1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề 50 PTĐCT l1 2021 câu hỏi

7 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 341,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập nghiệm của bất phương trình x x  là A.. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?. Thể tích của khối lập phương cạnh 8a bằng A.. Thể tích V của m

Trang 1

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022

Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình

x x

A B ;1 C 3;  D 1; 

3

2

f x x 

3

2

g t t  

3

2

3f x 2g x dx

Câu 3. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A  1; 2;1, B0; 2;3 Viết phương trình

mặt cầu đường kính AB

2

2

2

2

Câu 4 Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d đi qua điểm M0; 2; 5 và có một vectơ chỉ phương

3; 1; 2

u Phương trình của d là:

A

3 2

5 3

 

  

x t

3 2

5 2

 

  

x t

3

1 2

2 5

  

  

x

D

1 3 1

2 2

 

 

  

Câu 5 Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Câu 6 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

A y x42x2 B yx33x2 C y x33x2 D yx42x2

PHÁT TRIỂN ĐỀ CHÍNH THỨC-L1-NĂM HỌC 2021 CỦA BGD

Đề số 50

Trang 2

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Câu 7. Đồ thị hàm số 1

1

x y x

 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

Câu 8. Với n là số nguyên dương bất kì, n 2, công thức nào dưới đây đúng?

A

2! 2 !

n

n C

n

! 2 !

n C

n n

C  

2 !

n

n C

n

D

2 2! 2 !

!

n

n C

n

Câu 9. Phần ảo của số phức z  3 4i bằng

f x x x Giá trị của f 1 bằng

8

Câu 11 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x x x 1

3 2

C

 

Câu 12 Trong không gian Oxyz, cho các điểm A2; 2;1 , B1; 1;3  Tọa độ của vectơ AB



A 1; 1; 2   B 3;3; 4  C 3; 3; 4  D 1;1; 2 Câu 13. Cho hàm số = ( ) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Câu 14 Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ

Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào sau đây?

A ;1 B  ; 1 C 0 ; D 3; 

Trang 3

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022 Câu 15 Phương trình 32x127 có nghiệm là

A x2 B x 3 C x3 D x1

Câu 16. Nếu  

5

1

f x x 

5

1

8f x xd

Câu 17. Thể tích của khối lập phương cạnh 8a bằng

A 512a 3 B 512a 2 C 8a 3 D 512a

Câu 18. Tập xác định của hàm sốy 2021x

A \ 0  B 0;   C D 0;  

Câu 19. Thể tích V của mặt cầu bán kính R được tính theo công thức nào dưới đây?

3

3R

Câu 20. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 7

3

x y x

 là đường thẳng

3

Câu 21. Với a là số thực dương tùy ý, biểu thức

2

3

a a bằng

A

7 6

5 6

6 5

1 3

a

Câu 22 Cho khối chóp có diện tích đáy B 7a2 và chiều cao h 3a Thể tích của khối chóp đã cho

bằng

3a

Câu 23. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P : 3x2z  Véctơ nào dưới đây là một véctơ 1 0

pháp tuyến của  P ?

A n 1 3; 0;2 B n 2 3;2; 1  C n 3 3;2;1 D n   4  3; 2; 0

Câu 24. Cho khối hình trụ có bán kính đáy r  và chiều cao 5 h  Thể tích của khối trụ đã cho bằng 4

Câu 25. Cho hai số phức z  3 4 , wi 4 3 i Số phức z  w bằng

Câu 26. Cho cấp số nhân  u nu  ,và công bội 1 2 q   Số hạng thứ ba của cấp số nhân bằng 2

Câu 27. Nguyên hàm của hàm số ( )f xxcosx

A 1 sin x C B

2

sin 2

x

x C

  C

2

sin 2

x

x C

  D 1 sin x C

Trang 4

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Câu 28. Trong mặt phẳng tọa độ, điểm M  20; 21 là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây?

A z2 2021i B z3 2021i C z4  2021i D z12021i

Câu 29 Biết hàm số

1

x m y

x

 (m là số thực cho trước, m   có đồ thị như hình bên) Mệnh đề nào 1 dưới đây đúng?

A y 0,  x B y 0,  x C y 0, x 1 D y 0, x 1

Câu 30 Từ một hộp chứa 10 quả bóng gồm 4 quả màu đỏ và 6 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời

2 quả Xác suất để lấy được 2 quả khác màu bằng

A 2

1

2

8

15

Câu 31. Trên đoạn 1; 2, hàm số 3 2

yxxx đạt giá trị lớn nhất tại điểm

A x 6 B x 15 C x   1 D x 2

Câu 32. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng  P đi qua điểm A3; 4;5  và vuông góc với đường thẳng

:

d      Phương trình của mặt phẳng  P

Câu 33. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông đỉnh B, ABa, SA vuông góc với mặt phẳng

đáy và SA2a Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng

A 2 5

5

a

3

a

3

a

5

a

Câu 34. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A1; 2;3  và đường thẳng

:

 Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với d có phương trình là

A 2x4y7z27 0 B 2x4y7z35 0

Trang 5

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022 Câu 35. Cho số phức z thỏa mãn 2i z   3 7i Số phức liên hợp của z

5 5

z    i B 13 11

5 5

z    i C z  13 11 i D z 13 11 i

Câu 36. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có cạnh đáy bằng a Diện tích tam giác A BC bằng

2

7 4

a

Góc giữa hai đường thẳng AA và B C bằng

Câu 37. Với mọi ,a b thỏa mãn log3a2log3b3 5, khẳng định nào dưới đây đúng:

A a b 2 3 125 B a b 3 2 125 C a2b3125 D a2b375

1

0

dx 1

f x  

1

0

3f x 2 dx

3 1 khi 2

f x

 

Giả sử F là nguyên hàm của f trên  thỏa mãn

 0 4

F  Giá trị của F23F 4 bằng

Câu 40. Có bao nhiêu số nguyên dương x thỏa mãn  3  3 

2

4xx  x   ?

Câu 41 Cho hàm số yf x  liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ Phương trình f2 f x  0 có tất

cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

Câu 42. Cắt hình nón  bởi mặt phẳng đi qua đỉnh và tạo với mặt phẳng chứa đáy một góc 45 , ta

được thiết diện là tam giác đều cạnh 4a Diện tích xung quanh của  bằng

A 8 6 a 2 B 4 6 a 2 C 4 8 a 2 D 4 10 a 2

zmzm  (m là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có nghiệm z0 thỏa mãn z  ? 0 1

Trang 6

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Câu 44 Xét các số phức z , w thỏa mãn z 4 và w 5 Khi 2zw 9 12i đạt giá trị nhỏ nhất,

z w bằng

A 11

13

Câu 45 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : P xy  z 1 0 và đường thẳng : 1

 Hình chiếu vuông góc của d lên ( )P có phương trình là

x y z 

x y z 

 

C

1

x y z 

 

D

1

x y z 

Câu 46. Cho hàm số f x 2x3ax2bx với , ,c a b c là các số thực Biết hàm số

g xf xfxf x có hai giá trị cực trị là 6 và 10 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi

các đường  

 

8

f x y

g x

 và y  bằng 2

A 2 ln 3 B 4 ln 3 C 3 ln 2 D ln 2

Câu 47. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của y sao cho tương ứng với mỗi y luôn tồn tại không quá 63

số nguyên x thỏa mãn điều kiện  2  2   

log xy log y  y 64 log xy ?

Câu 48. Cho khối lăng trụ đứng ABCD A B C D     có đáy là hình thoi cạnh a, ABC 120 Biết góc giữa

hai mặt phẳng A BC  và A CD  bằng 60 Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho

8

8

8

8

Va

Câu 49 Trong không gianOxyz,cho a  1; 1; 0 

và hai điểm A4; 7; 3 , B4; 4; 5 Giả sử M, N là hai điểm thay đổi trong mặt phẳng (Oxy) sao cho MN

cùng hướng với a

và MN 5 2 Giá trị lớn

nhất của AMBN bằng:

Câu 50 Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên  và có đồ thị hàm số yf1 2 x như hình vẽ

Trang 7

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m   2021; 2021 để hàm số  2 

2 2020

yfxx  m có 7 điểm cực trị?

A 0 giá trị B 5giá trị C 6giá trị D 7giá trị

Ngày đăng: 20/02/2022, 21:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w