1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 7 ôn tập chương IV biểu thức đại số (4)

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiệm của đa thức: Câu 1... Cho đa thức... Kh«ng cã nghiÖm Câu 4... c Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm... HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ• Ôn lại các nội dung trong 2 giờ ôn tập.. Xem lại c

Trang 1

ĐẠI SỐ 7

Tiết 65

ÔN TẬP CHƯƠNG IV

Trang 2

Cho đa thức: A(x) = 2x - 6

Nghiệm của đa thức:

Câu 1

Trang 3

D 5z - 1

2

C 5xy4z 3

Đa thức nào sau đây không phải là đa thức một biến?

Câu 2

Trang 4

Cho đa thức M(1) bM(x) 3x 2  2x 5 ằng:

Câu 3

Trang 5

Số nghiệm của đa thức P(x) = 2x + 1 là:

B 2 nghiệm

C 1 nghiệm

A 3 nghiệm

D Kh«ng cã nghiÖm

Câu 4

Trang 6

A 6xy B -6x2y

D 6x2y

C -12x2y

3 x y   9 x y

Đơn thức thích hợp trong dấu … là: Cho

Trang 7

A 6x4y2 B 6x2y

Câu 6

Câu 6

Kết quả phép tính 2x2y + 3x2y bằng

Trang 8

A P(a) = 0 B P(x) = 0

Câu 7

x = a là nghiệm của đa thức P(x) khi

Trang 9

Bậc của đa thức là: P x ( ) 2  x y z3 2  4 x5  1

Câu 8

Trang 10

HÖ sè cao nhÊt cña ®a thøc A x( ) 7 x3 2x4  4 15x

Câu 9

Trang 11

Khi thực hiện phép nhân các đơn thức (3xy2).(-2x2y2)

ta được kết quả là:

A -6x4y3 B 6x4y3

C -6x3y4 D 6x3y4

Câu 10

Trang 13

Bài 62/Sgk – 50 Cho hai đa thức:

1 ( ) 3 7 9

4 1

4

     

     

a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến b) Tính: P(x) + Q(x); P(x) - Q(x) rồi tìm bậc của đa thức nhận được.

Trang 14

5 2 4 3 2

1 ( ) 3 7 9

4 1

7 9 ( 3 )

4 1

7 9 2

4

     

    

1

4 1

5 2 (3 )

4

     

     

Trang 15

5 4 3 2 1 ( ) 7 9 2

4

P xxxxxx

4

Q x  xxxx

( ) ( ) 12 11 2

4 4

P xQ xxxxx

b

( ) ( ) 2 2 7 6

4 4

P xQ xxxxxx

(0) 0 7.0 9.0 2.0 0

4

1 (0)

4

Trang 16

Bài 63/Sgk – 50 Cho đa thức:

M xxxxxxx   x

a) Sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến b) Tính: M(1) và M(-1).

c) Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm

Giải a) Ta có: M(x) = (5x 3 – x 3 – 4x 3 ) + (2x 4 – x 4 ) + (–x 2 + 3x 2 ) + 1

= x 4 + 2x 2 + 1 b) M(1) = 1 4 + 2.1 2 + 1 = 1 + 2 + 1 = 4

= (-1) 4 + 2.(-1) 2 + 1 = 1 + 2 + 1 = 4

Trang 17

Bài 65/Sgk – 51 Trong các số cho bên phải mỗi đa thức,

số nào là nghiệm của đa thức đó?

b)

1 ( ) 3

2

6

3

6

1 3

Trang 18

Bài tập vận dụng Bài 1: Cho đa thức:

A = 4x2 – 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy + y2

Tính A + B; A – B

Bài 2: Tìm đa thức M biết:

a) M + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2

b) M – (3xy – 4y2) = x2 – 7xy + 8y2

Bài 3: Cho các đa thức

A(x) = 3x6 – 5x4 + 2x2 – 7 B(x) = 8x6 + 7x4 – x2 + 11

Trang 19

Bài 4: Cho đa thức f(x) = x4 + 2x3 – 2x2 – 6x + 5

Trong các số: 1; –1; 5; –5 số nào là nghiệm của đa thức f(x)

Bài 5: Cho đa thức f(x) = 3x – 6; h(x) = –4x + 8

Tìm nghiệm của f(x) ; h(x)

Bài 6: Tìm nghiệm của đa thức:

a) f(x) = 8x2 – 6x – 2 b) h(x) = 7x2 + 11x + 4 c) g(x) = x(x – 10)

Trang 20

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

• Ôn lại các nội dung trong 2 giờ ôn tập Xem lại

các bài tập đã chữa.

• Tiết sau ôn tập cuối năm.

Ngày đăng: 03/02/2022, 14:51

w