1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 7 ôn tập chương IV biểu thức đại số (16)

17 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 2,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên: NGUYỄN TRI THỨCtiết dạy hôm nay Lớp 7C Tiết 64 tiết 1 ÔN TẬP CHƯƠNG IV BIỂU THỨC ĐẠI SỐ... Nghiệm của đa thức một biến.. BÀI TẬP DẠNG 1: Tính giá trị biểu thức.. DẠNG 2: Thu

Trang 1

Giáo viên: NGUYỄN TRI THỨC

tiết dạy hôm nay

Lớp 7C

Tiết 64 (tiết 1)

ÔN TẬP CHƯƠNG IV BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Trang 2

A LÝ THUYẾT

1 Biểu thức đại số.

2 Đơn thức.

3 Đa thức.

4 Nghiệm của đa thức một biến.

B BÀI TẬP

DẠNG 1: Tính giá trị biểu thức.

DẠNG 2: Thu gọn đơn thức, tính tích của đơn thức Tính tổng của các đơn thức đồng dạng

DẠNG 4: Bài tập về nghiệm của đa thức một biến.

DẠNG 3: Cộng, trừ đa thức.

Trang 3

A LÝ THUYẾT

1 Cho các biểu thức sau:

A = x2 + y2 B = 3y(x2 – y2) C = 5x - 2y D =

Các biểu thức trên có phải là biểu thức đại số không? Tính giá trị của các biểu thức A, B, C tại x = 2; y = -1

Tất cả các biểu thức A, B, C, D đều là biểu thức đại số Thay x = 2; y = -1 vào các biểu thức ta có:

A = 22 + (-1)2 = 4 + 1 = 5

B = 3.(-1)[22 - (-1)2] = (-3).3 = -9

C = 5.2 – 2(-1) = 10 + 2 = 12

Trang 4

2 Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức? Cho biết phần hệ số, phần biến và bậc của mỗi đơn thức vừa tìm được:

A = 2x2yz3 ; B = x2; C = (a + 2)xy (a là hằng số); D = 3xy2 + 1

Trang 5

A LÝ THUYẾT

3 Hãy sắp xếp các đơn thức sau thành nhóm các đơn thức đồng dạng rồi tính tổng của chúng trong mỗi nhóm.

A = -5x 2 yz; B = 3xy 2 z; C = 2xy 2 z; D = x 2 yz; E = 6x 2 yz

Nhóm các đơn thức đồng dạng gồm:

A, D, E: A + D + E = -5x2yz + x2yz + 6x2yz

= [(-5) + 1 + 6]x2yz = 2x2yz

B, C: B + C = 3xy2z + 2xy2z = 5xy2z

Trang 6

4 Khi thực hiện phép nhân các đơn thức (3xy 2 ).(-2x 2 y 2 ) ta được kết quả là:

A -6x 4 y 3 B 6x 4 y 3 C -6x 3 y 4 D 6x 3 y 4

Ta có: (3xy2).(-2x2y2) = -6x3y4 đáp án C

Trang 7

A LÝ THUYẾT

5 Đa thức là gì? Tìm bậc của các đa thức sau:

P = 5x 3 y 4 – x 3 y 5 ; Q = 5x 7 + 3x 3 – 2x – 5x 7 + 1

Bậc của đa thức P là 8; bậc của đa thức Q là 3

Đa thức là một tổng của những đơn thức

Trang 8

1 Biểu thức đại số là gì?

2 Thế nào là đơn thức?

4 Thế nào là hai đơn thức đồng dạng?

5 Đa thức là gì? Bậc của đa thức là gì?

3 Bậc của đơn thức là gì?

Trang 9

B BÀI TẬP

BT 1: Tính giá trị của biểu thức:

A = 3x2 – 2xy + y2 tại x = -1; y = 2

B = với b = 3a

Trang 10

Tính P(1) , P(2)

Ta có:

• P(1) = (-3).12 + 2.1 + 1 = 0

•P(2) = (-3).22 + 2.2 + 1 = -7

Trang 11

x = 2

axy

-x + 5y

Nghiệm của đa thức

2x – 4 là:

5axy + 3axy –

7axy

2(x + y) – 3(x – y)

.( xy1 3 z)

2

= =

= 5 x 2 y 4 z 2

2

5xyz

Giáo sư Ngô Bảo Châu

Trang 12

z

xy3

2

1

=

=

=

=

= 25x3y2z2

5x2yz 15x3y2z 25x4yz -x2yz 5xyz

Trang 13

vòi thứ hai chảy vào bể B Bể A đã có sẵn 100 lít nước Bể B chưa

có nước Mỗi phút vòi thứ nhất chảy được 30 lít, vòi thứ hai chảy được 40 lít

a) Tính lượng nước có trong mỗi bể sau thời gian 1, 2, 3, 4, 10 phút rồi điền kết quả vào bảng sau (giả thiết bể đủ lớn để chứa nước)

Thời gian (phút)

Bể

100 + 30.2

= 160 40.2

= 80 240

Trang 14

Thời gian (phút)

Bể

100 + 30.2

= 160 40.2

= 80 240

b) Biểu thức đại số biểu thị số lít nước trong mỗi bể sau thời gian x phút?

Bể A: 100 + ?

Bể B: ?

Trang 15

a/ Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b/ Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x).

4

1

P(x) = x5 - 3x2 + 7x4 - 9x3 + x2 - x

Q(x) = 5x4 - x5 + x2 - 2x3 + 3x2 -

4 1

Trang 16

Cho đa thức:

M(x) = 5x3 + 2x4 – x2 + 3x2 – x3 – x4 + 1 – 4x3

a/ Sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa

giảm dần của biến.

b/ Tính M(1) và M(-1).

c/ Chứng tỏ rằng đa thức không có nghiệm.

Trang 17

lí thuyết, bài tập đã ôn tập hôm nay.

Ngày đăng: 03/02/2022, 14:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w