1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề 35 mã 103 l1 2020 đáp án

14 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 574,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng Lời giải Chọn C Áp dụng công thức diện tích xung quanh hình trụ ta được: S xq 2rl30.. Thể tích của khối nón đã cho bằng 5 A.. Cho hàm s

Trang 1

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021

Câu 1. Cho hình trụ có bán kính đáy r 5 và độ dài đường sinh l 3 Diện tích xung quanh của hình trụ

đã cho bằng

Lời giải Chọn C

Áp dụng công thức diện tích xung quanh hình trụ ta được: S xq 2rl30

Câu 2. Cho khối nón có bán kính r 2 chiều cao h  Thể tích của khối nón đã cho bằng 5

A 20

3

3

Lời giải Chọn A

Áp dụng công thức thể tích khối nón ta được:

.2 5 20

r h

Câu 3. Biết  

2

1

2

f x dx 

 Giá trị của  

3

1

3 f x dx

Lời giải Chọn B

Ta có :    

3f x dx3 f x dx

Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 3 1 2

 Vecto nào dưới đây là một

vecto chỉ phương của d

A u 3 3; 1; 2  

B u 4 4; 2;3

C u 2 4; 2;3 

D u 1 3;1; 2

Lời giải

Chọn C

Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d là u24; 2;3 

Câu 5. Cho khối cầu có bán kính r 2 Thể tích của khối cầu đã cho bằng

3

3

Lời giải Chọn B

Thể tích của khối cầu đã cho : 4 3 4 23 32

Câu 6. Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A3;5; 2 trên trục Ox có tọa độ là

ĐỀ CHÍNH THỨC-MÃ 103 -L1- NĂM HỌC 2020 CỦA BGD

Đề số 35

Trang 2

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

A 0;5; 2 B 0;5; 0 C 3; 0; 0 D 0; 0; 2

Lời giải Chọn C

Hình chiếu vuông góc của điểm A3;5; 2 trên trục Ox có tọa độ là 3; 0; 0

Câu 7. Nghiệm của phương trình log2x 23 là:

A x 6 B x  8 C x 11 D x 10

Lời giải Chọn D

Điều kiện: x20 x2

2

log x2  3 x2 8 x10(thỏa)

Vậy phương trình có nghiệm x 10

Câu 8. Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Lời giải Chọn D

Gía trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng 1

Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A  1; 0; 0, B0; 2; 0 và C0; 0;3 Mặt phẳng ABC có

phương trình là

  

Lời giải Chọn C

Câu 10 Nghiệm của phương trình 3x19 là

A x  1 B x 2 C x   2 D x   1

Lời giải Chọn A

Câu 11 Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước 2;6; 7 Thể tích của khối hộp đã cho bằng

Lời giải

Trang 3

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021

Chọn D

Thể tích của khối hộp đã cho là: V 2.6.784

Câu 12 Cho khối chóp có diện tích B 2 và chiều cao h  Thể tích của khốp chóp bằng 3

Lời giải Chọn B

Thể tích của khối chóp đã cho là: 1 1.2.3 2

Câu 13 Số phức liên hợp của số phức z 2 5i

A z 2 5i B z  2 5i C z 2 5i D z  2 5i

Lời giải Chọn A

Ta có số phức liên hợp của số phức z 2 5iz 2 5i

Câu 14 Cho cấp số nhân  u n với u  và công bội 1 3 q 4 Giá trị của u bằng 2

4

Lời giải Chọn C

Ta có u2u q1 3.4 12

Câu 15 Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị là đường cong trong hình bên

Số nghiệm thực của phương trình f x   1 là

Lời giải Chọn D

Từ đồ thị hàm số ta có số nghiệm thực của phương trình f x  là 3   1

Câu 16 Cho hai số phức z1 1 2iz22 Số phức i z1z2 bằng

Lời giải Chọn C

Tacó: z1z2  1 2i    2 i 3 i

Câu 17 Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau:

Trang 4

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Hàm số đã chođồng biến trên khoảng nào dưới đây

A ( 2; 2) B (0; 2) C ( 2; 0) D (2;)

Lời giải Chọn B

Câu 18 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 là:

2

Lời giải Chọn D

Ta có

1 2

2 1

1

x

x

  Suy ra đồ thị hàm số có tiệmcận ngang là y 2

Câu 19 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong như hình bên

A y x42x2 B yx33x2

C yx42x2 D y x33x2

Lời giải Chọn C

Dựa vào hình dạng đồ thị  Đồ thị của hàm trùng phương yax4bx2 (c a 0)

Dựa vào nhánh bên phải của đồ thị có hướng đi lên  a 0

Câu 20 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2y2(z1)2 16 Bán kính của ( )S là:

Lời giải Chọn C

Từ phương trình mặt cầu ( ) :S x2y2 (z 1)216 Bán kính R  16 4

Câu 21 Trong mặt phẳng tọa độ, biết điểm M ( 2;1) là điểm biểu diễn số phức z Phần thực của z bằng:

Lời giải Chọn A

Điểm M ( 2;1)là điểm biểu diễn số phức z   z 2 i

Vậy phần thực của z là 2

Câu 22 Tập xác định của hàm số ylog3x

A (; 0) B (0;) C ( ; ) D [0;)

Lời giải

Chọn B

Điều kiện xác định: x 0

Câu 23 Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?

Trang 5

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021

Lời giải

Chọn D

Số cách xếp 5 học sinh thành một hàng dọc là số hoán vị của 5 phần tử, có: 5! 120 (cách)

Câu 24 Với a,b là các số thực dương tùy ý và a  , 1 loga3b bằng

A 3 loga b B 3loga b C 1

3loga b D

1

3loga b

Lời giải

Chọn D

Ta có: 3

1

3 a

Câu 25.x x4d bằng

A 1 5

3

Lời giải

Chọn A

4

d

x x

5x C

 

Câu 26 Biết F x( )x3 là một nguyên hàm của hàm số f x( ) trên  Giá trị của

3

1

(1 f( ) dx) x

Lời giải Chọn D

3

1

1 f x( ) dxxF x( ) xx ) 30 2 28

Câu 27 Cho hình nón có bán kính bằng 3 và góc ở đỉnh bằng600 Diện tích xung quanh của hình nón đã

cho bằng

Lời giải Chọn A

Gọi l là đường sinh, r là bán kính đáy ta có r 3

Gọi  là góc ở đỉnh Ta có sin 3 0 6

sin sin 30

l l

Vậy diện tích xung quanh Srl.3.618

Câu 28 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường yx2 và 2 y3x2 bằng

Trang 6

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

A 9

9 2

125 6

Lời giải

Chọn A

Xét phương trình hoành độ giao điểm, ta có:

2

3

 

 

x x

Như vậy, diện tích hình phẳng được gới hạn bằng 3  2   

0

2

Câu 29 Tập nghiệm của bất phương trình 2x 2 7  là 4

A ( 3;3) B (0;3) C (;3) D (3;)

Lời giải

Chọn A

Ta có : 2x274 2 7 2

2  2

  xx29  x  3;3 

Câu 30 Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn log ( 3 )

9 ab 4a Giá trị của 2

ab bằng

Lời giải

Chọn D

Ta có : log 3     

9 ab 4 2 log log 4

a baa b2 24a

2

4

ab

Câu 31 Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2; 1; 2) và đường thẳng : 1 2 3

d      Mặt phẳng đi qua điểm qua M và vuông góc với d có phương trình là

A 2x3y  z 3 0 B 2x y 2z 9 0. C 2x3y  z 3 0. D 2x y 2z 9 0

Lời giải

Chọn A

Đường thẳng d có một vecto chỉ phương là u  2;3;1

Mặt phẳng  P vuông góc với d nên nhận u

làm vecto pháp tuyến Phương trình mặt phẳng cần tìm là:

2 x2 3 y1 1 z2 02x3y  z 3 0

Câu 32 Cho hình chóp S ABC và có đáy ABC là tam giác vuông tại

,

B ABa BC, 3 ;a SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA 30a

(tham khảo hình bên) Góc giữa đường thẳng SC và mặt đáy bằng

Trang 7

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021

Lời giải Chọn C

Do AC là hình chiếu vuông góc của SC trên mặt phẳng ABC nên  SC ABC,  SCA

Ta có: ACAB2BC2 a 10

10

SA a

AC a

Câu 33 Cho z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 0 z24z130 Trên mặt phẳng tọa

độ, điểm biểu diễn của số phức 1 z 0 là

Lời giải Chọn C

4 13 0

2 3

  

       

Do z có phần ảo dương nên suy ra 0 z0  2 3i

Khi đó 1z0   1  2 3i 3 3i Vậy điểm biểu diễn số phức 1 z 0 là N3; 3 

Câu 34 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1; 2;0), (1;1; 2)BC(2;3;1) Đường thẳng đi qua A

song song với BC có phương trình là

Lời giải Chọn A

Gọi d là phương trình đường thẳng qua A1; 2; 0 và song song với BC

Ta có BC  1; 2; 1  1 2

:

Câu 35 Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )x330x trên đoạn 2;19 bằng

Lời giải Chọn C

 

10

 

  

Khi đó f  2  52 ; f  10 20 10 và f 19 6289

Vậy

Câu 36 Cho hàm số f x( ) liên tục trên  và có bảng xét dấu của f x( ) như sau:

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

Trang 8

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Lời giải

Chọn A

Câu 37 Cho hai số phức z42iw  Môđun của số phức 1 i z w bằng

Lời giải

Chọn C

Ta có: z w 42i1i 6 2 i Suy ra z w  402 10

Câu 38 Số giao điểm của đồ thị hàm số yx3x2 và đồ thị hàm số yx25x

Lời giải

Chọn A

Phương trình hoành độ giao điểm: 3 2 2 3 0

5

x

x

 

Vậy số giao điểm của 2 đồ thị là 3

Câu 39 Trong năm 2019 , diện tích rừng trồng mới của tỉnh A là 900 ha Giả sử diện tích rừng trồng mới

của tỉnh A mỗi năm tiếp theo đều tăng 6% so với diện tích rừng trồng mới của năm liền trước

Kể từ sau năm 2019, năm nào dưới đây là năm đầu tiên của tỉnh A có diện tích rừng trồng mới trong năm đó đạt trên 1700 ha?

A Năm 2029 B Năm 2051 C Năm 2030 D Năm 2050

Lời giải

Chọn C

Trong năm 2019, diện tích rừng trồng mới của tỉnh A là A900 ha

Trong năm 2020, diện tích rừng trồng mới của tỉnh A là A1A6%AA1 6%  ha

Trong năm 2021, diện tích rừng trồng mới của tỉnh A là

2 16% 1 1 1 6%  1 6% 1 6%   1 6%

Trong năm 2022, diện tích rừng trồng mới của tỉnh A là

3  26% 2 2 1 6%  1 6% 1 6%  1 6%

Trong năm 2019 n diện tích rừng trồng mới của tỉnh A là , A nA1 6% n ha

Khi đó, diện tích rừng trồng mới đạt trên 1700 ha khi

1700 1 6% 1700 900.1, 06 1700 1, 06

9

n

1,06 min

17

9

Vậy năm 2030 là năm đầu tiên của tỉnh A có diện tích rừng trồng mới trong năm đó đạt trên

1700 ha

Trang 9

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021

Câu 40 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc

giữa mặt (SBC và mặt phẳng đáy là 60) o Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC bằng

A

2

43

3

a

B

2

19 3

a

C

2

43 9

a

D 21a2

Lời giải Chọn A

Gọi ,I J lần lượt là trung điểm của BC SA Ta có ,  SBC , ABC SIA60  ,

tan 60 3

KG

Gọi Gtrọng tâm tam giác đồng thời là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Qua G ta dựng đường thẳng  ABC

Dựng trung trực SA cắt đường thẳng  tại K , khi đó KSKAKBKC nên K là tâm mặt cầu

ngoại tiếp khối chóp S ABC

12

RKAKGAGa Diện tích mặt cầu

2

2 43 4

3

a

Câu 41 Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số x 2

y

x m

 đồng biến trên khoảng ( ; 5)

A (2; 5] B [2; 5) C (2; ) D (2; 5)

Lời giải

Chọn A

Tập xác định: D\m

Ta có: ' 22

m y

x m

Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; 5) ' 0 ( ; 5)

( ; 5)

m

    

   

   

2 0

5

m

m m

 

  

Câu 42 Cho hàm số

2

( )

1

x

f x

x

 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( )g x (x1) '( )f x

A

2

2

2 1

C x

B

2

1 1

x

C x

C

2

2

1

x x

C x

 

2

1 1

x

C x

Lời giải Chọn D

Xét g x dx( ) (x1) '( )f x dx Đặt 1

dv f x dx v f x

Vậy g x dx( ) (x1) ( )f x  f x dx( ) 2 2

( 1) ( )

2

( 1)

1

Trang 10

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

2

1

1

x

x

Câu 43 Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có bốn chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập

hợp 1; 2;3; 4;5; 6; 7 Chọn ngẫu nhiên một số thuộc S, xác suất để số đó không có hai chữ số

liên tiếp nào cùng chẵn bằng

A 9

16

22

19

35

Lời giải Chọn C

Không gian mẫu  A74840

Gọi biến cố A thỏa mãn yêu cầu bài toán

Có các trường hợp sau:

TH1: 4 chữ số đều lẻ: 4! số

TH2: 3 chữ số lẻ, 1 chữ số chẵn: C C43 13.4! số

TH3: 2 chữ số lẻ, 2 chữ số chẵn: C C42 32.2!.A32 số

Như vậy A 528 Vậy xác suất   528 22

840 35

Câu 44 Cho hàm số bậc bốn ( )f x có bảng biên thiên như sau:

Số điểm cực trị của hàm số g x( )x f x4[ ( 1)]2 là

Lời giải

Chọn C

Ta có : f x( )4x48x2 3 f x( ) 16 ( x x21)

Ta có g x( )2 (x f x3 1).[2 (f x1)x f x ( 1)]

3

0

2 ( 1) ( 1) 0

x

f x x f x

 

(1) (2) (3) Phương trình (1) có x 0 (nghiệm bội ba)

Phương trình (2) có cùng số nghiệm với phương trình ( )f x 0 nên (2) có 4 nghiệm đơn

Phương trình (3) có cùng số nghiệm với phương trình :

2 ( ) (f xx1) ( )f x 02(4x 8x 3) 16 ( x x1)(x 1) 0

24x 16x 32x 16x 6 0

      có 4 nghiệm phân biệt

Trang 11

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021

Dễ thấy 9 nghiệm trên phân biệt nên hàm số ( )g x 0 có tất cả 9 điểm cực trị

Câu 45 Xét các số thực không âm xy thỏa mãn 2xy.4x y 1 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3

2 2

Pxyxy bằng

A 33

9

8 C

21

41

8

Lời giải

Chọn D

2xy.4x y   3 2x3 4xy.4y 02 2y y  3 2 x 2 x(1)

Xét TH: 3 2 0 3

2

x x (1) đúng với mọi giá trị 2 2

3

21

2

4 0

x

y

 

(2)

Xét TH: 3 2 0 0 3

2

x  x Xét hàm số f t t.2t với t0

  2 2 ln 2 0

f t t với mọi t0

(1)  f2y f3 2 x 2 3 2 3

2

      Khi đó:

2

2

2

x

So sánh (2) và (3) ta thấy GTNN của P là 41

8 khi

,

, , ,

yaxbxcx d a b c d   có đồ thị là đường cong trong hình bên Có bao nhiêu số dương trong các số , , ,a b c d ?

Lời giải Chọn C

Ta có y 3ax22bx c Dựa vào đồ thị ta thấy a 0

Hàm số có 2 cực trị âm nên

2

0

0 2

0 3

0

0 3

y

b ac

b b

S

c a

P

c a

 

Đồ thị cắt trục Oy tại điểm 0; d nên d 0

Vậy có đúng một số dương trong các số , , ,a b c d

Trang 12

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Câu 47 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a và O là tâm của đáy Gọi

, , ,

M N P Q lần lượt là các điểm đối xứng với O qua trọng tâm của các tam giác

SAB SBC SCD SDA và S là điểm đối xứng với S qua O Thể tích khối chóp S MNPQ bằng

A

3

2 6

9

a

3

40 6 81

a

3

10 6 81

a

3

20 6 81

a

Lời giải Chọn D

a

S K S O OK  SOSO 

2

Vậy:

3

20 6 81

S MNPQ

a

Câu 48 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều

cạnh aA A 2a Gọi M là trung điểm của A A (tham khảo hình

vẽ bên) Khoảng cách từ M đến mặt phẳng AB C  bằng

A 57

19

a

5

a

C 2 5

5

a

19

a

Lời giải

Chọn A

Trang 13

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2021

Gọi IBMAB và K là trung điểm AC

Ta có    

,

d M AB C d B AB C

BI BB

d B AB C

Xét tam giác BB K có

19

2

a BH

BHB B BKa a   

d M AB C  

Câu 49. Có bao nhiêu số nguyên x sao cho ứng với mỗi x có không quá 127 số nguyên y thỏa mãn

log xy log xy ?

Lời giải Chọn D

log xy log xy 1 Đặt tx   (do ,y * x y,xy0)

(1)log x  x t log tg t( )log tlog x  x t 0 2

Đạo hàm

g t

  với mọi y Do đó g t  đồng biến trên 1; 

Vì mỗi x nguyên có không quá 127 giá trị t  * nên ta có

(128) 0 log 128 log 128 0

Như vậy có 90 giá trị thỏa yêu cầu bài toán

Câu 50 Cho hàm số bậc bốn yf x  có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên

Trang 14

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình  2 

( ) 2 0

f x f x   là

Lời giải Chọn D

 

 

2

2 2

2

2

( ) 0 ( ) 1 ( ) 2 0

( ) 2 ( ) 3

x f x

x f x a

f x f x

x f x b

x f x c



với 0a b c

Xét phương trình f( )x m2  1 m 0

x

Gọi ,  là hoành độ giao điểm của  C :yf x( ) và Ox;  0

2

(1) f x( ) m 0

x

   Đặt g x( ) f x( ) 2

x

m

Đạo hàm g x( ) f x( ) 2m3

x

Trường hợp 1: x ;f x( ) 0;2m3 0 g x( ) 0

x

Ta có lim   , ( ) 2 0

x

m

     Phương trình g x   0 có một nghiệm thuộc ;  Trường hợp 2:   x

( ) 0

f x  , m2 0

x  suy ra ( )g x 0  x ( , )  Trường hợp 3: x ;f x( ) 0; 2m3 0 g x( ) 0

x

Ta có lim   , ( ) 2 0

x

m

     Phương trình g x   0 có một nghiệm thuộc ( ;  ) Vậy phương trình f x  m2

x

 có hai nghiệm m0

Ta có: x f x2 ( )0x 0 f x( ) : có ba nghiệm 0

Vậy phương trình  1 có 9 nghiệm

Ngày đăng: 01/05/2021, 15:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w