Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?. Lời giải Chọn C Ta có: Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng có phương trình x 2.A. Công bội của cấp số nhâ
Trang 1BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
Câu 1 Cho hai số phức z 3 2i và w 1 4i Số phức zw bằng
A 4 2i B 4 2i C 2 6i D 2 6i
Lời giải Chọn B
3 2 1 4 4 2
zw i i i
Câu 2 Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A yx33x 1 B yx44x2 1 C y x33x 1 D y x42x2 1
Lời giải Chọn C
Dựa vào đồ thị ta thấy đây là hàm số bậc 3 có hệ số a 0 nên chọn C
Câu 3 Nếu
4 1
d 4
f x x
4 1
d = 3
g x x
4 1
d
f x g x x
Lời giải Chọn D
f x g x x f x x g x x
Câu 4 Tiệmcận đứng của đồ thị hàm số 1
2
x y x
là đường thẳng có phương trình
B x 2 B x 1 C x 2 D x 1
Lời giải Chọn C
Ta có:
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng có phương trình x 2
Câu 5 Trongkhông gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) S có tâm I ( 1;3;0) và bán kính bằng 2 Phương trình
của ( ) S là
A (x1)2(y3)2z2 2 B (x1)2(y3)2z24
C (x1)2(y3)2z2 4 D (x1)2(y3)2z2 2
MÃ 104-ĐỀ CHÍNH THỨC-L1-NĂM HỌC 2021 CỦA BGD
Đề số 45
Trang 2NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Lời giải Chọn C
Mặt cầu ( ) S có tâm I ( 1;3;0)và bán kính R 2 Phương trình của mặt cầu ( ) S là :
(x1) (y3) z 4
Câu 6 Tập nghiệm của bất phương trình 2x 5 là
A.(; log 5)2 B.(log 2;5 ) C.(; log 2)5 D. (log 5;2 )
Lời giải Chọn D
Ta có: 2x 5 log 5.2
x
Tập nghiệm của bất phương trình là : (log 5;2 )
Câu 7 Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng
B a3 B. 2a3 C 8a3 D 4a3
Lời giải Chọn C
Ta có 3 3
Câu 8 Trên khoảng 0; , đạo hàm của hàm số
5 3
y x là
B
8 3
3 8
y x
2 3
5 3
y x
2 3
5 3
y x
2 3
3 5
y x
Lời giải Chọn B
Ta có:
1
Câu 9 Trong không gian Oxyz, cho điểm A2; 1; 4 Tọa độ của véc tơ OA
là
A 2;1; 4 B 2; 1; 4 C. 2;1; 4 D. 2;1; 4
Lời giải Chọn B
Ta có: OA 2 0; 1 0;4 0
hay OA 2; 1;4
Câu 10: Nếu
3 0
d 3
f x x
3 0
4f x xd
bằng
Lời giải Chọn B
f x x f x x f x x
Câu 11: Cho cấp số nhân u n với u và 1 2 u 2 10 Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
5
Trang 3BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 3
Lời giải Chọn C
Ta có: 2 1 2
1
10
2
u
u
Câu 12: Với n là số nguyên dương bất kì, n 3, công thức nào dưới đây đúng?
A 3 3 !
!
n
n A
n
3 !
n
A n
3 !
n
n A
n
3! 3 !
n
n A
n
Lời giải Chọn C
Ta có:
3 !
n
n A
n
Câu 13 Cho hàm số 2
2
f x x Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. f x dx2xC B.
3
3
x
f x x x C
f x xx x C
f x xx x C
Lời giải Chọn B
Ta có 2 3
2
x
f x x x x x C
Câu 14 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Lời giải Chọn C
Từ bảng biến thiên suy ra giá trị cực tiểu là y 1
Câu 15 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : 2 x 4 y z 1 0 Vectơ nào dưới đây là một
vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P
A. n 2 2; 4;1
B. n 1 2;4;1
C. n 3 2;4; 1
D. n 4 2;4;1
Lời giải Chọn C
Câu 16: Phần thực của số phức z 4 2i bằng
Lời giải Chọn C
Phần thực của số phức z 4 2i là 4
Câu 17: Nghiệm của phương trình log25x 3 là:
A 8
5
5
x C. x 8 D. x 9
Trang 4NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Lời giải Chọn A
Điều kiện x 0
2
5
x
(nhận)
Câu 18: Tập xác định của hàm số y 8x là
Lời giải Chọn B
Tập xác định của hàm số y 8x là
Câu 19 Cho a 0và a 1, khi đó loga 5 a bằng
A 1
1 5
Lời giải Chọn A
Ta có
1
a a aa aa
Câu 20 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm M 1 ; 5 ;2có một
véc tơ chỉ phương u 3; 6;1
Phương trình của d là
A
3
6 5
1 2
B
1 3
5 6 2
C
1 3
5 6 2
D
1 3
5 6 2
Lời giải Chọn D
Đường thẳng d có véc tơ chỉ phương là u 3; 6;1
và đi qua điểm M 1 ; 5 ;2 nên có
phương trình tham số
1 3
5 6 2
Câu 21 Trên mặt phẳng toạ độ , điểm M 4 ; 3 là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây hai số phức nào
dưới đây
A z3 4 3i B z4 43i C z2 43i D z1 4 3i
Lời giải Chọn D
Điểm M 4 ; 3 là diểm biểu diễn số phức z1 4 3i
Câu 22 Cho hàm số y f x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Trang 5BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 5
Lời giải Chọn B
Từ bảng xét dấu ta thấy hàm số y f x đổi dấu khi qua x 2; x 1; x 2; x 4 Do đó, hàm số đã cho có 4 điểm cực trị
Câu 23 Cho hàm số ex 4
f x Khẳng định nào dưới đây đúng?
A f x x d ex 4 x C B f x x d ex C
d ex
Lời giải Chọn A
Ta có: f x x d ex 4 d x ex 4 x C
Câu 24 Cho hàm số y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Lời giải Chọn A
Từ hình vẽ ta thấy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 1;1
Câu 25 Diện tích S của mặt cầu bán kính R được tính theo công thức nào dưới đây?
A S R2 B S 16 R2 C S 4 R2 D 4 2
3
Lời giải Chọn C
Công thức diện tích S của mặt cầu bán kính R là: S 4 R2
Câu 26 Đồ thị của hàm số y 2x33x25 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
Lời giải Chọn A
Trang 6NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Gọi M x0;y0 là giao điểm của đồ thị hàm số y 2x33x2 và trục tung, ta có: 5
x y
Câu 27 Cho khối chóp có diện tích đáy B 8 a2 và chiều cao h a Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A 8a3 B 4 3
3
3a
Lời giải Chọn D
Thể tích của khối chóp có diện tích đáyB 8 a2và chiều caoh a là: 1 2 3
1 3
8
Câu 28 Cho khối trụ có bán kính đáy r 5 và chiều cao h 3 Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A 1 5 B 7 5 C 2 5 D 4 5
Lời giải Chọn B
Thể tích khối trụ: V r h2 5 3 752
Câu 29 Trong không gian Oxyz, cho điểm M 2;1; 2 và mặt phẳng P :3x2yz 1 0 Đường
thẳng đi qua M và vuông góc với P có phương trình là:
x y z
x y z
x y z
x y z
Lời giải Chọn A
Đường thẳng đi qua M và vuông góc với P có VTCP: u n P 3;2; 1
Phương trình đường thẳng cân tìm là : 2 1 2
x y z
Câu 30 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có tất cả các cạnh bằng nhau ( tham khảo hình bên)
Góc giữa hai đường thẳng AB' và C C' bằng
A 30 B 90 C 60 D. 45
Lời giải Chọn D
Trang 7BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 7
Ta có B B' //C C' (do B B' và C C' là cạnh bên của hình lăng trụ)
Suy ra AB CC', 'AB BB', '
Tứ giác ABB A' ' là hình vuông (do AB C A B C ' ' ' là lăng trụ đứng có tất cả các cạnh bằng nhau) nên AB B ' 45
Vậy AB CC', 'AB BB', 'AB B' 45
Câu 31 Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông cân tại B, AB 4a và S A vuông góc với mặt
phẳng đáy Khoảng cách từ C đến mặt phẳng SA B bằng
A 4 a B 4 2a C 2 2a D 2 a
Lời giải Chọn A
Ta có:
:
gt
do Trong mp
tại B
Suy ra d C ,SAB CB
Xét A B C vuông cân tại Bcó: BC AB 4a
Vậy d C ,SAB 4a
Câu 32 Nếu
2 0
4 d
f x x
2 0
2f x 1 dx
Lời giải Chọn D
Trang 8NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
2f x 1dx2 f x dx dx2.426
Câu 33 Biết hàm số
1
x a y
x (a là số thực cho trước, a 1) có đồ thị như trong hình bên Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A.y ' 0, x R B y ' 0, x 1 C y ' 0, x R D y ' 0, x 1
Lời giải Chọn B
Ta có TXĐ: D R\ 1 và 1 2
( 1)
a
x và đồ thị là đường đi xuống trên từng khoảng xác định nên
hàm số đã cho nghịch biến trên mỗi khoảng xác định
Câu 34 Cho số phức z thỏa mãn iz 4 3i Số phức liên hợp z là
A.z 3 4i B z 3 4i C z 3 4i D z 3 4i
Lời giải Chọn A
Ta có:
2 2
4 3 (4 3 ).( ) 4 3
3 4 1
i i Suy ra z 3 4 i
Câu 35 Từ một hộp chứa 12 quả bóng gồm 5 quả màu đỏ và 7 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời
3 quả Xác suất để lấy được 3 quả màu đỏ bằng
A 1
7
5
2
7
Lời giải Chọn A
Không gian mẫu 3
12
n C Gọi A là biến cố “ cả 3 quả bóng lấy ra đều là màu đỏ” 3
5
Xác suất để lấy được 3 quả màu đỏ là:
3 5 3 12
1 22
P A
Câu 36 Với mọi a b , thỏa mãn 3
log a log b5, khẳng định nào dưới đây là đúng?
A a b 3 32 B a b 3 25 C a3 b 25 D a3 b 32
Lời giải Chọn A
y
x O
Trang 9BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 9
log a log b 5 log a b 5 a b 32
Câu 37 Trên đoạn 1; 2, hàm số 3 2
y x x đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm
A x 2 B x 0 C x 1 D x 1
Lời giải Chọn B
Xét hàm số 3 2
y f x x x
y f x x x
2 1; 2
x
x
Ta có f 13, f 0 1 và f 2 21
Nên
1;2
min
1 khi x 0
Câu 38 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 0 ; 0 và B3 ; 2 ;1 Mặt phẳng đi qua A và vuông
góc với AB có phương trình là
Lời giải Chọn A
Phương trình mặt phẳng P đi qua A1; 0 ; 0 nhận vectơ AB 2;2;1
là VTPT có dạng:
2 x1 2 y0 1 z0 0 2x2yz20
Câu 39 Cho hàm số bậc bốn y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên Số nghiệm thực phân biệt
của phương trình f f x 0 là
Lời giải Chọn B
Nhìn vào đồ thị ta thấy f x ( ) 0 có 4 nghiệm phân biệt theo thứ tự a b c d , , ,
Ta có:
, 1; 0 0
, 0;1 , 1;
Trang 10
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Dựa vào đồ thị ta thấy:
Phương trình f x a có 2 nghiệm thực phân biệt
Phương trình f x b có 4 nghiệm thực phân biệt
Phương trình f x c có 4 nghiệm thực phân biệt
Phương trình f x d vô nghiệm trên
Vậy phương trình f f x 0 có 10 nghiệm thực phân biệt
Câu 40 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 2
3
x
A 2 4 B. Vô số C 2 5 D 2 6
Lời giải Chọn D
Điều kiện: x 2 5
2
2
2
3 3
3
log 25 3 0
log 25 3 0
x x
x
Trường hợp 1:
2
2 3
0
2
25 27 log 25 3 0
2
x x
x
x
Vì x 2 5 nên ta có: 25 0
2
x x
mà x nên x 24,23, , 1, 0, 2 1
Trường hợp 2:
2
2 3
2 2
25 27 log 25 3 0
x x
x x
Từ 1 và 2 ta có 2 6 số nguyên x thỏa mãn 2
3
2x 4x log x25 30 GVPB đề xuất
ĐK: x 2 5
Xét 2 2 4 0 2 2 0 0
2
x
Xét log3x253 x2527 x2
Ta có bảng xét dấu:
Trang 11BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 11
Dựa vào bảng xét dấu ta có: BPT 25 0
2
x x
x nguyên nên có 26 giá trị thỏa mãn bài toán
Câu 41 Cho hàm số 2 2 2 1
x khi x
f x
x khi x
Giả sử F là nguyên hàm của f trên thỏa mãn
0 2
F Giá trị của F12F 2 bằng
Lời giải Chọn A
2
f x dx x dx F F F F
Trên khoảng ;1, ta có: 2 3
F C F x x x
Trên nửa khoảng 1; , ta có: 2
F C F x x x
Do đó: F12F 2 02.918
Câu 42 Cắt hình nón N bởi mặt phẳng đi qua đỉnh và tạo với mặt phẳng chứa đáy một góc bằng 30,
ta được thiết diện là tam giác đều cạnh 2 a Diện tích xung quanh của N bằng
A 7 a 2 B 13 a 2 C 2 13 a 2 D 2 7 a 2
Lời giải Chọn B
+∞
+ +
-+
-+
-+
0 0
0
0 0
VT log 3 (x+25)-3
2 x2 -4 x
2 0
-25 x
Trang 12NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Xét hình nón N và mặt phẳng SA B đi qua đỉnh cắt O tại A, B
Gọi H là trung điểm của đoạn thẳng AB
Tam giác SAB đều nên 3 2 3
3
Ta có
2
SH
2 2
2
a
2
xq
a
Câu 43 Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng : 1
và mặt phẳng
P :x2y2z20 Hình chiếu vuông góc của d trên P là đường thẳng có phương trình:
x y z
1
14 1 8
x y z
x y z
1
14 1 8
x y z
Lời giải Chọn D
Gọi A0; 0;1 , B1; 1; 3 là hai điểm thuộc đường thẳng d và A B , lần lượt là hình chiếu vuông góc của A B , lên P
Dễ thấy A P nên A A
Gọi là đường thẳng đi qua B và vuông góc với P
Có u nP 1;2; 2
Đường thẳng đi qua B1; 1; 3 và có VTCP u 1;2; 2
có dạng:
1
1 2 ,
3 2
H O
S
B A
Trang 13BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 13
Tọa độ điểm B là tọa độ giao điểm của và P , tức là nghiệm của hệ
14
; ;
17
2 2 2 0
9
x
Gọi d là hình chiếu vuông góc của d lên P
14 1 8
; ;
9 9 9
d
hay u d 14;1;8
PTCT của đường thẳng d đi qua A0; 0;1 và có VTCP u d 14;1;8
có dạng: 1
14 1 8
x y z
Câu 44 Có bao nhiêu số nguyên y sao cho tồn tại 1
;6 3
thỏa mãn 3 2 18
27xxy 1 xy 27 x?
A 19 B 2 0 C 18 D 2 1
Lời giải họn B
Ta có: 3 2 18
27 xxy 1 xy 27 x 3 2 18
xy
xy
27 xxy x 1 xy 1 26 x xy x 1 xy 1 26 3x xy18x 1 xy
2
84x 25xy 468x
3
x xy x
(loại)
3
x xy x
(loại)
+ Với y 2 1
2
x (thỏa mãn)
+ Với y 1 x 1 (thỏa mãn)
+ Với y 0 273x218x 1 3 x2 18 x 0 0
6
x x
(loại)
+ Với y 1: Đặt 3 2 18
27x xy x 1
3 1 0 1; 2; ;18
f y
f y y nên
phương trình f x 0 luôn có nghiệm thuộc 1
; 6 3
Tóm lại y 2 ; 1;1; 2 ; ;18
Trang 14NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Vậy có 2 0 số nguyên y thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 45 Trên tập hợp các số phức, xét phương trình 2 2
z m zm (m là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có nghiệm z thỏa mãn 0 z0 6?
Lời giải Chọn D
Ta có: 2 2
Nếu 0 1
2
m : Phương trình có hai nghiệm phức zm 1 2m1.i
Ta có: z0 6 m 1 2 2 m 1 36 m 2 36
6 6
¹
áa m·n
Nếu 0 1
2
m : Phương trình có kép 1
2
z
Khi đó 1
2
z nên 1
2
m không thỏa mãn
Nếu 0 1
2
m : Phương trình có hai nghiệm thực phân biệt zm 1 2m 1
Ta có: z0 6 0
0
6 6
z z
+ Với z : Thay vào phương trình ta được: 0 6
6 2 3
6 2 3
áa m·n
áa m·n + Với z : Thay vào phương trình ta được: 0 6
6 2 m 1 6 m 0
m m v« nghiÖm
Vậy có 3 giá trị m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 46 Cho khối hộp chữ nhật A B C D A B C D có đáy là hình vuông, B D 4a, góc giữa hai mặt phẳng
A B D và A B C D bằng 60 Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng
A 48 3a 3 B 16 3 3
3
16 3
3
16 3a
Lời giải Chọn D
Trang 15BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 15
Gọi O là giao điểm của hai đường chéo A C và BD
Ta có:
Xét A B D và AB C D có:
A BD ABCD BD
A O BD
góc giữa hai mặt phẳng A B D và AB C D là A OA
60A OA
Ta có: B D 4a O A 2a và tan AA
A OA
OA
AAOA.tan 60 2 3a
Vậy V ABCD A B C D. AA S ABCD 1
2
AA AC BD
2 3 4 16 3 2
Câu 47 Cho hàm số 3 2
f x x ax bxc với a b c , , là các số thực Biết hàm số
g x f x f x f x có hai giá trị cực trị là 5 và 2 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
đường
f x y
g x
và y 1 bằng
A ln 3 B 3 ln 2 C ln 10 D ln 7
Lời giải Chọn B
Ta có f x 6
Khi đó g x f x f x f x f x f x 6
Giả sử x x1, 2 x1x2 là hai điểm cực trị của hàm số g x
Vì lim
và 5 và 2 là hai giá trị cực trị của hàm số g x nên
1 2
2 5
g x
g x
Phương trình hoành độ giao điểm của
f x y
g x
và y 1 là: