1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Mot so phuong phap chung minh bat dang thuc

46 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bất Đẳng Thức Và Tìm Min - Max
Trường học tailieumontoan.com
Chuyên ngành toán học
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 873,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ BẤT ĐẲNG THỨC – MIN MAX Dạng 1: Dùng bất đẳng thức cơ bản và biến đổi tương đương Dạng 2: Dùng phương pháp tam thức bậc hai Dạng 3: Dùng bất đẳng thức AM-GM Cô-si Dạng 4: Dùng

Trang 2

CHUYÊN ĐỀ BẤT ĐẲNG THỨC – MIN MAX

Dạng 1: Dùng bất đẳng thức cơ bản và biến đổi tương đương

Dạng 2: Dùng phương pháp tam thức bậc hai

Dạng 3: Dùng bất đẳng thức AM-GM (Cô-si)

Dạng 4: Dùng bất đẳng thức Cauchy dạng cộng mẫu số

Dạng 5 : Dùng bất đẳng thức Cauchy dạng nghịch đảo

Dạng 6: Dùng bất đẳng thức Bunhiacopxki

D ẠNG 1: DÙNG BẤT ĐẲNG THỨC CƠ BẢN VÀ BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG

Câu 1 Cho x y z, , thỏa 0≤ ≤ ≤ ≤x y z 1, 2y+ ≤z 2, 3x+2y+ ≤z 3

Trang 4

Câu 5 Cho hai số dương x và y Chứng minh rằng  + 2   + 2  ≥ 8.

y x

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = 1; y = 2.

Câu 6 Cho các số thực không âm a b c, , thỏa mãn điều kiện 2 2 2

3

a +b +c = Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2 2

a b c

Vậy maxP=2, đạt được khi (a b c; ; )=(0;1; 2) hoặc các hoán vị tương ứng

Câu 7 Cho x y z, , là các số thực thỏa mãn x≥ , x y 127 + ≥ và x+ + =y z 15 Tìm giá trị nhỏ

x y z+ + + xyzx y z xy yz zx+ + + + với x y z, , là các số thực không

âm Đẳng thức xảy ra khi nào?

Hướng dẫn

x y z+ + + xyzx y z xy yz zx+ + + + với x y z, , là các số thực không âm Đẳng thức xảy ra khi nào?

Trang 5

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x y z= = hoặc hai trong 3 số bằng nhau, số còn lại là 0

D ẠNG 2: DÙNG PHƯƠNG PHÁP TAM THỨC BẬC HAI

Câu 1 Cho các số thực x y, thay đổi Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x= 1 và y= − 3 Vậy minP= 6

Câu 2 Cho hai số dương x, y thỏa mãn ( 3 3) ( ) ( ) (2 )

x x +y + xy x+ −y = x+y xy+ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

1

12

x y T

n

x x x =    

=

Trang 6

Ta nên nhớ mục đích là đánh giá Q ≥ m nên nhìn vào biểu thức trên ta có hai hướng

để khai thác : Hướng thư nhất : Khai thác tử số dùng cauchy đánh giá về mẫu, hoặc hướng thứ hai là khai thác mẫu dùng cauchy đánh giá đưa về tử sau đó rút gọn đi đến điều cần chứng minh Sau đây ta khai thác theo hướng hai

Trang 7

= (x>0;y>0) Khi đó giả thiết trên trở thành (x+1)(y+ = 1) 4

Cũng từ trên ra được a cx= ; b=cy, thay vào biểu thức P ta được

Đến đây ta xử lí bài toán như sau

+) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P

Từ (x+1)(y+ = ta được 1) 4 xy= − +3 (x y) Đặt t= + >x y 0 và áp dụng bất đẳng thức

AM – GM ta có 1( )2

4 x+yxy nên suy ra 1 2

34

− ≤ hay 2

t + −t ≥ nên t≥ 2Như vậy ta có 2≤ < Biểu thức t 3 P được viết lại thành

( ) ( )( ) ( ) ( ( ) )

Trang 8

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức P là 1, đạt được tại a b c= =

Câu 3 Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn 2 2 2 ( )

2

a +b + +c ab= c a b+ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 2

Câu 4 Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn a b c+ + =2017 Tìm giá trị lớn nhất

Trang 10

Vậy giá trị nhỏ nhất của M là 1, xảy ra khi và chỉ khi a= = = b c 1

Câu 6 Cho a, b, clà các số thực dương thỏa mãn điều kiện 2

123

a b c

Dấu “=” xảy ra khi a= = b c

Câu 8 Giả sử xy là hai số thỏa mãn x> yxy=1 Tìm GTNN của biểu thức:

x y A

Trang 11

 = −

= − −

 Thỏa điều kiện xy = 1

Câu 9 Cho x y z, , là các số thực không âm thỏa mãn 3

Trang 13

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x= = = y z 1

Vậy giá trị lớn nhất của P bằng 3

Trang 14

2 22

x

y x

Trang 15

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a= = =b c 1.

Câu 18 Cho hai số không âm x, y thỏa mãn x≥2, 2y+ =4 xy Tìm giá trị lớn nhất

b y

=+

Từ giả thiết ta có a b+ +3ab=1 và biểu thức 2 2

Trang 16

4.1 S ử dụng bất đẳng thức theo chiều thuận

Ví d ụ 1 Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn a+ =b 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

1

k k

quát thành bài toán:

Cho a , b là các số thực dương thỏa mãn a+ =b 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Trang 17

Phân tích và l ời giải

Trước hết ta dự đoán đẳng thức xảy ra tại 1

3

a= = =b c Khi sử dụng bất đẳng thức Cauchy - Schwarz ta chú ý cộng các mẫu để có thể viết được thành ( )2

2 2

11

12

k k

Đến đây ta có lời giải như sau

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy - Schwarz ta được

2 2

Trang 18

(Trích đề thi tuyển sinh lớp 10 chuyên Toán Tỉnh Hải Phòng năm 2009 - 2010)

Câu 2 Cho a , b, c là các số thực dương thỏa mãn a+ + =b c 1 Tìm giá trị nhỏ nhất

Phân tích và l ời giải

Chúng ta thấy vế trái của bất đẳng thức có dạng phân thức, và quan sát số hạng đại diện

+ + ≥ nên bài toán trên có thể phát biểu thành:

Chứng minh rằng với mọi các số thực dương a , b, c ta có bất đẳng thức sau:

Trang 19

tử)

Câu 2

32

Mỗi phân thức ta nhân cả tử và mẫu lần lượt với a, b, c)

Ví d ụ 4. Cho a, b, c dương có a+ + =b c 1 Chứng minh rằng: 2 2 2 ( )

Phân tích và l ời giải

Ta thấy vế trái có dạng phân thức và có thể áp dụng bất đẳng thức Cauchy- Schwarz, tuy nhiên khi đó ta được ( 2 2 2)

3

a+ + ≥b c a +b +c nhưng đây là bất đẳng thức ngược chiều

Vậy để xuất hiện được các hạng tử của vế phải ta nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức ở

vế trái với tử của nó

Ví d ụ 5. Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãnx+2y+3z =18 Chứng minh rằng

Trang 20

Phân tích và l ời giải

Quan sát giả thiết, và các phân thức ta thấy nếu cộng tử với mẫu của mỗi phân thức sẽ thu được lượng như nhaux+2y+3z +6, hơn nữa là ta lại vận dụng được giả thiết Khi đó ta hoàn toàn có thể sử dụng bất đẳng thức Cauchy- Schwarz để xử lý phần còn lại

= − = (điều phải chứng minh)

Ví d ụ 6. Cho các số dương a, b, c thay đổi và thoã mãn 3a+4b+5c=12 Tìm giá trị lớn

(Trích đề thi tuyển sinh lớp 10 chuyên Toán Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2011- 2012)

Phân tích và l ời giải

Căn cứ vào giả thiết ta cần tách các tích ab, bc, ac , vì vậy ta thử chia cả tử và mẫu của

mỗi phân thức cho tử ta được

Trang 21

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức S là 2 Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a= = =b c 1

4.1 S ử dụng bất đẳng thức theo chiều đảo

Ví d ụ 1. Cho a, b, c là các số thực dương bất kì Chứng minh rằng:

Phân tích và l ời giải

Dự đoán đẳng thức xảy ra tại a= =b c, Trước hết ta để ý đến mẫu số có thể phân tích được 2 ( )2 ( 2 2 2) ( 2 )

Khi đó ta có thể giải được bài toán như sau:

Theo bất đẳng thức Bunhiacopxki dạng phân thức ta có

Trang 22

Theo bất đẳng thức Bunhiacopxki dạng phân thức thì

Như vậy đánh giá cuối cùng là một đánh giá đúng

Do đó bất đẳng thức ban đầu được chứng minh Dấu đẳng thức xảy ra tại a= =b c

Ví d ụ 2. Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn 2 2 2

a + +b cabc Chứng minh rằng:

12

a bc+b ca+c ab

Phân tích và l ời giải

Tương tự như bài 1 ta chọn được m= =n 1, khi đó áp dụng bất đẳng Cauchy- Schwarz

Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a= = =b c 3

Ví d ụ 3. Cho a, b, c là các số thực dương Chứng minh rằng:

Trang 23

Vậy bài toán được chứng minh hoàn tất Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a= =b c

BÀI TOÁN TƯƠNG TỰ:

Cho a , b, c là các số thực dương Chứng minh rằng:

( ) ( )

( ) ( )

( ) ( )

65

Phân tích và lời giải

Quan sát giả thiết và biểu thức P , ta thấy có thể sử dụng bất đẳng thức Cauchy- Schwarz

dạng phân thức theo chiều ngược lại để tách các số hạng ở từng mẫu

Trang 24

Hay bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a=2b=3c

Ví d ụ 6. Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn 12 12 12 12 3 1 1 1

Trang 25

BÀI TOÁN TƯƠNG TỰ:

Câu 1 a) Cho a b c, , là các số thực bất kì và x y z, , là các số dương Chứng minh:

Trang 28

Câu 4 Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn a b+ −64c+ =9 0 Tìm giá trị nhỏ nhất

Dấu “=” xảy ra ⇔ x− =2 4− ⇔ − = − ⇔ = (Thx x 2 4 x x 3 ỏa mãn (*))

Vậy GTLN của y là 2 tại x = 3

⇒ = (thỏa mãn điều kiện)

Vậy GTLN của y là10 khi x = 61

25

* b) Giá trị nhỏ nhất:

Trang 29

Phương pháp 1: DỰ ĐOÁN KẾT QUẢ RỒI TÁCH THÍCH HỢP

Bước 1: Kẻ bảng dự đoán giái trị lớn nhất,nhỏ nhất và đạt tại giá trị nào của biến

Bước 2: Kẻ bảng xác định số nào sẽ đi với nhau

2

a a a

Trang 31

Nh ận xét: Do yz vai trò như nhau nên sử dụng bất đẳng thức Cô-si đối với tích yz, ta được

Phương pháp 2: KẾT HỢP ĐẶT ẨN PHỤ VÀ DỰ ĐOÁN KẾT QUẢ

• Khi đặt ẩn phụ ta cần tìm điều kiện của ẩn phụ

• Một số bất đẳng thức trung gian thường dùng:

+ ≤ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức K x 2y

Trang 33

Vậy MinP= 17 khi 1

Trang 34

BÀI TOÁN TƯƠNG TỰ

Câu 1 Cho biểu thức 1 1 1

Nhận xét: ta nhận thất các số trong căn hơn kém nhau một đơn vị, nếu bỏ được dấu căn và trừ

đi được cho nhau thì khi đó mẫu số khi đó bằng cộng, trừ một Khi đó làm mất được mẫu số Phương pháp quen thuộc khi bỏ căn đó là nhận với biểu thức liên hợp

This image cannot currently be displayed.

Trang 36

= −

n n

= <+

Trang 37

Nhận xét: ta nhận thấy số căn của tử số nhiều hơn số căn của mẫu số một dấu căn Để so sánh được chúng ta đưa về cùng một số căn để so sánh Phương pháp là mất bớt dấu căn là dùng phép nhân liện hợp

Trang 38

(t ử số có n d ấu căn, mẫu số có n − dấu căn, 1 *

Nhận xét: ta nhận thấy vế trái, tổng các số trong căn các đều là 2000 , và số đầu tiền trong căn

chạy từ 1 đến và số thứ hai trong căn chạy từ 1999 về đến 1, suy ra có 1999 phân số

Vế phải là 1, 999 1999 2.1999

1000 2000

This image cannot currently be displayed.

This image cannot currently be displayed.

Trang 39

* K ỹ thuật chứng minh bất đẳng thức, tìm Min – Max

1) Kỹ thuật chọn điểm rơi

Kỹ thuật chọn điểm rơi là kỹ thuật rất quan trọng đối với những ai bước đầu nghiên cứu về

bất đẳng thức Cô-si (AM-GM) Để áp dụng kỹ thuật này, người giải toán cần làm các bước sau:

Bước 1: Dự đoán được biểu thức của đề bài đạt dấu bằng khi các biến bằng mấy, hoặc mối

quan hệ của các biến khi xảy ra dấu bằng (hay còn gọi là điểm rơi)

Bước 2: Khéo léo tách ghép để khi áp dụng BĐT Cô-si (AM-GM) thì giá trị đại số của các số

hạng phải bằng nhau tại điểm rơi

Bước 3: Xử lý phần còn lại (phần dư sau tách, ghép) dựa vào dữ kiện ban đầu của bài toán

Thông thường, nếu dự đoán đúng điểm rơi thì phần còn lại sẽ khá dễ xử lý (thường chỉ cần thay điều kiện ban đầu của bài toán là xong)

VÍ D Ụ MINH HỌA Bài 1 Cho x≥ Tìm Min 1 3 1

Dự đoán x= (việc dự đoán chủ yếu là do kinh nghiệm của người giải bài, hiện nay chúng ta 1

có thể dùng máy tính Casio để dự đoán điểm rơi nhờ các chức năng lập bảng giá trị (chức năng Table) hoặc thay số (chức năng CALC))

Khi x=1 1 1;3 3

2x 2 x

⇒ = = ⇒ Ta cần ghép sao cho giá trị đại số của các đối tượng đem

Cô-si phải bẳng nhau, ngoài ra phải ghép để khi áp dụng bđt thì biến triệt tiêu bớt đi, ví dụ ta

Trang 40

2 khi x = 1, ngoài ra, khi áp dụng bđt thì 2 số

hạng này nhân với nhau sẽ triệt tiêu ẩn x

Do đó, ta có Hướng dẫn như sau:

Dự đoán: Do bất đẳng thức có dạng đối xứng 2 biến ⇒ Min thường xảy ra khi x=y

Ta đi tìm điểm rơi như sau:

Trang 42

+ Bài toán có thể sẽ rơi vào các điểm đặc biệt là (0;11 ; ) (1;10 ; ) ( )2;9 ; ( )3;8 (nói nôm na là

hiện tượng đặc biệt (Min-Max) sẽ thường xảy ra ở những điểm đặc biệt)

Dễ thấy cặp ( )3;8 cho ab đạt Max ⇒ =a 3;b=8

Khi ghép và áp dụng Cô-si, ta cần cân bằng các hệ số Ta tách như sau:

Trang 43

Bài 5 Dự đoán dấu bằng xảy ra khi a b=

Ta thấy nếu xử lý ngay, bài toán có xu hướng bị ngược dấu

⇒ Nên biến đổi rồi xử lý

a b ab

ta mong muốn, và dấu bằng không xảy ra ⇒ Xem xét nếu a b= thì

( )

( )

2 2

44

24

Trang 44

ab P

++ − ≥ + − ⇒ ≥ (đpcm) 4 2 2 P 4

* Các bài toán ph ức tạp hơn

Trong quá trình giải bài, để tránh việc dự đoán điểm rơi dễ dàng hoặc áp dụng điều kiện dễ, người ta có thể cho bài toán có điều kiện phức tạp để đánh lạc hướng ⇒ cần phải xử lý điều

kiện trước khi giải

Bài 1 Cho x y, >0 thoả mãn 2 2

+ Loại 1: nhẩm được điểm rơi

+ Loại 2: không nhẩm được điểm rơi

Trang 45

Mò được điểm rơi x=3;y=2;z=1 ( )

( )

23

Ngày đăng: 14/02/2022, 13:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w