Lê Vũ Thảo Phương- 0337955553 Kinh tế lượng 1 CÁC THÔNG SỐ TRONG BẢNG EVIEWS Dependent variable Y Biến phụ thuộc Method: Least Squares Phương pháp: Bình phương nhỏ nhất Included obser
Trang 1Lê Vũ Thảo Phương- 0337955553 Kinh tế lượng
1
CÁC THÔNG SỐ TRONG BẢNG EVIEWS
Dependent variable Y Biến phụ thuộc
Method: Least Squares Phương pháp: Bình phương nhỏ nhất
Included observations n Số quan sát / Kích thước mẫu
Variable
C
X
Các biến độc lập Biến hằng số Biến độc lập
j
Hệ số hồi quy ước lượng
j
Se Sai số chuẩn của hệ số hồi quy ước lượng t-Statistic: t qs T quan sát
Adjusted R-squared 2
R Hệ số xác định hiệu chỉnh S.E of regression ˆ Sai số chuẩn của mô hình hồi quy
Sum squared resid RSS Tổng bình phương phần dư
Durbin-Watson stat d qs d-quan sát / Thống kê D-W
Mean dependent var 𝒀̅ Trung bình biến phụ thuộc
S.D dependent var SD(Y) Độ lệch chuẩn của biến phụ thuộc
F-statistic F qs F quan sát ( KĐ sự phù hợp của MH ) Obs*R-squared 𝝌𝒒𝒔𝟐 Khi bình phương quan sát
Prob
Mức xác suất P-value của cặp giả thuyết Chú ý:
+ Prob >= α Chấp nhận H0 (Không
đủ cơ sở bác bỏ H0) + Prob < α Chấp nhân H1 (Bác bỏ
H0)
Prob(F-statistic)
Mức xác suất (P-value) của cặp giả thuyết
KĐ sự phù hợp của hàm hồi quy:
H0: R2 = 0 (Hàm hồi quy không phù hợp)
H1: R2 > 0 (Hàm hồi quy là phù hợp) + Prob >= α Chấp nhận H0 (Không đủ
cơ sở bác bỏ H0) + Prob < α Chấp nhân H1 (Bác bỏ
H0)
Trang 2Lê Vũ Thảo Phương- 0337955553 Kinh tế lượng
2
CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN
1 𝛽̂ = Se (𝛽𝑗 ̂ ) * 𝑡𝑗 𝑞𝑠𝑗
2 TSS = ESS + RSS
Trong đó : TSS = (n – 1) SD2(Y)
RSS = ( n – k) ˆ2
( k : là số các biến độc lập của mô hình / Có bao nhiêu β thì có bấy nhiêu k )
3 R2 = ESS
TSS = TSS−RSSTSS = 1 - RSSTSS = 1 - (n−k) ˆ
2
(n−1).SD 2 (Y)
= 1 – ( 1- R̅̅̅ ) 2 (n−k)
(n−1)
ˆ
2
SD2(Y) = 1- R̅̅̅ 2
4 R̅̅̅ = 1 – ( 1 – R2 2 ) (n−1)
(n−k) = 1 - ˆ
2
SD 2 (Y)
5 Fqs = R
2 / (k−1) (1− R2)/ (n−k) ( Dùng cho MHHQ bội – Có 3 β trở lên ) = 𝑡𝑞𝑠22 = [ 𝛽̂2
𝑆𝑒(𝛽̂2) ]2 ( k=2 , dùng cho MHHQ đơn – Có 2 β )