giác đều, do đó 3
2
OM a
(vô lý vì OMC vuông tại M )
TH2: BMD 120 thì do tam giác BMD cân tại M nên BMO 60
3 cot 60
6
a
3
a
Có tam giác AA C đồng dạng với tam giác MOC nên 6
4
AA
Vậy
2
3
ABCD
và hai điểm A4; 7;3 , B4; 4; 5 Giả sử M, N là hai điểm thay đổi trong mặt phẳng (Oxy) sao cho MN
cùng hướng với a
và MN 5 2 Giá trị
lớn nhất của AM BN bằng:
Lời giải
Trang 18NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 18 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Chọn A
MN
a MN k k k MN k k
5; 5; 0
MN
Lấy A ' thỏa mãn AA'MN 5; 5; 0 A' 1; 2;3
Vì AA 'NM là hình bình hành AM A N'
Ta có: AM BN A N' BN A N' 17
Dấu "=" xảy ra N A B' Oxy
Ta có A B ' 3; 2; 2
Phương trình
1 3
3 2
' 1 3 ; 2 2 ;3 2
3
2
; 1; 0 ; ; 4; 0
N M
vẽ:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m 2021; 2021 để hàm số 2
2 2020
y f x x m có 7
điểm cực trị?
A 0 giá trị B 5giá trị C 6giá trị D 7giá trị
Lời giải Chọn A
Theo bài ra ta có: đồ thị hàm số y f1 2 x cắt trục O xtại 3 điểm phân biệt 4; 1;
x x x 5 suy ra f7 f 3 f 11 0
2 2020
h x x f x x m
Ta có:
1 0
x
h x
Ta có: * fx22x2020m0