1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề 42 mã 101 l1 2021 đáp án

16 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 581,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?. 1 Lời giải Chọn A Dựa vào dáng đồ thị, đây là hàm trùng phương nên loại câu B và DA. Cho hàm số y f

Trang 1

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 3x 2

 là

A ; log 23  B log 2;  3  C. ; log 32  D. log 3;  2 

Lời giải Chọn A

Ta có 3x 2xlog 23

Vậy S  ; log 23 

4

1

f x x 

4

1

g x x  

4

1

d

f xg x x

Lời giải Chọn C

f xg x xf x xg x x   

Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S có tâm I1; 4; 0  và bán kính bằng 3 Phương trình

của  S là

x  y zB  2  2 2

x  y z

x  y zD  2  2 2

x  y z

Lời giải Chọn B

Mặt cầu  S có tâm I1; 4; 0  có bán kính 3 có phương trình là  2  2 2

x  y z

Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d đi qua điểm M3; 1; 4  và có một vectơ chỉ

phương u    2; 4;5

Phương trình của d là

A

2 3 4

5 4

  

 

  

3 2

1 4

4 5

 

  

  

3 2

1 4

4 5

 

 

  

3 2

1 4

4 5

 

  

  

Lời giải Chọn D

Đường thẳng d đi qua điểm M3; 1; 4  và có một vectơ chỉ phương u    2; 4;5

Phương trình

của d là

3 2

1 4

4 5

 

  

  

Câu 5: Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

MÃ 101 ĐỀ CHÍNH THỨC-LẦN 1-NĂM HỌC 2021 CỦA BGD

Đề số 42

Trang 2

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Chọn D

Dựa vào bảng xét dấu, f x đổi dấu khi qua các điểm x    2; 1;1; 4

Vậy số điểm cực trị của hàm số đã cho là 4

Câu 6: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

A y 2x44x2 1 B y x33x 1 C y2x44x2 1 D yx33x 1

Lời giải Chọn A

Dựa vào dáng đồ thị, đây là hàm trùng phương nên loại câu B và D

Đồ thị có bề lõm hướng xuống nên chọn câu A

Câu 7 Đồ thị hàm số y x44x2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3

Lời giải Chọn D

Đồ thị hàm số y x44x2 sẽ cắt trục tung tại điểm có hoành độ 3 x 0

Từ đó ta được y  3

Câu 8 Với n là số nguyên dương bất kì, n 4, công thức nào dưới đây đúng?

!

n

n A

n

4 !

n

A n

4! 4 !

n

n A

n

4 !

n

n A

n

Lời giải Chọn D

Ta có:

!

!

k n

n A

n k

4 !

n

n A

n

Câu 9 Phần thực của số phức z 5 2i bằng

Lời giải Chọn A

Số phức zabi có phần thực là a do đó a 5

Câu 10 Trên khoảng 0,  , đạo hàm của hàm số 

5 2

yx

A

7 2 2 7

y  x B

3 2 2 5

y  x C

3 2 5 2

y  x D

3 2 5 2

y  x

Lời giải Chọn C

Ta có:

5 2

yx

3 2 5 2

y  x

Trang 3

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022

Câu 11 Cho hàm số f x x24 Khẳng định nào dưới đây đúng?

f x xxx C

3

3

x

f x x  x C

f x xxx C

Lời giải Chọn C

Ta có:   2

4

f xx    

3

3

x

f x x  x C

Câu 12 Trong không gian Oxyz, cho điểm A  2;3; 5 Tọa độ của véctơ OA

A 2;3;5 B 2; 3;5  C  2; 3; 5 D 2; 3; 5  

Lời giải Chọn A

Ta có: OA

x A;y A;z A  2; 3; 5

Câu 13 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Lời giải Chọn C

Ta có: f x đổi dấu từ   sang   khi đi qua nghiệm x  1 nên hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x  1

Vậy hàm số đã cho có giá trị cực tiểu là y   3

Câu 14 Cho hàm số yf x có đồ thị là đường cong trong hình bên

Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

Lời giải Chọn A

Ta có: đồ thị hàm số đi xuống trên khoảng 0;1 nên hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1

Câu 15 Nghiệm của phương trình log 53 x 2 là

5

5

x  D x 8

Trang 4

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Chọn C

TXĐ: D 0; Ta có:   2

3

9

5

x   x x

3

0

f x x 

3

0

3f x xd

Lời giải Chọn B

Ta có:  

3

0

3f x xd

3

0

3 f x xd 12

Câu 17 Thể tích của khối lập phương cạnh 5a bằng

Lời giải Chọn C

Thể tích của khối lập phương cạnh bằng 5a là

Vaa

Câu 18 Tập xác định của hàm sốy 9x

A B 0;   C \ 0  D 0;  

Lời giải Chọn A

Vì hàm số y 9x là hàm số mũ nên có tập xác định là tập 

Câu 19 Diện tích S của mặt cầu bán kính R được tính theo công thức nào dưới đây?

3

S R

Lời giải Chọn B

Diện tích S của mặt cầu bán kính RS4R2

1

x y x

 là đường thẳng có phương trình

A x  1 B x   1 C x 2 D 1

2

x 

Lời giải Chọn A

Ta có:

lim lim

1

x y

x

lim lim

1

x y

x

Do đó tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 là đường thẳng có phương trình x 1.

Trang 5

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022

Câu 21 Cho a 0 và a  , khi đó 1 loga4a bằng

1 4

Lời giải Chọn B

Ta có:

1

4

a aa a

Câu 22 Cho khối chóp có diện tích đáy B5a2 và chiều cao ha Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A 5 3

3 5

3

3a

Lời giải Chọn D

Thể tích của khối chóp đã cho bằng: 1 1 2 5 3

VB ha aa

Câu 23 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : 3xy2z 1 0 Véctơ nào dưới đây là một véctơ

pháp tuyến của  P ?

A n  1  3;1; 2

B n 2 3; 1; 2 

C n 3 3;1; 2

D n 4 3;1; 2 

Lời giải Chọn B

Véc tơ pháp tuyến của  P là n 2 3; 1; 2 

Câu 24 Cho khối trụ có bán kính đáy r 6 và chiều cao h  Thể tích của khối trụ đã cho bằng 3

Lời giải Chọn A

Thể tích của khối trụ đã cho là V r h2 .6 3 1082  

Câu 25 Cho hai số phức z 4 2 ,i w 3 4i Số phức zw bằng

A 1 6iB. 72i C. 72i D. 1 6i 

Lời giải Chọn B

Ta có: zw42i 3 4i7 2 i

Câu 26 Cho cấp số nhân  u nu  ,và 1 3 u  Công bội của cấp số nhân bằng 2 9

Lời giải Chọn C

2 1

1

9 3

3

u

u u q q

u

Trang 6

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Câu 27 Cho hàm số f x e x2 Khẳng định nào dưới đây là đúng?

f x x eC

f x xex C

C.f x x d e xC D.f x x d e x2x C

Lời giải Chọn B

Ta có:  f x x d  e x2 d xe x2x C

Câu 28 Trong mặt phẳng tọa độ, điểm M  3; 4 là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây?

A. z2  3 4i B. z3  3 4i C. z4   3 4i D. z1 3 4i

Lời giải Chọn B

Ta có điểm M  3; 4 là điểm biểu diễn cho số phức zabi  3 4i

Câu 29 Biết hàm số

1

x a y

x

( a là số thực cho trước, a 1 có đồ thị như hình bên) Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. y 0,  x 1 B. y 0,  x 1 C. y 0,  x D. y 0,  x

Lời giải Chọn B

Ta có :

1

x a y

x

1

1

a

x

 (Dựa theo hướng của đồ thị)

Do a  nên dấu “  ” không xảy ra 1

Hàm đơn điệu không phụ thuộc vào a

Câu 30 Từ một hộp chứa 12 quả bóng gồm 5 quả màu đó và 7 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3

quả Xác suất để lấy được 3 quả màu xanh bằng

2

1

5

12

Lời giải Chọn A

Không gian mẫu   3

12 220

n  C  . Gọi A là biến cố: “Lấy được 3 quả màu xanh”

 

3 7

35 7 35

220 44

n A

n

Câu 31 Trên đoạn 0;3 , hàm số  y x33x đạt giá trị lớn nhất tại điểm

A x 0 B x  3 C x  1 D x 2

Lời giải

Trang 7

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022

Chọn C

Tập xác định: 

2

1 0;3

x

x

       

  



Ta có y 0 0;y 1 2;y 3  18 Vậy

0;3 maxyy 1 2

Câu 32 Trong không gian Oxyz, cho điểm M  1; 3; 2 và mặt phẳng  P :x2y4z 1 0 Đường

thẳng đi qua M và vuông góc với  P có phương trình là

xyz

xyz

xyz

xyz

Lời giải Chọn D

 P :x2y4z 1  có vectơ pháp tuyến 0 n  1; 2; 4 

Đường thẳng đi qua M và vuông góc với  P nhận n  1; 2; 4 

làm vectơ chỉ phương nên có

phương trình 1 3 2

xyz

Câu 33 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB2a và SA vuông góc với

mặt phẳng đáy Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng SAB bằng

Lời giải Chọn B

SAABC suy ra CBSA (1)

Tam giác ABC vuông tại B,nên CBAB (2)

Từ (1) và (2), ta suy ra CBSAB nên khoảng cách từ C đến mặt phẳng SAB bằng CB

Mà tam giác ABC vuông cân tại B, suy ra ABBC2a

Vậy dC;SABCB2 a

Trang 8

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Câu 34 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 0 ; 0, B4;1; 2 Mặt phẳng đi qua A và vuông góc

với AB có phương trình là

Lời giải Chọn B

Ta có AB 3;1; 2

Gọi  Q là mặt phẳng đi qua A1; 0 ; 0 và vuông góc với AB suy ra mặt phẳng  Q nhận vecto

3;1; 2

AB 



làm véc tơ pháp tuyến Vậy phương trình mặt phẳng  Q cần tìm có dạng:

3 x1  y 2z 0 3x y 2z 3 0

Câu 35: Cho số phức iz 5 4i Số phức liên hợp của z

A z 4 5 i B z 4 5 i C z   4 5i D z   4 5i

Lời giải

Chọn A

i

      Suy ra z 4 5 i

Câu 36: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có tất cả các cạnh bằng nhau (tham khảo hình bên)

Góc giữa đường thẳng AA và BC bằng

Lời giải

Chọn C

AA//BB nên AA BC,   BB BC, B BC

Ta có: tan B C 1  45

BB

 

Câu 37 Với mọi a b, thỏa mãn log2a3log2b6, khẳng định nào dưới đây đúng?

A a b 3 64 B a b 3 36 C a3 b 64 D a3 b 36

Lời giải Chọn A

Ta có log2a3log2b 6 a b3 26a b3 64

Trang 9

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022

Câu 38 Nếu  

2

0

f x x 

2

0

2f x 1 dx

Lời giải Chọn A

2f x 1 dx2 f x dx dx2.5 2 8

Câu 39 Cho hàm số   2 2 5 khi 1

3 4 khi 1

f x

 

Giả sử F là nguyên hàm của f trên  thỏa mãn

 0 2

F  Giá trị của F 1 2F 2 bằng

Lời giải Chọn A

 

2

1

2

2 5 khi 1

f x

F là nguyên hàm của f trên  thỏa mãn F 0  nên 2   3

C  F xxx

F x liên tục trên    nên F x liên tục tại   x  nên: 1

Vậy ta có  

2 3

1 2 2 3 2.15 27

Câu 40 Có bao nhiêu số nguyên x thảo mãn 3x2 9xlog3x2530?

Lời giải Chọn C

Điều kiện: x250 x 25

Ta giải các phương trình:



2

2

x

 log3x253 x2527 x2

Ta có bảng xét dấu sau:

Trang 10

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Dựa vào bẳng xét dấu, để 3x2 9xlog3x2530 thì ta có

x



có 26 giá trị nguyên của x thỏa mãn

Câu 41 Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị là đường cong trong hình bên

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f f x   1 là

Lời giải Chọn D

Ta có:    

 

 

 

0

(1< 2)

f x

Ta dựa vào đồ thị:

Phương trình f x   0 có 3 nghiệm

Phương trình f x a có 1 nghiệm

Phương trình f x b có 3 nghiệm

Vậy phương trình ff x  1 có 7 nghiệm phân biệt

Câu 42 Cắt hình nón  N bởi mặt phẳng đi qua đỉnh và tạo với mặt phẳng chứa đáy một góc 60 , ta

được thiết diện là tam giác đều cạnh 4a Diện tích xung quanh của  N bằng

Lời giải Chọn D

Trang 11

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022

Gọi hình nón  N có đỉnh S , đường tròn đáy có tâm O , bán kính r Thiết diện đã cho là tam

giác SAB cạnh 4a và I là trung điểm của AB Khi đó

,

OIAB SIAB nên góc giữa SAB và mặt phẳng đáy là SIO 60

2 3

SIa nên OISI.cos 60 a 3

Tam giác OIA vuông tại I có 2 2

7

rOAOIAIa

Vậy hình nón  N có diện tích xung quanh bằng S xq rl4 7a2

zmzm ( m là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có nghiệm z thỏa mãn 0 z 0 7?

Lời giải Chọn B

Phương trình 2   2

zmzm

Ta có   (m1)2m22m 1

2

m  m  thì phương trình có nghiệm thực nên

0 0

0

7 7

7

z z

z

    

Với z  thay vào phương trình ta được 0 7 2   2 7 14

7 14

m

m

  

 



(thoả 1

2

m   )

Với z   thay vào phương trình ta được 0 7 722m1 7 m20m214m630 phương trình vô nghiệm

2

m  m  thì phương trình có hai nghiệm phức là:



Khi đó 0  2

7

7

m

m

Kết hợp với 1

2

m   ta được m  7

Vậy có 3 giá trị m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 44 Xét các số phức z , w thỏa mãn z  và 1 w 2 Khi z iw  6 8i đạt giá trị nhỏ nhất, zw

bằng

29

5

Lời giải Chọn D

Đặt zabi , w c di với a , b , c , d  

Trang 12

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

*

Ta có

ziw  ia bi i c  di   iad  b c i

Khi đó  a d62    b c 82 a2b2  d2c2   6 2 8 2 10

 a d62    b c 82  3 10 ad62b c 82 7

Dấu “=” xảy ra khi 3

5

a  , 4

5

b  , 8

5

c  , 6

5

d  thỏa mãn (*)

Vậy z iw  6 8i đạt giá trị nhỏ nhất bằng 7

Khi đó 3 4

5 5

z  i, 8 6

5 5

1

z w    iz w 

:

d    

 và mặt phẳng

 P :x2y z 40 Hình chiếu vuông góc của d lên  P là đường thẳng có phương trình:

x yz

B

x yz

x yz

D

x yz

Lời giải Chọn C

Ta có: d   PAA0;1; 2

Lấy M2; 3; 0d

Gọi  là đường thẳng qua M và vuông góc với  P khi đó 2 3

:

xyz

Gọi  H    PH2t; 3 2 ; t t

Mặt khác H P 2  2 3 2  4 0 2

3

3 3 3

4 2 8

; ;

3 3 3

AH  



Gọi d là hình chiếu của d lên  P khi đó d đi qua A và có một VTCP u2;1; 4 

:

Trang 13

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022

Câu 46 Cho hàm số f x x3ax2bx với c a b c, , là các số thực Biết hàm số

g xf xfxf x có hai giá trị cực trị là 3 và 6 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  

  6

f x y

g x

 và y 1 bằng

A 2 ln 3 B ln 3 C ln18 D 2 ln 2

Lời giải Chọn D

Ta có g x  f x  f xf xx33a x 2b2a6x2a  b c

Suy ra:   2  

g x  x  a x b  a Xét phương trình

 

1 2

2

6

x x

f x

x x

g x

Ta có diện tích bằng

 

 

   

 

 

2 1

6

x x

ln g x 6 ln g x 6  ln 4 2 ln 2

Câu 47 Có bao nhiêu số nguyên y sao cho tồn tại 1

;3 3

x 

  thỏa mãn 3 2   9

27 x xy 1 27 x

xy

Lời giải Chọn C

f x     xy và áp dụng a xx a 11

f xxxxyxy  xxyx   y

Do đó y 9

2

y     xx : loại

y  xy  VP : loại

y  y  : thỏa mãn

Xét y 0 có   3  

f   y   y

3 1 0, 1; 2;3; ;9

f        y

 2; 1;1; 2;3; 4; 5; 6; 7;8;9

y

Trang 14

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Câu 48 Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C D     có đáy là hình vuông, BD2 ,a góc giữa hai mặt phẳng

A BD  và ABCD bằng 30 Thể tích khối hộp chữ nhật đã cho bằng

A 6 3a 3 B 2 3 3

3

2 3a D 2 3 3

3 a

Lời giải Chọn D

Gọi OACBD

Diện tích hình vuông ABCD

2

ABCD

SAB      a

Ta có:  A BD  , ABCD A O AO ; 30

Xét tam giác A OA vuông tại A, ta có: 3

tan 30

3

A A  AOa

Thể tích khối hộp chữ nhật đã cho là 3 2 2 3 3

ABCD

VA A S  a aa

Câu 49 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A ;  1  3 ;  4  và B   2 1 2 ; ;  Xét hai điểm MN

thay đổi thuộc mặt phẳng Oxy sao cho MN  2 Giá trị lớn nhất của AMBN bằng

Lời giải Chọn D

O

C' D'

B'

A'

Trang 15

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022

Dễ thấy A, B nằm hai phía của mặt phẳng  Oxy  Gọi A' đối xứng với A qua mặt phẳng

Oxy  suy ra A' ;  1 3 4  ; , AMA M

Gọi EF lần lượt là hình chiếu của A'B lên mặt phẳng  Oxy , ta có

E ;; , F   2 1 0 ; ;  Do đó EF     3 4 0 ; ;

5

EF

Dựng BK NM

suy ra BNKM Vậy AMBNA M KMA K

Ta đi tìm giá trị lớn nhất của A K

Do MN nằm trên mặt phẳng Oxy, BK MN// nên BK//Oxy Suy ra K nằm trên mặt phẳng chứa B, song song với mp Oxy  Mà BKMN2 nên quỹ tích K là đường tròn B; 2

Kẻ BHAAA H 2

A K A H HK   HB     Dấu «=» xảy ra khi B nằm giữa ,

H K

Vậy GTLN của AMBN là 53

Câu 50 Cho hàm số yf x  có đạo hàm      2 

fxxx    x Có bao nhiêu giá trị nguyên

dương của tham số m để hàm số    3 

5

g xf xxm có ít nhất 3 điểm cực trị?

Lời giải Chọn A

Ta có:      2 

fxxx    x  

7

3

x

x

    

  

g x f xxm   xxmfxxm

3 3

5 5

f x x m

Nhận thấy: x 0 là 1 điểm cực trị của hàm số

h xxxh x  x     x Bảng biến thiên:

Ngày đăng: 20/02/2022, 21:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN