Lời giải Chọn A Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình y 3.. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B4a2 và chiều cao ha.. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
Trang 1BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Câu 1 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1
1
x y x
là đường thẳng có phương trình
A y 3 B y 1 C y 3 D y 1
Lời giải Chọn A
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình y 3
Câu 2 Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B4a2 và chiều cao ha Thể tích của khối lăng trụ đã cho
bằng
A 2a3 B 4 3
3
2
3
4a
Lời giải Chọn D
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng V Bh.4 a a2 4a3
Câu 3 Cho hàm số f x 3 cosx Khẳng định nào duới đây đúng?
A f x dx3xsinx C B f x dx sinx C
C f x dx3xsinx C D f x dx3xcosx C
Lời giải Chọn A
Khẳng định đúng là f x dx3xsinx C
Câu 4 Nếu
1
0
d 4
f x x
3
1
f x x
3
0 d
f x x
bằng
Lời giải Chọn C
f x x f x x f x x f x x
Câu 5 Trong không gian Oxyz, cho hai vecto u 0; 2;3
và v 1; 2; 5
Tọa độ của vecto u v
là
A 1;0; 2 B 1; 4;8 C 1; 4; 8 D 1; 0; 2
Lời giải Chọn A
Ta có u v 1;0; 2
Câu 6 Tập xác định của hàm số ylog3x2 là
Lời giải Chọn D
Hàm số ylog3x2 có nghĩa x20x2
Vậy tập xác định của hàm số là 2;
Câu 7 Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên?
MÃ 104-ĐỀ CHÍNH THỨC-L2 -NĂM HỌC 2021 CỦA BGD
Đề số 49
Trang 2NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
A yx4x2 B yx33x C yx2 x D 2 1
2
x y x
Lời giải Chọn B
Đường cong trong hình bên có dạng đồ thị hàm số bậc 3 nên chọn hàm số yx33x
Câu 8 Cho hàm số yax4bx2 , c a b c có đồ thị là đường cong trong hình bên , ,
Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
Lời giải Chọn A
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy điểm cực tiểu hàm số là x 0
Câu 9 Cho hàm số y f x có bảng xét dấu của đạo hàm sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
A ; 1 B 1; 0 C 1;1 D 0;
Lời giải Chọn B
Dựa vào bảng biến thiên thì hàm số đồng biến trên 1; 0và 1;
Câu 10 Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm O và nhận véctơ n 2;3; 4
làm véctơ pháp tuyến có phương trình là
A 2x3y4z 1 0 B 2x3y4z0
C 2x3y4z0 D 2x3y4z 1 0
Lời giải Chọn C
Trang 3BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Phương trình mặt phẳng đi qua điểm O và nhận véctơ n 2;3; 4
làm véctơ pháp tuyến là
2 x0 3 y0 4 z0 02x3y4z 0
Câu 11 Phần ảo của số phức z4 3 i bằng
Lời giải Chọn C
Phần ảo của số phức z 4 3i bằng 3
Câu 12 Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm M 2;1;3 và nhận véctơ u 1;3; 5
làm véctơ chỉ phương có phương trình là
Lời giải Chọn C
Đường thẳng đi qua điểm M 2;1; 3 và nhận véctơ u 1;3; 5
làm véctơ chỉ phương có
phương trình là: 2 1 3
Câu 13 Cho hàm số f x 4x3 Khẳng định nào dưới đây đúng? 4
d
f x xx C
f x xx x C
f x x x C
f x x x xC
Lời giải Chọn B
Ta có : f x dx 4x34dxx44x C
Câu 14 Đạo hàm của hàm số y 5x là
A y x.5x 1 B 5
ln 5
x
y C y 5 ln 5x D y 5x
Lời giải Chọn C
Ta có: y 5x 5 ln 5x
Câu 15 Tập nghiệm của bất phương trình log3 2x 4 là
A 81;
2
B 0; 32 C 0;81
2
D 32;
Lời giải Chọn A
Ta có:
0
2
2
x x
x x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là 81;
2
S
Trang 4NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Câu 16 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Lời giải Chọn A
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho có 3 điểm cực trị
Câu 17 Cho hai số phức z 3 2i và w 1 i Số phức z w bằng
A 2 3i B 4 i C 5 i D 2 3i
Lời giải Chọn D
Ta có: zw3 2 i 1i 2 3i
Câu 18 Cho cấp số cộng u n với u và 1 3 u Công sai của cấp số cộng đã cho bằng 2 7
A 3
Lời giải Chọn D
Gọi d là công sai của cấp số cộng u n , ta có:
u u d d u u
Câu 19 Điểm nào trong hình bên là điểm biểu diễn của số phức z 2 i?
A Điểm N B Điểm Q C Điểm M D Điểm P
Lời giải Chọn C
Điểm biểu diễn của số phức z 2 i là điểm có hoành độ bằng 2 và tung độ bằng 1 Vậy điểm M là điểm biểu diễn của số phức z 2 i
Câu 20 Với mọi số thực a dương, log 5a5 bằng
A.1 log a 5 B. log a5 C. 5 log a5 D 1 log a 5
Trang 5BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022 Lời giải
Chọn D
Với mọi số thực a dương, ta có: log 55 a log 5 log5 5a 1 log5a
Câu 21 Nghiệm của phương trình 7x là 3
A. x log 37 B. x 37 C 3
7
x D. x log 73
Lời giải Chọn A
7
7x 3 xlog 3
Câu 22 Cho f là hàm số liên tục trên đoạn 1; 2 Biết F là nguyên hàm của f trên đoạn 1; 2 thỏa mãn
1 1
F và F 2 4 Khi đó
2
1 d
f x x bằng
Lời giải Chọn B
2
2 1 1
Câu 23 Cho khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h Thể tích V của khối chóp đã cho được tính
theo công thức nào dưới đây?
A V 3 Bh B VBh C 1
3
3
V Bh
Lời giải Chọn C
Theo công thức tính thể tích khối chóp ta có 1
3
V Bh
Câu 24 Thể tích của khối cầu bán kính 2a bằng
A 32 3
3a
Lời giải Chọn A
Theo công thức tính thể tích khối cầu ta có 4 3 4 3 32 3
2
V R a a
Câu 25 Với n là số nguyên dương bất kì, n 4, công thức nào dưới đây đúng?
A
n
n C
n
4 !
n
n C n
!
n
n C
n
!
n
n C
n
Lời giải Chọn A
Theo công thức tính số tổ hợp chập k của n phần tử ta có:
!
k n
n C
k n k
n
n C
n
Câu 26 Cho hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l Diện tích xung quanh S xq của hình nón
đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
A S xq 2rl B S xq 4rl C 4
3
xq
S rl D S xq rl
Lời giải
Trang 6NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Chọn D
Câu 27 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S : x12y2z224 Tâm của S có tọa độ là
A 1; 0; 2 B 1;0; 2 C 1; 0; 2 D 1; 0; 2
Lời giải Chọn D
Tâm của mặt cầu 2 2 2
S x y z có tọa độ là 1;0; 2
Câu 28 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số yx3 x 1 ?
A Điểm Q1;3 B Điểm M1; 2 C Điểm N 1;1 D Điểm P1; 0
Lời giải Chọn C
Thay x 1 vào hàm số yx3 x 1 ta được : y nên điểm 1 N 1;1 thuộc đồ thị hàm số đã cho
Câu 29 Trong không gian Oxyz , cho điểm A1; 2; 1 và mặt phẳng P :x2y3z 1 0 Mặt phẳng đi
qua A và song song với P có phương trình là
A x2y3z60 B x2y3z2 0
C x2y3z2 0 D x2y3z 6 0
Lời giải Chọn A
Ta có: n P 1; 2;3
Mặt phẳng đi qua A1; 2; 1 và song song với P (nhận vecto n P 1; 2; 3
làm vecto pháp tuyến có phương trình là: 1x12y23z10 x2y3z6 0
Câu 30 Nếu
2
0
3
f x dx
2
0
Lời giải Chọn B
Ta có
2
0
2 2 0
4 dx x f x dx2x 3 8 3 5
Câu 31 Với a 0, đặt log 3a3 b, khi đó 4
3 log 27a bằng
A 4b 3 B 4b 1 C 4b 7 D 4b
Lời giải Chọn B
3
log 27a log 3 3 b log 3b 4b 1 Vậy 4
3 log 27a 4b 1
Câu 32 Chọn ngẫu nhiên đồng thời hai số từ tập hợp gồm 19 số nguyên dương đầu tiên Xác xuất để chọn
được hai số lẻ bằng
A 9
10
4
5
19
Lời giải Chọn D
Chọn ngẫu nhiên đồng thời hai số từ tập hợp gồm 19 số nguyên dương đầu tiên ta có 2
19
n C
Trang 7BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Trong 19 số nguyên dương đầu tiên có 10 số lẻ và 9 số chẵn nên số cách chọn được hai số lẻ từ 19
số này là: C 102
Vậy xác suất cần tìm là:
2 10 2 19
5 19
C
C
Câu 33 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm M1;1;0 và N3; 2; 1 Đường thẳng MN có phương
trình là:
Lời giải Chọn D
Đường thẳng MN nhận vectơ uMN2;1; 1
làm vectơ chỉ phương và đi qua điểm M1;1;0
nên MN có phương trình là: 1 1
Câu 34 Cho số phức z 3 2i, môđun của số phức 1 i z bằng
Lời giải Chọn D
1 i z 1i3 2 i 1 5i
1i z 1 5i 1 5 26 Vậy 1i z 26
Góc giữa hai đường thẳng SD và AB bằng
Lời giải Chọn B
S ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau nên SDCDSC , suy ra tam giác SCD là tam giác đều
, , 60 //
AB CD SD AB SD CD SDC
B A
S
Trang 8NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
đến mặt phẳng BDD B bằng
Lời giải Chọn C
Gọi O ACBD, ta có : AO BD AO BDD B
Câu 37 Trên đoạn 1; 4, hàm số y x48x213 đạt giá trị lớn nhất tại điểm
Lời giải Chọn C
Hàm số y x48x213 xác định và liên tục trên 1; 4 ,
0
2
Có y 1 6; y 2 3; y 4 141
Suy ra hàm số đạt giá trị lớn nhất tại x 2
Câu 38 Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?
Trang 9BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
2
3
1
x y x
3 2
yx x
Lời giải Chọn D
Do hàm số cần tìm đồng biến trên nên loại đáp án B và C
Xét hàm số 3
2
yx x Tập xác định D
2
y x suy ra y có hai nghiệm phân biệt 0
Nên hàm số yx32x không đồng biến trên
Xét hàm số 3
2
yx x Tập xác định D
2
3 2 0,
y x x
Suy ra hàm số yx32x đồng biến trên
Vậy hàm số 3
2
yx x đồng biến trên
Câu 39 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 2 1
log x 1 log x 31 32 2x 0
Lời giải Chọn B
Xét bất phương trình 2 1
log x 1 log x 31 32 2x 0
31
x x
Trường hợp 1: 2
1
32 2x 0
2 2
1
31 0
x x
2
6 5
30 0
6
x x
x
x
Suy ra có 27 giá trị nguyên của x
Trường hợp 2: 2
1
32 2x 0
1
32 2x
x
6 6
6
x
x x
x
Suy ra 31 5
6
x x
Mà x suy ra x 30; 29; ; 6; 5; 6
Trang 10NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Vậy có 27 số nguyên x
Câu 40 Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 1;6 và có đồ thị là đường gấp khúc ABC trong hình
bên Biết F là nguyên hàm của f thỏa mãn F 1 2
Giá trị của F 5 F 6 bằng
Lời giải Chọn B
Dựa vào hình vẽ ta có:
4
1
1
5
2
4
6
3
5
Vậy F 5 F 6 17
Câu 41 Cho hàm số 4 3 2
f x ax bx cx a b c Hàm số , , y f x có đồ thị như trong hình bên
Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 2f x là 3 0
Trang 11BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Lời giải Chọn C
Gọi x1x2 (với x x ) là hoành độ giao điểm của đồ thị 1, 2 0 y f x với trục hoành Ta có bảng biến thiên
Phương trình 2 3 0 3
2
Từ bảng biến thiên, ta thấy phương trình 2f x có hai nghiệm phân biệt 3 0
Câu 42 Có bao nhiêu số nguyên dương y sao cho tồn tại số thực x 1;5 thỏa mãn
4 x1 e xy e xxy2x 3 ?
Lời giải Chọn C
F x x e ye xy x y y
Ta có F x 4e x4x1e xye xy24xy
Trang 12NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Do y nên * 0
4
y
F x x
Trường hợp 1: 1;5 4;20
4
y
y
Ta có F 1 yey25y y5 e y0, y 4; 20
F y e y e
Yêu cầu bài toán 2 5 5
Suy ra y 5;6; 7; ;14, có 10 giá trị thỏa mãn
4
y
y
Yêu cầu bài tương đương
2
5
5 0 0 14, 24
2, 28 y 4 y 3; 4
4
y
y
F(5)
F(1)
+
5 1
F(x) F'(x) x
F(5) F(1)
5 1
F(x) F'(x) x
Trang 13BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Yêu cầu bài tương đương
5 0 14, 24
Suy ra không tồn tại y
Qua 3 trường hơp có 12 số y nguyên dương thỏa yêu cầu bài
Câu 43 Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C có cạnh bên bằng 4a, góc giữa hai mặt phẳng
A BC và ABC bằng 60 Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A 64 3 3
3
64 3
3
64 3
3
64 3a
Lời giải Chọn B
Gọi I là trung điểm BC
Ta có AI BC A BC,ABC A IA 60
A I BC
Có tan AA
A IA
AI
tan
BI
8 3
a BC
Thể tích V của lăng trụ ABC A B C là
ABC
V AA S
4
a
Câu 44 Xét các số phức z và w thay đổi thỏa mãn z w 4 và zw 4 2 Giá trị nhỏ nhất của
P z i w i bằng
A 52 2 B 5 2 C 41 D 13
Lời giải
I
C'
B' A'
C
B A
Trang 14NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Chọn D
Từ
1
z
w z
z w
w
Đặt z x yi x y ,
1
Trường hợp 1 : ziwP iw 1 i w 3 4i
Trường hợp 2 : z iwP iw 1 i w 3 4i
= w i 1 w 3 4i 3i2 13
13
Min P
, 0
m n
Câu 45 Trên tập hợp các số phức , viết phương trình z22az b 2 2 0 ( ,a b là các tham số thực ) Có
bao nhiêu cặp số thực a b; sao cho phương trình đó có hai nghiệm z , 1 z2 thỏa mãn
z i z i ?
Lời giải Chọn D
Vì phương trình z22az b 2 2 0 có các tham số thực
Trường hợp 1 : z1, z2 đều là số thực từ z12iz2 3 3i 1 2 3
3;
2
2 2
1 2
9 9
4 2
2
2
a a
z z
z z b
Trường hợp 2: z1, z2 đều là số phức
z z
Trang 15BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Đặt z1 x yi x y , z2 x yi
x yi 2i x yi 3 3i
x 2y 2x y i 3 3i
Ta có : z1 1 i z, 2 1 i
1 2
0
b
1 cặp số thực 2
Từ 1 và 2 có 3 cặp
Thử lại ta thấy các giá trị a, b thỏa mãn
Câu 46 Cho hai hàm số f x ax4bx3cx22x và g x mx3nx22x , với a , b , c , m , n
Biết hàm số y f x g x có ba điểm cực trị là 1 , 2 và 3 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y f x và yg x bằng
A 32
71
64
71
6 .
Lời giải Chọn B
4
Theo giả thiết f x g x 4a x 1x2x3
Ta có: 4 4 1. 2 3 1
6
a a
1 2
3
3
x
x
3
1
Câu 47 Cắt hình trụ T bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 3a , ta được
thiết diện là một hình vuông có diện tích bằng 36a Diện tích xung quanh của 2 T bằng
A 24 2 a 2 B 18 2 a 2 C 12 2 a 2 D 36 2 a 2
Lời giải Chọn D
Trang 16NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Gọi O O, lần lượt là tâm hai mặt đáy của hình trụ, mặt phẳng cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông
ABCD
Diện tích hình vuông ABCD bằng 36a2 nên AB2 AD236a2AB AD6a
Gọi I là trung điểm của AB
Mặt phẳng song song với trục cách trục một khoảng bằng 3a nên OI3a
Tam giác AIO vuông tại I nên OA OI2IA2
2
2
AB
Mặt phẳng thiết diện song song với trục nên ADOO6a
Diện tích xung quanh của hình trụ T là S xq 2 .OA O.O 2 .3 a 2.6a36 2 a 2
Câu 48 Trong không gian Oxyz, cho điểm A1; 3;1 và đường thẳng 1 1
:
d Đường thẳng đi qua A, cắt trục Oy và vuông góc với d có phương trình là
A
1 3 3 1
1 1
3 3
2 2 2
1 3 1
Lời giải Chọn C
Gọi đường thẳng cần tìm là
Gọi giao điểm của đường thẳng và trục Oy là B0; ; 0y
1; 3; 1
Đường thẳng d có một vecto chỉ phương là u d 1; 2;1
Đường thẳng vuông góc với đường thẳng d nên
d 0
AB u
1 2y 6 1 0
y4
Trang 17BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
0; 4; 0 1;1; 1
1
1
Do điểm D2; 2; 2 nên chọn phương án C
Câu 49 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu S : x32y22z121 Có bao nhiêu điểm M
thuộc S sao cho tiếp diện của S tại M cắt trục Ox , Oy lần lượt tại các điểm A a ; 0; 0,
0; ; 0
B b mà a , b là các só nguyên dương và AMB 90 ?
Lời giải Chọn D
Ta có: S : x32y22z121 Suy ra tâm I3; 2; 1 và bán kính R1
Gọi K là trung điểm của AB ; ; 0
2 2
a b
AB a b
MK
IMK vuông tại M IM2MK2 IK2
3 2 13 0
a b
3 2 13
a b
Trường hợp 1: A1; 0; 0, B0; 5; 0 Không thỏa mãn
Trường hợp 2: A3; 0; 0, B0; 2; 0 Thỏa mãn do A , B nằm ngoài
Câu 50 Cho hàm số f x x410x324x23m x , với m là tham số thực Có bao nhiêu giá trị
nguyên của m để hàm số g x f x có đúng 7 điểm cực trị?
Lời giải Chọn B
Để hàm số y f x có 7 cực trị hàm số f x có 3 điểm cực trị dương
0
f x
có 3 nghiệm dương
Ta có : f' x 4x330x248x 3 m
' 04 30 48 3 0
m x x x Bảng biến thiên của h x 4x330x248x 3