1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề 13 mã 102 l1 2021 đáp án

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích S của mặt cầu bán kính R được tính theo công thức nào dưới đây?. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đâyA. Với n là số nguyên dương bất kì n 5, công thức nào dưới đây

Trang 1

Câu 1 Trên khoảng 0; , đạo hàm của hàm số

5 4

yx

A

9 4 4

1 4 4

1 4 5

1 4 5

4x

Lời giải Chọn C

4 5 4

4

 

 

 

Câu 2 Cho khối chóp có diện tích đáy B3a2 và chiều cao ha Thể tích của khói chóp đã cho bằng

A 3 3

3

3

a

Lời giải Chọn D

Thể tích của khối chóp đã cho bằng 1 1 2 3

.3

Câu 3 Nếu

  4

1

6

f x x 

  4

1

5

g x x  

thì

    4

1

f xg x

bằng

Lời giải Chọn D

f xg xf x xg x x   

Câu 4 Tập xác định của hàm số y7x

A \ 0  B 0; C 0; D

Lời giải Chọn D

Câu 5 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là

Trang 2

Lời giải Chọn A

Dựa vào bảng biến thiên, giá trị cực đại của hàm số là yf 1 3

Câu 6 Diện tích S của mặt cầu bán kính R được tính theo công thức nào dưới đây?

A S4R2 B S 16R2 C 4 2

3

S R

Lời giải Chọn A

Công thức diện tích mặt cầu: S 4R2

Câu 7 Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d đi qua M2; 2;1 và có một vectơ chỉ phương

5; 2; 3

u  

Phương trình của d là:

A

2 5

2 2

1 3

 

 

   

2 5

2 2

1 3

 

 

  

2 5

2 2

1 3

 

 

  

5 2

2 2 3

 

 

   

Lời giải Chọn C

Phương trình của d đi qua M2; 2;1 và có một vectơ chỉ phương u  5; 2; 3 

là:

2 5

2 2

1 3

 

 

  

Câu 8 Cho hàm số yf x  có đồ thị là đường cong trong hình bên Hàm số đã cho đồng biến trên

khoảng nào dưới đây?

A 1;1 B ; 0 C 0 ;1 D 0 ;  

Lời giải Chọn C

Nhìn đồ thị ta thấy hàm số đã cho đồng biến trên 0 ;1

Câu 9 Với n là số nguyên dương bất kì n 5, công thức nào dưới đây đúng?

Trang 3

A

5! 5 !

n

n A

n

5 !

n

A n

5 !

n

n A

n

D 5  5 !

!

n

n A

n

Lời giải Chọn C

Ta có:

5 !

n

n A

n

Câu 10 Thể tích của khối lập phương cạnh 4a bằng

8a

Lời giải Chọn A

Thể tích của khối lập phương cạnh 4a là  3 3

Vaa

Câu 11 Cho hàm số   2

3

f xx  Khẳng định nào sau đây đúng?

3

3

x

f x xxxC

Lời giải Chọn B

3

x

1 3 2

z    i D z2   3 2i

Lời giải Chọn D

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm M  3; 2 là điểm biểu diễn của số phức z2  3 2i

Câu 13 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P : 2 x5y  z 3 0 Véctơ nào dưới đây là một

véctơ pháp tuyến của  P ?

A n  2  2;5;1

B n 1 2;5;1

C n 4 2;5; 1 

D n 3 2; 5;1 

Lời giải Chọn A

Ta có  P : 2 x5y   z 3 0 VTPT là n  2  2;5;1

Câu 14 Trong không gian Oxyz , cho điểm A4; 1;3  Tọa độ vectơ OA

A 4;1;3 B 4; 1;3  C 4;1; 3  D 4;1;3

Lời giải Chọn B

Ta có OA  4; 1;3 

Câu 15 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Câu 12 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm M3; 2 là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?

A z3  3  2i B z4  3  2i C

Trang 4

A yx33x 1 B y 2x44x2 1

C y x33x 1 D y2x44x2 1

Lời giải Chọn D

Đây là đồ thị hàm số bậc 4 với hệ số a 0

Câu 16 Cho cấp số nhân  u n với u13 và u2 12 Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

4 D 4

Lời giải Chọn D

3

Câu 17 Cho a 0 và a  khi đó 1 3

loga a bằng

1 3

D 3

Lời giải Chọn B

a aa a

Câu 18 Đồ thị của hàm số y x42x2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3

Lời giải Chọn D

   

Gọi  COyM x 0;y0 x0  0 y03

Vậy đồ thị của hàm số y x42x2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 3

Câu 19 Cho hai số phức z 52i và w  1 4i Số phức z w bằng

A 62 i B 4 6  i C 62 i D  4 6 i

Lời giải Chọn C

Ta có : zw 52i  14i62i

Câu 20 Cho hàm số f  xe x Khẳng định nào dưới đây đúng? 1

x

f x dx eC

f x dxe  x C

f x dxexC

f x dxeC

Lời giải

Trang 5

Ta có :  f  x dx  e 1dx e  xC.

Câu 21 Cho hàm số yf  x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Lời giải Chọn D

Dựa vào bảng xét dấu suy ra đạo hàm của hàm yf  x đổi dấu 4 lần nên hàm số đã cho có 4 điểm cực trị

Câu 22 Nếu

 

3

0

f x x 

thì

 

3

0

2f x dx

bằng

Lời giải Chọn D

2f x dx2 f x dx2.36

Câu 23 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1

2

x y x

 là đường thẳng có phương trình

Lời giải Chọn C

Ta có:

1 lim lim

2

x y

x

1 lim lim

2

x y

x

Vậy x 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

Câu 24 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S có tâm I0; 2;1  và bán kính bằng 2 Phương trình

của  S

A 2  2  2

C 2  2  2

Lời giải Chọn D

Mặt cầu  S có tâm I0; 2;1  và bán kính bằng 2 có phương trình là

 2  2 2

Câu 25 Phần thực của số phức z62i bằng

Lời giải Chọn C

Trang 6

Ta có: z62i có phần thực là 6

Câu 26 Tập nghiệm của bất phương trình 2x  là 5

A ;log25 B log 5;2  C ;log 25  D log 2;5 

Lời giải Chọn A

Ta có: 2x 5xlog 52

Vậy tập nghiệm S   ;log25

Câu 27 Nghiệm của phương trình log 35 x 2 là

3

3

Lời giải Chọn D

Điều kiện: x 0

Với điều kiện phương trình đã cho tương đương 3x 5225 25

3

x

Câu 28 Cho khối trụ có bán kính đáy bằng 4 và chiều cao h 3 Thể tích của khối trụ đã cho bằng

Lời giải Chọn B

Thể tích của khối trụ là V r h2 .4 32 48

Câu 29 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có tất cả các cạnh bằng nhau (tham khảo hình bên)

Góc giữa hai đường thẳng AA và B C bằng

30 D 600

Lời giải Chọn B

Trang 7

Ta có: AA//CC nên:

AA B C,   CC B C,  

Mặt khác tam giác BCC vuông tại CCCB C  nên là tam giác vuông cân

Vậy góc giữa hai đường thẳng AA và B C bằng 0

45

Câu 30 Trên không gian Oxyz , cho hai điểm A0; 0 ;1 và B2;1;3 Mặt phẳng đi qua A và vuông góc

với AB có phương trình là

A 2xy2z11 0 B 2xy2z 2 0

C 2xy4z 4 0 D 2xy4z170

Lời giải Chọn B

Ta có: AB 2;1; 2

Mặt phẳng đi qua A0; 0;1 và vuông góc với AB nên nhận AB 2;1; 2

làm vectơ pháp tuyến Phương trình mặt phẳng là: 2x01y02z102x y 2z 2 0

Câu 31 Từ một hộp chứa 10 quả bóng gồm 4 quả màu đỏ và 6 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời

3 quả Xác suất để lấy được 3 quả màu xanh bằng

A 1

1

3

2

5

Lời giải Chọn A

Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu từ 10 quả bóng đã cho có C cách 103

Lấy được 3 quả màu xanh từ 6quả màu xanh đã cho có C cách 63

Vậy xác suất để lấy được 3 quả màu xanh là

3 6 3 10

1 6

C P C

Câu 32 Cho số phức z thỏa mãn iz65i Số phức liên hợp của z là

A z 5 6i B z  5 6i C z 5 6i D z  5 6i

Lời giải Chọn C

 Ta có:iz65iz  5 6iz  5 6i

Trang 8

Câu 33 Biết hàm số

1

x a y

x

 (a là số thực cho trước, a   ) có đồ thị như hình bên Mệnh đề nào dưới 1 đây là đúng?

A y 0   x B y 0   x 1 C y 0   x 1 D y 0  x

Lời giải Chọn C

Tập xác định D   \    1

Từ đồ thị hàm số, ta thấy hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định

Do đó y 0   x 1

Câu 34 Trong không gian Oxyz , cho điểm M2;1; 1  và mặt phẳng  P :x3y2z 1 0 Đường

thẳng đi qua M và vuông góc với  P có phương trình là:

Lời giải Chọn B

Đường thẳng đi qua M2;1; 1  và vuông góc với  P nhận VTPT n  1; 3; 2 

của  P làm VTCP nên có phương trình là: 2 1 1

Câu 35 Trên đoạn 2;1, hàm số yx33x21 đạt giá trị lớn nhất tại điểm

A x 2 B x0 C x 1 D x1

Lời giải Chọn B

2

      

x

x Ta đang xét trên đoạn 2;1 nên loại x2

Ta có f 2  21;f 0  1; f 1  3 Do đó giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn 2;1 là 1

 , tại x0

Trang 9

Câu 36 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C, AC3aSA vuông góc với mặt

phẳng đáy Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SAC bằng

A 3

3 2

Lời giải Chọn C

Ta có ABC vuông cân tại C nên BCAC 1 và ACBC3a

Mặt khác SAABCSABC 2

Từ  1 và  2 suy ra BCSACd B SAC ,  BC3a

Vậy khoảng cách từ B đến mặt phẳng SAC bằng3a.

Câu 37 Nếu

  2

0

dx 3

thì

  2

0

2f x 1 dx

bằng

Lời giải Chọn B

Câu 38 Với mọi ,a b thỏa mãn log2a3log2b Khẳng định nào dưới đây đúng? 8

A a3 b 64 B a b 3 256 C a b 3 64 D a3 b 256

Lời giải Chọn B

log a log b 8 log a b  8 a b2 256 Vậy a b 3 256

Câu 39 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn  2   

2

3x 9x log x30 50?

Lời giải Chọn C

Xét hàm số: f x 3x2 9xlog2x305 , với x  30

Trang 10

Cho:  

2 5 2

2

0

0

f x

x

Ta có bảng xét dấu như sau:

2

x

f x

x

 Mặt khác x   nên x   29; 28; 27; ; 2; 1;0; 2    

Vậy có 31 số nguyên x thỏa mãn

Câu 40 Cho hàm số   2 2 1 1

f x

 

Giả sử F là nguyên hàm của f trên  thỏa mãn

 0 2

F  Giá trị của F  1 2F 2 bằng

Lời giải Chọn A

Tập xác định: D  

Với x 1 hay x 1 thì hàm số f x  là hàm đa thức nên liên tục

lim lim 2 1 1

     nên hàm số f x  liên tục tại điểm x 1 Suy ra hàm số f x  liên tục trên 

1

f x xxxx  x C

Với x 1 thì    2  3

2

f x xxxxxC

F 0 2 nên C  2 2

Khi đó  

2

1 3

1

x x C khi x

F x

 

Đồng thời F x  cũng liên tục trên  nên:       1

Do đó  

2 3

F x

 

Trang 11

Vậy: F 1 2F 2  3 2.39

Câu 41 Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị là đường cong trong hình bên Số nghiệm thực phân biệt

của phương trình ff x   là 1

Lời giải Chọn B

Dựa vào đồ thị hàm số yf x suy ra    

f x a a

TH1

Trang 12

   1

f xa a   phương trình có một nghiệm

TH2

  0

f x   phương trình có ba nghiệm phân biệt

TH3

Trang 13

  1 2

f xbb  phương trình có ba nghiệm phân biệt

Các nghiệm của (1); (2); (3) là đôi một khác nhau

Vậy ff x   có 1 7 nghiệm nghiệm phân biệt

Câu 42 Xét các số phức ,z w thỏa mãn z 1 và w 2 Khi ziw 6 8i đạt giá trị nhỏ nhất, zw

bằng

29

5

Lời giải Chọn B

Ta có ziw 6 8i  6 8 iziw 10 1 2  7

Dấu “  ” xảy ra khi

5

zw

Câu 43 Cho hàm số   3 2

f xxaxbx c với a , b , c là các số thực Biết hàm số

       

g xf xfxf x có hai giá trị cực trị là 4 và 2 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi

các đường  

  6

f x y

g x

 và y 1 bằng

A 2 ln 2 B ln 6 C 3ln 2 D ln 2

Trang 14

Lời giải Chọn A

Ta có:   3 2

    ; f x 6x2af x 6

Phương trình hoành độ giao điểm của các đường  

  6

f x y

g x

 và y 1 là:

 

  6 1     6

f x

2

3x 2a 6 x 2a b 6 0 *

Gọi 2 nghiệm của phương trình  * là x và 1 x 2

Nhận xét: g x  f x  f xf x

g xfx f x f x

  3 2 2  6 2  6 3 2 2 6 2 6

2

g x

x x

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  

  6

f x y

g x

 và y 1 là

 

 

   

 

6

1 1

6

x x

g x

g x

ln g x 6 ln g x 6

    ln 8 ln 2 2 ln 2

Câu 44 Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C D     có đáy là hình vuông, BD4a, góc giữa hai mặt phẳng

A BD  và ABCD bằng 30 Thể tích của khối hộp chữ nhật bằng

A 16 3 3

3

3

16 3a

Lời giải Chọn C

 Theo giả thiết ABCD là hình vuông nên có 2 2

2ABBDAB2 2a

8

SABa

Trang 15

 Gọi O là tâm của đáy ABCD OABD và 1 2

2

OABDa

ABCD A B C D     là hình hộp chữ nhật nên có A A ABCDA A BDBDA AO 

Do đó góc giữa A BD  và mặt phẳng ABCD là góc A OA A OA 30

 Tam giác A OA vuông tại A có  2 3

tan

3

a

A A OA A OA 

.

2 3 16 3

8

ABCD A B C D

a

V     aa

Câu 45 Có bao nhiêu số nguyên y sao cho tồn tại 1; 4

3

x  

thỏa mãn 3 2   12

27 xxy  1xy 27 x?

Lời giải Chọn D

27 x xy x 1

f x     xy

Áp dụng bất đẳng thức: a xx a 1 , ta có 1

f xxxyx   xyxyx  y

Do đó y 12

2

4

x

 (loại)

y   xy  VP (loại)

y  y   : thỏa mãn

Xét y 0 có   4  

1

 

 

Do đó phương trình f x   0 có nghiệm 1; 4

3

x  

 ,  y 1; 2; ;12, Vậy y   2; 1; 0;1; 2; ;12 

Câu 46 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 1 1

 P :2xy  z 3 0 Hình chiếu vuông góc của d trên  P là đường thẳng có phương trình

C

D

 

Lời giải Chọn A

Đường thẳng d qua điểm A  1; 0;1 và có véc-tơ chỉ phương u d 1;1; 2

Trang 16

Mặt phẳng  P có véc-tơ pháp tuyến n P 2;1; 1 

Gọi  Q là mặt phẳng chứa d và vuông góc với  P , khi đó  Q có một véc-tơ pháp tuyến là

 Q d,  P  3;5; 1

n u n   

Gọi  là giao tuyến của hai mặt phẳng  P và  Q suy ra  là hình chiếu của d trên  P

Khi đó  có một véc-tơ chỉ phương là un P ,n Q 4;5;13

Ta có Ad QA Q và dễ thấy tọa độ A thỏa phương trình  PA P Do đó

A  

Vậy phương trình đường thẳng  là 1 1

xy z

A 7 a 2 B 13 a 2 C 2 7 a 2 D 2 13 a 2

Lời giải Chọn A

Giả sử hình nón   có S là đỉnh và O là tâm đường tròn đáy

Giả sử mặt phẳng đề cho cắt nón theo thiết diện là tam giác đều SAB, khi đó ta có lSA2a

Gọi H là trung điểm AB 2 3 3

2

Ta có góc giữa SAB và mặt phẳng chứa đáy là góc SHO 60

Xét SHO vuông tại O có cos 60 3.1 3

a

Xét OAH vuông tại H có bán kính đường tròn đáy là

2

Vậy diện tích xung quanh của hình nón   là xq 7.2 7 2

2

a

S Rl a a

Câu 48 Trên tập hợp số phức, xét phương trình z22m1zm2 0 ( m là tham số thực) Có bao

nhiêu giá trị của tham số m để phương trình đó có nghiệm z thỏa mãn 0 z  ? 0 5

Câu 47 Cắt hình nón  S bởi mặt phẳng đi qua đỉnh và tạo với mặt phẳng chứa đáy một góc 60 ta được

thiết diện là tam giác đều có cạnh 2a Diện tích xung quanh của S bằng

Trang 17

Lời giải Chọn B

Cách 1 Ta có  2 2

0

2

m

     thì phương trình có nghiệm 1 2 1

2

zz  (không thỏa mãn)

0

2

m

     thì phương trình có hai nghiệm phân biệt z1m 1 2m và 1

zm  m

Trường hợp 1

 2 1

m

4

m

m m

m

 





 2

4

m

2

4

5 10

10 15 0

m

m

 2

6

m

 

2

6

10 35 0

m

 

 

(vô nghiệm)

0

2

m

     thì phương trình ban đầu có hai nghiệm phức z z và 1, 2 z1  z2  5

Theo giả thiết, ta có 1 2 1 2 25 2 25 5 ( )

5

m

Vậy có 3 giá trị của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Cách 2 Đặt z0  x yix y   là nghiệm của phương trình ban đầu , 

Theo giả thiết, ta có 2 2  

Thay z vào phương trình ban đầu, ta có 0

Trang 18

     2  2 2 2  

 

1

y

   

Trường hợp 1 Với   2

y  x  x 

x   mm  (vô nghiệm)

xm   y   m  m

 

5

m

 

Vậy có 3 giá trị của tham số m thỏa mãn

Câu 49 Cho hàm số yf x  có đạo hàm f x   x8 x29 ,    Có bao nhiêu giá trị x

nguyên dương của tham số m để hàm số g x  f x 3 6xm có ít nhất 3 điểm cực trị?

Lời giải Chọn D

Cách 1 :

g xf xxm  g xxxm  f xxm

3 3

6

Ta thấy x 0 là một điểm tới hạn của hàm số g x 

Xét hàm số   3

6

h xxx, vì   2

3 6 0,

h x  x     x nên h x  đồng biến trên  Ta có bảng biến thiên của hàm số     3

6

k xh xxx như sau:

Ngày đăng: 28/04/2022, 14:35