1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chủ đề axit

11 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 92,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: biết được: - Tính chất hóa học của Axit: Tác dụng với quỳ tím, oxit bazo , bazo và kim loại - Tính chất ứng dụng , cách nhận biết axit HCl, H2SO4 loãng và H2SO4 đặc tác dụng v

Trang 1

Tiết : từ tiết 6 đến tiết 9

( 4 tiết) I/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: biết được:

- Tính chất hóa học của Axit: Tác dụng với quỳ tím, oxit bazo , bazo và kim loại

- Tính chất ứng dụng , cách nhận biết axit HCl, H2SO4 loãng và H2SO4 đặc( tác dụng với kim loại, tính háo nước) phương pháp sản xuất H2SO4 trong công nghiệp HS biết được t/chất HH của axit HCl, H2SO4 loãng Biết được cách viết PTPƯ thể hiện t/chất HH chung của axit Viết đúng các PTHH cho mối t/chất H2SO4 đặc có những t/chất hoá học riêng: Tính oxi hoá ( t/dụng với những kim loại kém hoạt động ) tính háo nước, dẫn ra được những PTHH cho những t/chất này Những ứng dụng quan trọng của axit này trong sản xuất, trong đời sống

2./ Kỹ năng : Sử dụng an toàn những axit này trong quá trình tiến hành th/nghiệm Các ng/liệu công đoạn

sản xuất H2SO4 trong công nghiệp, những ph/ứng xãy ra trong các công đoạn Vận dụng những t/chất của axit HCl, H2SO4 trong việc giải các bài tập định tính và định lượng

2./ Kỹ năng : Rèn kỹ năng viết PTPƯ, phân biệt các chất , kỹ năng làm b/tập HH

- Những tính chất hoá học của oxít bazơ ,oxít axít và mối quan hệ giữa oxít bazơ và oxít axít

- Những tính chất hoá học của axít

- Dẫn ra những phản ứng hoá học minh hoạ cho tính chất của những hợp chất trên bằng những chất cụ thể như :CaO,SO2,HCl,H2SO4

- Rèn kỹ năng làm các bài tập định tính và định lượng

2 Kĩ năng:

- Quan sát thí nghiệm và rút ra tính chất hóa học của axit nói chung

- Dự đoán, kiểm tra và kết luận về tính chất hóa học của HCl, H2SO4 loãng và H2SO4 đặc tác dụng với kim loại

- Viết các PTHH chứng minh tính chất của H2SO4 loãng và H2SO4 đặc , nóng

- Nhận biết dung dịch HCl và dung dịch muối clorua, axit H2SO4 và dd muối sunfat

- Tính nồng độ hoặc khối lượng dd axit HCl, H2SO4 trong phản ứng

3 Năng lực cần phát triển:

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học: biết khái niệm về axit, axit mạnh, axit yếu Axit1 có oxi và axit không có oxi Axit1 làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ

- Năng lực làm thí nghiệm: Quan sát thí nghiệm, mẫu vật, hình ảnh rút ra được nhận xét về tính chất vật lí và tính chất hoá học chung của axit, tính chất của axit sunfuric đặc và axit sunfuric loãng

-Năng lực tính toán hóa học: Tính khối lượng chất tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng có sử

dụng công thức C%, CM, Vdd, Khối lượng riêng, bài toán lượng 2 chất, bài toán hỗn hợp

-Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học: Nhận biết Axit sunfuric và muối sunfat Giải thích các hiện tượng có liên quan đến axit sunfuric

II CHUẨN BỊ

 GV: Chuẩn bị phiếu học tập b/tập 1,2 & 3 các đồ dùng th/nghiệm gồm:

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút

- Hoá chất: dd HCl ; dd H2SO4 ; Zn ; Al ; Fe ; dd CuSO4 ; dd NaOH ; Quì tím ; Fe2O3 ; CuO

dd HCl, dd H2SO4, quì tím, H2SO4 đặc(GV sử dụng), Al, Zn, Fe, Cu(OH)2,hoặc Fe(OH)3, dd NaOH,

CuO,Fe2O3,Cu, đường kính

HS: Ôn bài học

III/ BẢNG MÔ TẢ NĂNG LỰC CẦN PHÁT TRIỂN.

N Loại câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

Trang 2

ội dung chủ

đề

Tính chất hóa

học của

axit

Câu hỏi/ bài tập định tính Biết được tính chất hóa học

chung của axit

- Biết được dựa theo tính chất hóa học axit phân thành 2 loại

- Phân biệt được khái axit mạnh và axit yếu

- Viết được các phương trình minh họa tính chất hóa học của 1 số axit

Câu hỏi bài tập định lượng

Tính thành phần phần trăm của mỗi kim loại trong hỗn hợp theo

pp vật lí và hóa học Câu hỏi/ bài

tập thí nghiệm( Bài tập gắn liền với thực tiển)

Làm thí nghiệm axit phản ứng với quỳ tím, kim loại, oxitbazo, bazo để xác nhận sự tạo thành sản phẩm của phản ứng

Quan sát ,nhận xét tính chất axit thì tác dụng với kim loại, oxitbazo

và bazo.Nhận biết dấu hiệu của phản ứng , giải thích rút ra kết luận

Một số axit

quan trọng Câu hỏi/ bài tập định tính Biết được tính chất hóa học

của H2SO4 loãng và H2SO4 đặc Biết được các phương pháp điều chế H2SO4 trong phòng thí nghiệm, trong công nghiệp

- Viết được các phương trình minh họa tính chất hóa học của H2SO4 loãng và H2SO4 đặc

- Viết được những phản ứng hóa học làm cơ sở cho

sự điều chế

- Nhận biết và Viết các phương trình theo tính chất hóa học của H2SO4 dưới dạng giải thích

- Phân biệt các axit bằng pp hóa học

Câu hỏi bài tập định lượng

Tính khối lượng nồng độ

dd của các chất tham gia

và sản phẩm

Tính thành phần phần trăm về khối lượng của axit trong hỗn hợp 2 chất ban đầu

Trang 3

Câu hỏi/ bài tập thí nghiệm( Bài tập gắn liền với thực tiển)

Làm tn chứng minh tính chất của H2SO4 loãng và H2SO4 đặc

Sử dụng Tn nhận biết H2SO4 và dd muối sunfat

Quan sát ,nhận xét rút ra được

tính chất hóa học của H2SO4

loãng và H2SO4 đặc có tính chất hh của axit và H2SO4 đặc có tính chất hóa học riêng.

IV HỆ THỐNG CÂU HỎI

MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1 Dung dịch làm quì tím hóa đỏ là

Câu 2 Phản ứng giữa cặp chất nào gọi là phản ứng trung hòa?

Câu 3 Các muối MgCO3 và MgSO3 đều không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch

A H2SO4 B NaOH

C NaCl D K2CO3

Câu 4 Chất nào tác dụng với dung dịch HCl sinh ra chất khí?

A MgO B Mg

C Zn(OH)2 D AgNO3

Câu 5 Dung dịch HCl đều phản ứng với cặp chất nào sau đây?

MỨC ĐỘ HIỂU

Câu 1 Chất không tác dụng được với H2SO4 đặc nóng sinh ra khí SO2 là

A Cu B Pt C Fe D Al.

Câu 2 Cho 500ml dung dịch axit clohiđric 1M tác dụng hết với Mg Thể tích khí H2 thoát ra ở đktc

A 11,2 lít B 5600 lít C 0,56 lít D 5,6 lít.

Câu 3 Để làm loãng dung dịch H2SO4 người ta pha chế theo cách nào?

A Rót nhanh nước vào axit B Rót nhanh axit vào nước.

C Rót từ từ axit vào nước D Rót từ từ nước vào axit

Câu 4 Cặp chất nào tác dụng với nhau để tạo thành sản phẩm là hợp chất khí?

A Zn và HCl B Na2CO3 và Ca(OH)2

C NaOH và HCl D Na2CO3 và HCl.

Câu 5 Cho phản ứng: BaCO3 + 2X → H2O + Y + CO2

X và Y lần lượt là:

A H2SO4 và BaSO4 B HCl và BaCl2.

C H2SO4 và BaO D HCl và BaO

Câu 1 Hòa tan một lượng sắt dư vào 500 ml dung dịch H2SO4 thu được 33,6 lít khí (đktc) Nồng độ

mol của dung dịch H2SO4 là

A 2,9M B 3M C 3,2M D 4M.

MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Trang 4

Câu 1 Cho 1,2 gam Mg tác dụng với 100 gam dung dịch HCl 7,3 % Khối lượng muối thu được sau

phản ứng là

A 4,75 gam B 4,57 gam C 3,57 gam D 3,75 gam.

Câu 2 Cho 500 ml dung dịch axit clohidric 1M tác dụng với magie dư Thể tích khí hidro thoát ra ở

đktc là

A 11,2 lít B 0,56 lít C.1,12 lít D 5,6 lít.

Câu 3 Cho 5ml dung dịch HCl tác dụng hoàn toàn với 10ml dung dịch NaOH 1M Nồng độ mol

của dung dịch HCl là

A 2 M B 0,02 M C 0,2 M D 0,002

Câu 4 Cho 10 gam NaOH vào 250 gam dung dịch H2SO4 (vừa đủ) Nồng độ phần trăm của dung

dịch H2SO4 cần dùng là

A 0,49 % B 49 %

C 4,9 % D 30,63 %.

Câu 5 Cho 300 ml dung dịch axit clohidric 2M tác dụng với kẽm dư Thể tích khí hidro thoát ra ở

đktc là

A 6,72 lít B 13,44 lít C.0,672 lít D 1,344 lít.

VẬN DỤNG CAO

Câu 1 Thuốc thử dùng để nhận biết ba lọ mất nhãn chứa riêng biệt 3 dung dịch: H2SO4, BaCl2,

NaCl là

C dung dịch Na2CO3 D dung dịch Na2SO4.

Câu 2 Hòa tan 16 gam SO3 trong nước thu được 250 ml dung dịch axit Nồng độ mol dung dịch axit

thu được là:

A 0,4M B 1,6M

C 0,5M D 0,8M.

Câu 3 Cho 1,6 gam đồng (II) oxit tác dụng với 11,76 gam dung dịch axit sunfuric có nồng độ 25%

Nồng độ phần trăm của các chất thu được trong dung dịch sau phản ứng lần lượt là:

Bài 4 Hãy viết các phương trình hóa học trong mỗi trường hợp sau:

a) Magie oxit và axit nitric;

b) Đồng (II) oxit và axit sunfuric;

c) Nhôm oxit và axit sunfuric;

d) Sắt và axit clohiđric;

e) Kẽm và axit sunfuric loãng

Bài 5 Có những chất: CuO, Ba( NO3)2, Mg, ZnO Chất nào nói trên tác dụng với dung dịch HCl và

dung dịch H2SO4 loãng sinh ra:

a) Chất khí cháy được trong không khí?

b) Dung dịch có màu xanh lam?

c) Chất kết tủa màu trắng không tan trong nước và axit?

d) Dung dịch không màu và nước?

Viết tất cả các phương trình phản ứng

Câu 6: Viết phương trình hoá học cho mỗi chuyển đổi sau:

a) S ���(1) SO2 ���(2) SO3 ���(3) H2SO4 ���(4) Na2SO4 ���(5) BaSO4

Trang 5

b) SO2 ���(1) Na2SO3 ���(2) SO2 ���(3) SO3 H2SO4 ���(5) BaSO4

c) NaOH ���(1) NaCl���(2) NaOH ���(3) Na2SO4 NaNO3

d) FeO ���(1) FeCl2���(2) Fe(NO3)2 ���(3) Fe(OH)2 FeO

V HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG KHỎI ĐỘNG GV: Cho 1 HS thí nghiệm phản ứng của chất lỏng không màu(dd HCl) với dung dịch màu đỏ (dd NaOH + dd

PP)

GV: Giói thiệu vào bài mới

HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 1: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT

GV: Hướng dẫn các nhóm làm th/nghiệm:

Nhỏ 1 giọt dd HCl vào mẫu giấy quì

tím  quan sát + nêu nhận xét

Cho 1 ít kim loại Zn vào ống

nghiệm 1 Cho ít Cu vào ống

nghiệm 2 Nhỏ 1 2 ml dd HCl vào

ống nghiệm và quan sát

Lấy ống nghiệm có chứa Cu(OH)2

cho thêm 1, 2ml dd H2SO4.Lắc đều,

quan sát trạng thái màu sắc

HS: Tiến hành làm thí nghiệm theo nhóm và hoàn thành bảng, sau đó báo cáo kết quả

Nhỏ 1 giọt dd HCl vào mẫu giấy quì

tím  quan sát + nêu nhận xét Thay đổi màu quì thành đỏ

Cho 1 ít kim loại Zn vào ống

nghiệm 1 Cho ít Cu vào ống

nghiệm 2 Nhỏ 1 2 ml dd HCl vào

ống nghiệm và quan sát

Ống 1: Bọt khí thoát ra, kim loại hoà tan dần

Ống 2: không có hiện tượng

Zn( r) + 2HCl (dd)  ZnCl2 (dd) + H2

Lấy ống nghiệm có chứa Cu(OH)2

cho thêm 1, 2ml dd H2SO4.Lắc đều,

quan sát trạng thái màu sắc

Cu(OH)2 hoà tan  dd màu xanh

Cu(OH)2(r)+ H2SO4(dd) CuSO4(dd) + 2H2O(l)

GV: Yêu cầu HS nhắc lại t/chất của oxitbazơ + viết PTPƯ của oxit bazơ t/dụng với axit

GV: lưu ý: HNO3 t/dụng với nhiều kim loại, nhưng không giải phóng H2

KL:

1.Axit làm thay đổi màu chất chỉ thị màu

Dd axit làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ

2 Tác dụng với kim loại

Kết luận: Dung dịch axit tác dụng được với nhiều kim loại  muối và nước

2Al ( r) + 6HCl (dd)  2 AlCl3 (dd) + 3H2 (k)

Fe (r) + H2SO4(dd)  FeSO4(dd) + H2 (k)

lưu ý: HNO3 t/dụng với nhiều kim loại, nhưng không giải phóng H2

3 Tác dụng với Bazơ:

 Kết luận: Axit tác dụng với bazơ  muối và nước

Trang 6

Cu(OH)2(r)+H2SO4(dd) CuSO4(dd)+ 2H2O(l)

2NaOH (r) + H2SO4(dd)  Na2SO4 (dd) + 2H2O

4 Tác dụng với oxit bazơ

 Kết luận: Axit t/dụng với oxit bazơ  muối và nước

Fe2O3 (r) + 6HCl (dd)  2FeCl3(dd) + 3H2O

5 Tác dụng với muối: ( Học bài 9)

II AXIT MẠNH – AXIT YẾU

GV: Giới thiệu các axit mạnh và yếu

 Axit mạnh: HCl ; H2SO4 ; HNO3 …….

 Axit yếu: H2SO3 ; H2S ; H2CO3 ….

HS: Ghi vào vở.

KL:  Axit mạnh: HCl ; H2SO4 ; HNO3 …….

 Axit yếu: H2SO3 ; H2S ; H2CO3

GV: Luyện tập

Viết PTPƯ khi cho dd HCl lần lượt t/dụng với: a) Magiê ; b) Sắt (III) hidroxit ; c) Kẽm oxit ; d) Nhôm Oxit

HS: Thảo luận nhóm để hoàn thành và lên bảng trình bài

a) Mg + 2HCl MgCl2 + H2

b) Fe(OH)3 + 3HCl FeCl3 + 3H2O

c) ZnO+ HCl ZnCl2 + H2O

d) Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O

Hoạt động 2: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG

I.Tính chất vật lí axit sunfuric

GV: Cho HS quan sát lọ đựng H2SO4 đặc  Gọi HS nhận xét + đọc Sgk

GV: Hướng dẫn HS các pha loãng H2SO4 đặc

GV: Làm t/nghiệm pha loãng H2SO4 đặc  HS nhận xét sự toả nhiệt.

KL: Axit sunfuric là chất lỏng sánh, không màu, nặng gần gấp 2 lần nước

tỏa nhiều nhiệt

Luu ý: Khi pha loãng ta rót từ từ axits vào nước mà không làm ngược lại.

GV: Yêu cầu HS thảo luận bài tập

Cho các chất sau: Fe(OH)2, SO3, K2O, M, Fe, Cu, CuO, P2O5

1) Gọi tên, phân loại các chất trên

2) Viết PTPƯ các chất trên với: Nước ; dd H2SO4loãng

HS: Thảo luận nhóm sau đó lên trinh bài trên bảng các nhóm còn lại nhận xét bổ sung

a) Những chất t/dụng với nước (SO3 ; K2O ; P2O5 )

b) Những chất t/dụng với dd H2SO4 loãng là: Fe(OH)3; K2O ; Mg ; Fe ; CuO) Viết pthh

II Axit H 2 SO 4 đặc có những tính chất hoá học riêng

1.Tác dụng với kim loại

GV: Làm th/nghiệm về t/chất đặc biệt của H2SO4 đặc: Lấy 2 ống nghiệm, cho vào mỗi ống nghiệm một ít lá

đồng nhỏ Rót vào ống nghiệm 1, 1ml dd H 2 SO 4 loãng Rót vào ống nghiệm 2, 1ml H 2 SO 4 Đun nóng nhẹ cả 2 ống nghiệm.

HS: Quan sát hiện tượng

GV: Gọi HS nêu hiện tượng + rút ra nhận xét

HS: Nêu hiện tượng TN Ở ống nghiệm 1 không có hiện tượng  Chứng tỏ H2SO4 loãng không t/dụng với

Cu Ở ống nghiệm 2 có khí không màu, mùi hắc thoát ra Cu bị tan tạo thành dd màu xanh lam

* Nhận xét: H2 SO 4 đặc nóng tác dụng Cu  SO2 và dd CuSO4

KL: Cu + 2H2SO4 (đặc nóng )  CuSO4 + 2H2O + SO2

Trang 7

H2SO4 đặc

* Nhận xét: H2SO4 đặc t/dụng với nhiều kim loại khác  muối sunfat, không giải phóng khí H2

GV: Giới thiệu: Ngoài Cu, H2SO4 đặc còn t/dụng với nhiều kim loại khác  muối sunfat, không giải phóng

khí H2

2 Tính háo nước

GV: Làm th/nghiệm: Cho một ít đường vào đáy cốc thuỷ tinh đổ vào cốc ít H2SO4 đặc

HS: Quan sát + nhận xét hiện tượng: Màu trắng của đường  màu vàng, nâu, đen…… Ph/ứng toả nhiệt GV: Giải thích hiện tượng và kết luận

KL: H2SO4 đặc có tính háo nước

C12H22O11 11H2O + 12C

III Ứng dụng:

GV: yêu cầu HS quan sát hình 12 và nêu ứng dụng quan trọng của H2SO4

HS: Nêu ứng dụng của H2SO4 và tự ghi bài

IV Sản xuất axit H 2 SO 4

GV: Thuyết trình về nguyên liệu sản xuất H2SO4 và các công đoạn sản xuất

a) Nguyên liệu:Lưu huỳnh hoặc Quặng Pyritsắt (FeS 2 )

b) Các công đoạn chính:

- Sản xuất lưu huỳnh dioxit: S + O2 SO 2

Hoặc 4FeS2 + 11O 2 2Fe 2 O 3 + 8SO 2

- Sản xuất lưu huỳnh trioxit:

2SO 2 + O 2 2SO 3

- Sản xuất H2 SO 4 : SO 3 + H 2 O  H 2 SO 4

HS: Nghe + ghi bài + Viết PTPƯ

KL: a) Nguyên liệu: Lưu huỳnh hoặc Quặng Pyritsắt (FeS2)

b) Các công đoạn chính:

- Sản xuất lưu huỳnh dioxit: S + O2 SO2

Hoặc 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2

- Sản xuất lưu huỳnh trioxit:

2SO2 + O2 2SO3

- Sản xuất H2SO4: SO3 + H2O  H2SO4

V Nhận biết axitSunfuric và muối sunfat

GV: Hướng dẫn HS làm th/nghiệm: Cho 1 giọt dd BaCl2 (hoặc Ba(NO3)2 ; Ba(OH)2 ) vào 2 ống nghiệm đựng

dd H2SO4 và Na2SO4 quan sát, nhận xét + viết PTPƯ

HS: Làm th/nghiệm

HS: Nêu hiện tượng: Ở mỗi ống nghiệm đều xuất hiện kết tủa trắng.

GV: Nêu khái niệm về thuốc thử

* Vậy: dd BaCl 2 ; Ba(NO 3 ) 2 ; Ba(OH) 2 được dùng làm thuốc thử để nhận ra gốc sunfat

KL: dd BaCl2; Ba(NO3)2 ; Ba(OH)2 được dùng làm thuốc thử để nhận ra gốc sunfat

H2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2HCl

Na2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2HCl

Hoạt động 3: LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT

I./ Kiến thức cần nhớ

1 Tính chất hóa học của oxit:

GV: Dùng bảng phụ thực hiện sơ đồ sau: Hãy điền vào ô trống các loại hợp chất vô cơ

Axit Bazo

Trang 8

O b M oa

HS: Thảo luận theo nhóm để hoàn hiện sơ đồ trên

HS: Điền vào sơ đồ + nhận xét và sửa sơ đồ của các nhóm HS khác

HS: Thảo luận nhóm: Viết PTPƯ minh hoạ cho sơ đồ:

1) CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O

2) CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O

3) CaO + SO2  CaSO3

4) Na2O + H2O  2NaOH

5) P2O5 + 3H2O  2H3PO4

2 Tính chất hoá học của axit:

HS: Thảo luận nhóm + điền vào chỗ trống sơ đồ t/chất hoá học của axit

HS: Viết PTPƯ:

1) 2HCl + Zn ZnCl2 + H2

2) 3H2SO4 + Fe2O3  Fe2(SO4)3 + 3H2O

3) H2SO4 + Fe(OH)2  FeSO4 + 2H2O

GV: Ghi b/tập (bảng phụ): Cho các chất sau: SO2, CuO, Na2O, CaO, CO2 Hãy cho biết những chất nào t/dụng

với:

a) Nước

b) Axit clohiđric

c) Natri hiđroxit

Viết PTPƯ xãy ra (nếu có)

GV: Gợi ý: Những oxít nào t/dụng với nước; với dd HCl ; với dd NaOH.

HS: Làm BT theo nhóm

a)Những chất t/dụng với nước: SO2, Na2O, CO2, CaO  Viết ph/trình ?

b)Những chất t/dụng với axit: CuO, Na2O, CaO Viết ph/trình ?

c)Những chất t/dụng với dd NaOH: SO2, CO2  Viết ph/trình ?

Pthh:

Tác dụng với nước là :SO2,Na2O,CaO,CO2

SO2 + H2O  H2SO4

Na2O + H2O  2NaOH

CaO + H2O  Ca(OH)2

CO2 + H2O  H2CO3

GV: Dùng bảng phụ : Thực hiện sơ đồ về t/chất hoá học của axit./ Hãy điền vào ô trống sơ đồ t/ chất HH của

axit

Trang 9

T/dvới HCl là CuO, Na2O, CaO

CuO+2HClCuCl2+H2O

Na2O+2HCl2NaCl+H2O

CaO+2HClCaCl2+H2O

T/d với NaOH là: SO2, CO2

CO2 +2NaOH  Na2CO3+H2O

HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

Câu 1 Chất không tác dụng được với H2SO4 đặc nóng sinh ra khí SO2 là

A Cu B Pt C Fe D Al.

Câu 2 Cho 500ml dung dịch axit clohiđric 1M tác dụng hết với Mg Thể tích khí H2 thoát ra ở đktc

A 11,2 lít B 5600 lít C 0,56 lít D 5,6 lít.

Câu 3 Để làm loãng dung dịch H2SO4 người ta pha chế theo cách nào?

A Rót nhanh nước vào axit B Rót nhanh axit vào nước.

C Rót từ từ axit vào nước D Rót từ từ nước vào axit

Câu 4 Cặp chất nào tác dụng với nhau để tạo thành sản phẩm là hợp chất khí?

A Zn và HCl B Na2CO3 và Ca(OH)2

C NaOH và HCl D Na2CO3 và HCl.

Câu 5 Cho phản ứng: BaCO3 + 2X → H2O + Y + CO2

X và Y lần lượt là:

A H2SO4 và BaSO4 B HCl và BaCl2.

C H2SO4 và BaO D HCl và BaO

Câu 6 Hòa tan một lượng sắt dư vào 500 ml dung dịch H2SO4 thu được 33,6 lít khí (đktc) Nồng độ

mol của dung dịch H2SO4 là

A 2,9M B 3M C 3,2M D 4M.

Câu 7 Cho 1,2 gam Mg tác dụng với 100 gam dung dịch HCl 7,3 % Khối lượng muối thu được sau

phản ứng là

A 4,75 gam B 4,57 gam C 3,57 gam D 3,75 gam.

Câu 8 Cho 500 ml dung dịch axit clohidric 1M tác dụng với magie dư Thể tích khí hidro thoát ra ở

đktc là

A 11,2 lít B 0,56 lít C.1,12 lít D 5,6 lít.

Câu 9 Cho 5ml dung dịch HCl tác dụng hoàn toàn với 10ml dung dịch NaOH 1M Nồng độ mol

của dung dịch HCl là

A 2 M B 0,02 M C 0,2 M D 0,002

Câu 10 Cho 10 gam NaOH vào 250 gam dung dịch H2SO4 (vừa đủ) Nồng độ phần trăm của dung

dịch H2SO4 cần dùng là

A 0,49 % B 49 %

C 4,9 % D 30,63 %.

HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG Bài 1 Hãy viết các phương trình hóa học trong mỗi trường hợp sau:

a) Magie oxit và axit nitric;

b) Đồng (II) oxit và axit sunfuric;

c) Nhôm oxit và axit sunfuric;

d) Sắt và axit clohiđric;

SO2 + 2NaOH  Na2SO3+H2O ;

Trang 10

e) Kẽm và axit sunfuric loãng.

Bài 2 Có những chất: CuO, Ba( NO3)2, Mg, ZnO Chất nào nói trên tác dụng với dung dịch HCl và

dung dịch H2SO4 loãng sinh ra:

a) Chất khí cháy được trong không khí?

b) Dung dịch có màu xanh lam?

c) Chất kết tủa màu trắng không tan trong nước và axit?

d) Dung dịch không màu và nước?

Viết tất cả các phương trình phản ứng

Câu 3: Viết phương trình hoá học cho mỗi chuyển đổi sau:

a) S ���(1) SO2 ���(2) SO3 ���(3) H2SO4 ���(4) Na2SO4 ���(5) BaSO4

b) SO2 ���(1) Na2SO3 ���(2) SO2 ���(3) SO3 H2SO4 ���(5) BaSO4

c) NaOH ���(1) NaCl���(2) NaOH ���(3) Na2SO4 NaNO3

d) FeO ���(1) FeCl2���(2) Fe(NO3)2 ���(3) Fe(OH)2 FeO

HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG Câu 1: Từ Mg, MgO, Mg(OH)2 và dd axit sunfuric loãng Hãy viết các PTHH của các phản ứng

điều chế magie sunfat

Câu 2: Có những chất sau: Cuo, Mg, Al2O3 , Fe( OH)3, Fe2O3.Hãy chọn một trong những chất đã cho

tác dụng với dd HCl sinh ra: Viết các phương trình hóa học

a/ Khí nhẹ hơn không khí và cháy được trong không khí

b/ Dung dịch có màu xanh lam

c/ Dung dịch có màu vàng nâu

d/ Dung dịch không màu

Câu 3: Hãy viết các PTHH của mỗi phản ứng trong các trường hợp sau:

a/ magie oxit1 và axitntric d/ Sắt và axitclohidric

b/ Đồng (II) oxit và axitclohidric e/ Kẽm và axit sun furic loãng

c/ Nhôm oxit và axit sulfuric

Câu 4: Bằng cách nào có thể nhận biết được từng chất trong mỗi cặp chất theo pp hóa học:

a/ Dung dịch HCl và dung dịch H2SO4

b/ Dung dịch NaCl và dung dịch Na2SO4 c/ Dung dịch Na2SO4 và dung dịch H2SO4

Câu 5: Hãy sử dụng những chất có sẵn : Cu, Fe, CuO,Koh, C6H12O6 (glucozo) ,dung dịch H2SO4 và

dung dịch H2SO4 đặc và những dụng cụ thí nghiệm cần thiết để làm những thí nghiệm chứng minh rằng:

a/ Dung dịch H2SO4 loãng có tính chất hóa học của axit

b/ Dung dịch H2SO4 đặc có tính chất hóa học riêng

Viết PTHH cho mỗi thí nghiệm

Câu 6: Có 10 g hh bột 2 kim loại đồng và sắt hãy giới thiệu phương pháp xác định thành phần phần

trăm ( theo khối lương) của mỗi kim loại trong hh theo:

a/ PPHH Viết PTHH b/ Phương pháp vật lí

( Biết rằng đồng không tác dụng với HCl và H2SO4 loãng )

Câu 7: Cho một khối lượng mạc sắt dư vào 500ml dd HCL Phản ứng xong , thu được 3,36 l khí ở

(đktc)

a/ Viết PTHH

b/ Tính khối lượng sắt đã tham gia phản ứng

Ngày đăng: 07/02/2022, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w