Thể tích của khối chóp đã cho bằng A... Diện tích S của mặt cầu bán kính R được tính theo công thức nào dưới đây?. 3 Lời giải Chọn C Diện tích S của mặt cầu bán kính R được tính theo cô
Trang 1BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
Câu 1 Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?
2 2
2 2
2 2
2 2
Lời giải Chọn B
Đồ thị đã cho là đồ thị hàm số bậc ba có hệ số bậc ba a 0 Chọn B
Câu 2 Cho cấp số nhân u n với u và 1 3 u 2 15 Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
Lời giải Chọn C
1
15 5 3
u q u
Câu 3 Cho khối chóp có diện tích đáy B7a2 và chiều cao ha Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A 7 3
3 7
3 7
3
7a
Lời giải Chọn C
7
Câu 4 Nếu
4
1
f x
4
1
g x
4
1
dx
f x g x
Lời giải Chọn D
Câu 5 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm M 3;1; 2 và có một vectơ chỉ
phương u 2; 4; 1
, phương trình của d là
MÃ 103-ĐỀ CHÍNH THỨC-L1-NĂM HỌC 2021 CỦA BGD
Đề số 44
Trang 2NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
A
3 2
1 4 2
3 2
1 4 2
3 2
1 4 2
2 3 4
1 2
Lời giải Chọn C
Đường thẳng d đi qua điểm M 3;1; 2 và có một vectơ chỉ phương u 2; 4; 1
, phương trình
của d là
3 2
1 4 2
Câu 6 Diện tích S của mặt cầu bán kính R được tính theo công thức nào dưới đây?
3
Lời giải Chọn C
Diện tích S của mặt cầu bán kính R được tính theo công thức S4R2
Câu 7 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P :x2y2z 3 0 Vectơ nào dưới đây là một
véctơ pháp tuyến của P ?
A n 3 1; 2; 2
B n 1 1; 2; 2
C n 4 1; 2; 3
D n21; 2; 2
Lời giải Chọn B
Ta có mặt phẳng P :x2y2z 3 0 nên suy ra một vectơ pháp tuyến là n 1 1; 2; 2
Câu 8 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S có tâm I0;1; 2 và bán kinh bằng 3 Phương trình
của S là
A 2 2 2
x y z B 2 2 2
C 2 2 2
x y z D 2 2 2
x y z
Lời giải Chọn A
Ta có mặt cầu tâm I0;1; 2 bán kính bằng 3 có phương trình là 2 2 2
x y z
Câu 9 Cho hàm số 2
1
f x x Khẳng định nào dưới đây đúng?
A f x dx x3 x C B
3
3
x
f x dx x C
f x dxx x C
D f x dx 2x C
Lời giải Chọn B
Trang 3BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 3
1
3
x
f x dx x dx x C
Câu 10 Cho hàm sốy f x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Lời giải Chọn C
Từ bảng xét dấu ta thấy f x đổi dấu 4 lần
Suy ra hàm số f x có 4 điểm cực trị.
Câu 11 Tập xác định của hàm sốy 6x là
Lời giải Chọn D
Tập xác định của hàm số y 6x là D
Câu 12 Nếu
3
0
f x x
3
0
3f x dx
Lời giải Chọn A
3f x dx3 f x dx3.26
Câu 13 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm M 2; 3 là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?
A z3 2 3i B z4 2 3i C z1 2 3i D z2 2 3i
Lời giải Chọn C
Điểm M 2; 3 là điểm biểu diễn của số phức z1 2 3i
Câu 14 Cho hàm số f x e x Khẳng định nào dưới đây đúng? 3
A f x dxe x3x C B f x dxe xC
C f x dxe x 3C D f x dxe x3x C
Lời giải Chọn A
Nguyên hàm của hàm số f x e x là: 3 f x dx e x3 d xe x3x C
Trang 4NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Câu 15 Cho hàm số y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên Hàm số đã cho đồng biến trên
khoảng nào dưới đây?
Lời giải Chọn B
Dựa vào đồ thị hàm số ta có hàm số đồng biến trên khoảng 0; 2
Câu 16 Đồ thị hàm số y x32x2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1
Lời giải Chọn C
Từ hàm số: y x32x2 , cho 1 x 0 y 1
Vậy đồ thị hàm sốy x32x2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 1
Câu 17 Trên khoảng 0; , đạo hàm của hàm số
4 3
yx là
A
1 3
4 3
y x B
1 3
4 3
y x C
7 3
3 7
y x D
1 3
3 4
y x
Lời giải Chọn B
Ta có:
3
Câu 18 Cho a 0 và a 1, khi đó loga a bằng
2
2
Lời giải Chọn D
Với a 0vàa 1,ta có:
1
a a a a a a
Câu 19 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3; 2; 4) , Tọa độ của vectơ OA
là
Trang 5BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 5
A (3; 2; 4) B ( 3; 2; 4) C (3; 2; 4) D (3; 2; 4)
Lời giải Chọn C
Ta có: O0; 0; 0, A(3; 2; 4) OA 3 0; 2 0; 4 0 3; 2; 4
Câu 20 Tập nghiệm của bất phương trình 2x 3 là
A. log 2;3 , B. ; log 3 ,2 C ; log 23 , D. log 3; 2
Lời giải Chọn D
Ta có: 2x 3x log 32
Tập nghiệm của bất phương trình là log 3; 2
Câu 21 Cho hai số phức z 1 2i và w 3 4i Số phức z w bằng
Lời giải Chọn C
Ta có: zw 1 2 i 3 4 i 4 2i
Câu 22 Cho hàm số có bảng biến thiên như vẽ:
Giá trị cực đại của hàm số bằng
Lời giải Chọn B
Câu 23 Thể tích khối lập phương có độ dài cạnh 3a bằng
Lời giải Chọn A
Thể tích khối lập phương là 3 3
3a 27a
Câu 24 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
là đường thẳng có phương trình
2
Lời giải Chọn B
Ta có
1
lim
1
x
x x
lim
1
x
x x
nên x 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Trang 6NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Câu 25 Phần thực của số phức z 3 2i bằng
Lời giải Chọn C
Câu 26 Nghiệm của phương trình log32x 2 là
2
Lời giải Chọn A
3
9
2
Câu 27 Với n là số nguyên dương bất kì, n 2, công thức nào dưới đây đúng?
A 2 2 !
!
n
n A
n
2 !
n
A n
2! 2 !
n
n A
n
2 !
n
n A
n
Lời giải Chọn D
2 !
n
n A
n
Câu 28 Cho khối trụ có bán kính r 2và chiều cao h 3.Thể tích khối trụ đã cho bằng
Lời giải Chọn A
Thể tích khối trụ:V r h2 .2 3 122
Câu 29 Trong không gian Oxyz, cho điểm M1; 2; 1 và mặt phẳng P : 2xy3z 1 0 Đường
thẳng đi qua M và vuông góc với P có phương trình là
Lời giải Chọn B
Gọi là đường thẳng cần tìm Vì đường thẳng vuông góc với mặt phẳng P nên vectơ
chỉ phương của là:u n P 2;1; 3
Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M1; 2; 1 và có vtcp u 2;1; 3
là:
Câu 30 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có tất cả các cạnh bằng nhau (tham khảo hình bên dưới)
Trang 7BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 7
Góc giữa hai đường thẳng A B và CC bằng
Lời giải Chọn A
Ta có: CC'// BB' Nên A B CC = ' ; ' A B BB =' ; ' A BB' ' (A BB' ' là góc nhọn) Mặt khác, tam
giác A BB' ' là tam giác vuông cân ( A B' BB' và A B' BB') suy ra A BB ' ' 45 Vậy góc giữa hai đường thẳng A B' và CC' bằng 45
Câu 31 Cho số phức z thỏa mãn iz 3 2 i Số phức liên hợp của z là
A z 2 3i B. z 2 3i C. z 2 3i D. z 2 3i
Lời giải Chọn A
i
Do đó số phức liên hợp của z là: z 2 3i
Câu 32 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C, ACa và SA vuông góc với mặt
phẳng đáy Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC) bằng
A 1
2
A
B
C
C'
B' A'
A
B
C
C'
B' A'
Trang 8NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Lời giải Chọn D
Ta có: SA vuông góc với mặt đáy suy ra SABC
Tam giác ABC vuông cân tại C suy ra BCavà ACBC
CA BC
Vậy khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC) bằng BCa
Câu 33 Từ một hộp chứa 10 quả bóng gồm 4 quả màu đỏ và 6 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời
3 quả Xác suất để lấy 3 quả màu đỏ bằng
A 1
1
2
1
30
Lời giải Chọn D
10
n C Gọi biến cố A:“3 quả lấy ra màu đỏ” Suy ra 3
4
n A C
Vậy Xác suất để lấy 3 quả màu đỏ bằng
1 30
n A
P A
n
Câu 34 Với mọi a b, thỏa mãn log2a2log2b7, khẳng định nào dưới đây đúng?
Lời giải Chọn B
log a log b7log a b 7a b2 128
Câu 35 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A0; 0;1 và B1; 2; 3 Mặt phẳng đi qua A và vuông
góc với AB có phương trình là
A x2y2z11 0 B x2y2z 2 0
Trang 9BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 9
C x2y4z 4 0 D x2y4z170
Lời giải Chọn B
Ta có AB 1; 2; 2
Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với AB nên nhận AB 1; 2; 2
làm vectơ pháp tuyến có phương trình: 1x02y02z10 x 2y2z 2 0
Câu 36 Trên đoạn 0;3 , hàm số yx33x đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm 4
Lời giải Chọn A
Ta có y 3x2 3
0
x y
x
Lại có y 0 ; 4 y 1 ; 2 y 3 22
Vậy
0;3
miny y 1 2
Câu 37 Nếu
2
0
f x x
2
0
2f x 1 dx
Lời giải Chọn B
2f x 1 dx2 f x dx dx2.6 2 10
Câu 38 Biết hàm số
1
x a y x
( a là số thực cho trước, a 1) có đồ thị như trong hình vẽ sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A y 0, x 1 B y 0, x C y 0, x D y 0, x 1
Trang 10NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Lời giải Chọn A
Tập xác định của hàm số đã cho là D \ 1
Ta có:
2
1
1
a
x
Từ đồ thị của hàm số suy ra hàm số đã cho đồng biến trên mỗi khoảng xác định vì vậy
y x
Câu 39 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 2x2 4xlog2x1440?
Lời giải Chọn D
Điều kiện: x 14
2
2x 2 x log x14 40
2
2
2
0 2
14 16
x
x
Kết hợp với điều kiện suy ra có 15 giá trị nguyên của x thỏa yêu cầu
Câu 40 Cho hàm số 22 3 khi 1
f x
Giả sử F là nguyên hàm của hàm số f trên thỏa mãn F 0 Giá trị của 2 F 1 2F 2 bằng
Lời giải Chọn D
1
F x f x dx x dxx x C
2
F x f x dx x dxx x C
Trang 11BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 11
Theo giả thiết F 0 2C22
x f x x f x f
Suy ra hàm số f x liên tục trên
Vậy F 1 2F 2 3 C22 10 C121
Câu 41 Cho hàm số bậc bốn y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới:
Số nghiệm thực phân biệt của phương trình ff x 0 là
Lời giải Chọn B
Ta có:
1
0
1
f x a a
f f x
f x d d
Phương trình f x a với a 1 vô nghiệm
Phương trình f x b với 1 b 0 có 4 nghiệm phân biệt
Phương trình f x với c 0 c 1 có 4 nghiệm phân biệt
Phương trình f x d với d 1 có 2 nghiệm phân biệt
Câu 42 Xét số phức z w, thoả mãn z và 1 w 2 Khi z iw 6 8i đạt giá trị nhỏ nhất, zw bằng
Trang 12NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
5
Lời giải Chọn D
z iw i i z iw z iw ,
10 ziw 10 z iw 10 z w 7
6 8
z iw i đạt giá trị nhỏ nhất khi
6 8 10
i z
i
3 4 5
w
i z
i
w
i
Câu 43 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 1 2 1
:
P :x2y z 6 0 Hình chiếu vuông góc của d trên P là đường thẳng có phương trình
Lời giải Chọn D
Gọi Alà giao điểm của d và P
Trang 13BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 13
d có phương trình tham số
1 2
1 2
nên tọa độ giao điểm A của d và P thỏa mãn
1; 2; 1
A
Ta có n P 1; 2; 1
và u d 1;1; 2
Gọi Q là mặt phẳng chứa d và Q P ta có n Qn u P, d 3;1; 1
Hình chiếu vuông góc của d lên P là giao tuyến của P và Q nên
P Q
un n
và đi qua A
:
Câu 44 Có bao nhiêu số nguyên y sao cho tồn tại 1;5
3
x
2
27 x xy (1xy)27 x?
Lời giải Chọn A
f x xy và áp dụng a x x a( 1) 1
3
Do đó y 16
2
y 3 xy 1 VP0 : loại.
f y
Từ (1) và (2) y 2; 1;1; 2; 3; 4; 5; 6; 7;8;9;10;11;15
Câu 45 Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C D có đáy là hình vuông, BD2a, góc giữa hai mặt phẳng
A BD và ABCD bằng 60 Thể tích của khối hộp đã cho bằng
A 2 3 3
3
3
2 3a
Lời giải Chọn D
Trang 14NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Gọi OACBD
Ta có:
0
'
A BD ABCD BD
AC BD
Tam giác AA O có: AA'tan 60 0OA 3a và 2
2
ABCD
S a
' ' ' ' ' 2 3
ABCD A B C D ABCD
Câu 46 Cho hàm số f x x3ax2bxc với a b c, , là các số thực Biết hàm số
g x f x f x f x có hai giá trị cực trị là 5 và 3 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
6
f x y
g x
và y 1 bằng
Lời giải Chọn A
g x f x f x f x x a x b a x a b c
Suy ra: g x 3x22 3 a x b 2a6
Xét phương trình
1 2
2
6
f x
g x
Ta có diện tích bằng
2 1
6
x x
Trang 15
BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 15
Câu 47 Cắt hình nón N bởi mặt phẳng đi qua đỉnh và tạo với mặt phẳng chứa đáy một góc bằng 30, ta
được thiết diện là tam giác đều cạnh 4a Diện tích xung quanh của N bằng
Lời giải Chọn D
Giả sử mặt phẳng P cắt đáy của hình nón theo dây AB Suy ra tam giác SAB đềuAB4a Gọi M là trung điểm của AB SMO 30
2
a
SM a
2
SO
SM
Suy ra OM SM2SO2 12a23a2 3a; OA OM2MA2 9a24a2a 13
Vậy S xqRl.OA SA .a 13.4a4 13a2
Câu 48 Trên tập hợp các số phức, xét phương trình 2 2
z m zm (m là tham số thực ) Có bao
nhiêu giá trị của m để phương trình đó có nghiệm z thỏa mãn 0 z 0 8
Lời giải Chọn B
Ta có ' (m1)2m2 2m 1
2
m m thì phương trình có nghiệm thực nên
0 0
0
8 8
8
z z
z
Trang 16
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Với z thay vào phương trình ta được 0 8 2 4
12
m
m
2
m ) Với z thay vào phương trình ta được 0 8 2
2
m m thì phương trình có hai nghiệm phức
8
m c
m a
2
m ta được m 8 Vậy có 3 giá trị m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 49 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 3; 2 và B 2;1; 4 Xét hai điểm M và N thay
đổi thuộc mặt phẳng Oxy sao cho MN 4 Giá trị lớn nhất của AMBN bằng
Lời giải Chọn D
(*) Cách 1:
Nhận xét: A và B nằm khác phía so với mặt phẳng Oxy
Gọi P là mặt phẳng qua A và song song với mặt phẳngOxy P : z2
1
B là hình chiếu của B trên mặt phẳng P B12;1; 2
B đối xứng với B qua mặt phẳngOxyB2;1; 4
MN
AA 4
AA Oxy
A thuộc đường tròn C có tâm A và bán kính R 4, C nằm trên mặt phẳng P
Ta có: AM BN A N BN A N B N A B
AB RB nằm ngoài đường tròn C
B
B
Trang 17BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 17
Do A P , B P mà P Oxy suy ra A B' ' luôn cắt mặt phẳng Oxy
Ta lại có: A B B B1 2A B 12mà
1 2
B B ;AB 1 5A B maxA B 1maxAB1R9 2 2
max
" " xảy ra khi A' là giao điểm của AB với đường tròn 1 C ( A ở giữa A' và B và N là giao 1
điểm của A B với mặt phẳng Oxy
(*) Cách 2:
Dễ thấy A, B nằm hai phía của mặt phẳng Oxy Gọi B đối xứng với B qua mặt phẳng
Oxy suy ra B 2 1 4 ; ; , BN B N
Gọi E và F lần lượt là hình chiếu của Avà B lên mặt phẳng Oxy , ta có
E ; ; , F 2 1 0 ; ; Do đó EF 3 4 0 ; ;
5
EF
Dựng AK MN
suy ra AM KN Vậy AMBN KNB N B K
Ta đi tìm giá trị lớn nhất của B K
Do MN nằm trên mặt phẳng Oxy, AK MN// nên AK//Oxy Suy ra K nằm trên mặt phẳng chứa A , song song với mp Oxy Mà AKMN 4 nên quỹ tích K là đường tròn tâm
1; 3; 2
Kẻ AHBBB H 2
Có B K 2B H 2HK2 4 HA42 4 5 4 2 85 Dấu "=" khi A nằm giữa H K , Vậy GTLN của AMBN là 85
Câu 50 Cho hàm số y f x có đạo hàm f' x x10 x225 , Có bao nhiêu giá trị nguyên x
dương của tham số m để hàm số g x fx38xm có ít nhất 3 điểm cực trị?