- HS rèn được kỹ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức, tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc đơn thức.. - HS có ý thức tự giác, tích cực và tin[r]
Trang 1Tiết 55: Luyện Tập
I Mục tiêu
- HS được củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn,và đơn thức đồng dạng
- HS rèn được kỹ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức, tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc đơn thức
- HS có ý thức tự giác, tích cực và tinh thần độc lập làm bài
II Phương tiện
- Giáo viên: SGK, giáo án, phấn
- Học sinh: SGK, vở viết
III Tiến trình dạy học
1 Ổn dịnh lớp (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ ( 10 phút)
Kiểm tra HS1
? thế nào là hai đơn thức đồng dạng
?các cặp đơn thức sau có đồng dạng hay không? Vì sao?
a 23x2y và−x2y
b 2 xy và3
4xy
c 5 x và 5 x2
d −5 x 2yz và 3 x y2z
Kiểm tra HS2
?Muốn cộng, trừ các đơn thức đồng dạng ta làm thế nào
-Yêu cầu HS lên bảng làm bài 17 tr35 SGK
3 Luyện tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Ghi bảng
Hoạt động 1: luyện tập ( 30 phút) Dạng 1: tính giá trị biểu
thức
-Nêu cách làm bài tập
tính giá trị biểu thức
-Áp dụng làm bài19 tr36
-Nghe, ghi bài
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức Các bước tính giá trị biểu thức: -thu gọn biểu thức (nếu có thể) -Thay các giá trị của biến
Trang 2- Gọi 1 HS đứng tại chỗ
đọc đề bài
?Muốn tính giá trị biểu
thức 16 x2y5
−2 x3y2tại
x=0,5, y=-1 ta làm thế
nào
-Yêu cầu HS lên làm
-Nhận xét
-Nhấn mạnh lại các bước
tính giá trị biểu thức
Dạng 2: tính tổng, hiệu
?Nêu quy tắc cộng, trừ
các đơn thức đồng dạng
-Nhận xét chốt vấn đề
-Yêu cầu HS làm bài 21
tr36 sgk
-Gọi 1 HS lên bảng làm
-Nhận xét cho điểm
-Nhấn mạnh: chỉ cộng
trừ các đơn thức dồng
dạng với nhau
Dạng 3: Tính tích và tìm
bậc
? Muốn tính tích các đơn
thức ta làm thế nào
?Thế nào là bậc của đơn
thức
-Nhận xét
-yêu cầu HS làm bài 22
tr36 sgk
-Gọi 2HS lên bảng làm
-Nhận xét, cho điểm
-HS đọc đề bài
-Muốn tính giá trị biểu thức ta thay giá trị x=0,5, y=-1 vào biểu thức rồi thực hiện các phép tính trên các số
-HS lên bảng làm
-HS khác nhận xét
-Trả lời quy tắc
-HS làm bài
-1HS lên bảng làm
-HS trả lời -HS trả lời
-Làm bài
-2HS lên bảng làm -HS lớp nhận xét bài làm 2 bạn
vào biểu thức
-tính ra kết quả và kết luận
19 tr36 sgk
Thay x=0,5, y=-1 vào biểu thức 16 x2y5
−2 x3y2 ta được:
16(0,5)2.(−1)5−2(0,5)3.(−1)2
=16.0,25.(-1) – 2 0,125.1= -4-0,25
=-4,25 Vậy giá trị biểu thức
16 x2y5
−2 x3y2tại x=0,5, y=-1 là -4,25
Dạng 2: tính tổng, hiệu
Cách làm: Ta cộng(trừ) các đơn thức đồng dạng với nhau Bài 21 tr36 sgk: Tính tổng
3
4xy z
2
+ 1
2xy z
2
+(−14 xy z
2
)
=(34+
1
2+(−14 ) )xy z2
=xy z2
Dạng 3: Tính tích và tìm bậc
Để tính tích của các đơn thức
ta thực hiện các bước sau: -Nhân các hệ số với nhau -Nhân các phần biến với nhau
Để tìm bậc các đơn thức ta làm như sau:
-Thu gọn đơn thức -Tìm bậc
Bài 23 tr36 sgk
a.1215x4y2.5
9xy
=(1215.
5
9).(x4 x).( y2 y )
=49x5y3
Trang 3Đơn thức 49 x5y3 có bậc là 9
b.(−17 x
2y).(−2
5 x y
4
)
=( (−17 ).(− 2
5 ) ).¿x).(y.y4¿
=352 x3y5
Đơn thức 352 x3y5 có bậc là 8
Hoạt động 2: Củng cố ( 3 phút) -Yêu cầu HS nhắc lại
Thế nào là hai đơn thức
đồng dạng?
Muốn cộng trừ 2 đơn
thức đồng dạng ta làm
thế nào?
-Trả lời Khái niệm hai đơn thức đồng dạng
Quy tắc cộng trừ các đơn thức đồng dạng
3 Hướng dẫn về nhà (1 phút)
Làm bài 21, 22, 23 tr12 SBT
Đọc trước bài “đa thức” tr36 SGK