1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 7 ôn tập chương IV biểu thức đại số (7)

13 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 864 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đơn thức: a Khỏi niệm sgk/ 30 b Vớ dụ: Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương mỗi biến chỉ

Trang 1

Kiểm tra bài cũ

Tính giá trị biểu thức x2y3 + xy tại x = 1, y =-2.

Giải

Thay x = 1, y = -2 vào biểu thức x2y3 + xy ta được

12.(-2)3 + 1.(-2) = -8+(-2) =-10

Vậy giá trị biểu thức x2y3 + xy tại x = 1, y =-2

là -10

Trang 2

 3 x y x;2 3 5

*Cho các biểu thức sau :

Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành hai nhóm :

NHÓM 1

Những biểu thức đại số

có chứa phép cộng ,

phép trừ

NHÓM 2

Những biểu thức còn lại 4xy2;

3 – 2y;

 3 x y x;2 3 5

10x+ y;

5(x + y);

2

2x2y; -2y;

Trang 3

1 Đơn thức

Đơn thức là những biểu thức như thế nào ?

Đơn thức là những biểu thức như thế nào ?

1 số 1 bi nến

Một tích giữa các số và các biến

 3 x y x;2 3 5

4xy2; 2x2y; -2y;

NHÓM 2 :

2

a) Khái niệm:

3 x y x z

9; y; 2xy;

Đơn thức là biểu thức đại số

chỉ gồm một số hoặc một

biến hoặc một tích giữa các

số và các biến

Là những đơn thức

-Các biểu thức đại số ở nhóm 2 là các đơn thức

- Các biểu thức ở nhóm 1 không phải là các đơn thức.

-Các biểu thức đại số ở nhóm 2 là các đơn thức

- Các biểu thức ở nhóm 1 không phải là các đơn thức.

Trang 4

Bài tập1:Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức

a 0

b 9 x 2 yz

c 15,5

3

5

d 1- x

9

Số 0 được gọi là đơn thức không

c) Chú ý:

e 2x 3 y 2 zxy 2

f 9 x 2 y + x 2

1 Đơn thức

a) Khái niệm (sgk/ 30)

3 x y x z

9; y; 2xy;

Trang 5

2 3 3

1

3 x y x z

9; y; 2xy;

b 9 x2yz e 2 x3y2zxy2

n

Đơn

th c ức thu

g n ọn

Đơn thức chưa thu gọn

2 Đơn thức thu gọn:

a) Khỏi niệm :

Thế nào là đơn thức thu gọn

Thế nào là đơn thức thu gọn

Ph n ần

h s ệ số ố Ph n ần

h s ệ số ố

Phần biến Phần biến

Số 0 được gọi là đơn thức khụng

c) Chỳ ý:

1 Đơn thức:

a) Khỏi niệm ( sgk/ 30)

b) Vớ dụ:

Đơn thức thu gọn là đơn thức

chỉ gồm tích của một số với

các biến, mà mỗi biến đã được

nâng lên lũy thừa với số mũ

nguyên dương (mỗi biến chỉ

được viết một lần)

các biến, mà mỗi biến đã được

nâng lên lũy thừa với số mũ

được viết một lần)

Biến số là: x, y

•Phần biến là: x 6 y 3

•Phần hệ số là: 10

10x 6 y 3

Vớ dụ:

Trang 6

1 Đơn thức: n th c: ức:

a) Khái niệm (sgk/ 30)

3 x y x z

9; y; 2xy;

c) Chú ý:

2 Đơn n th c thu g n ức ọn

a) Khái niệm (sgk/ 36)

b) Chú ý: Ta coi một số cũng

là một đơn thức thu gọn

Trong đơn thức thu gọn mỗi

biến chỉ được viết một lần.Khi

viết đơn thức thu gọn ta viết hệ

số trước, phần biến viết sau và

các biến được viết theo thứ tự

trong bảng chữ cái

Bài tập 2:Trong các đơn thức

sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn? Chỉ ra phần hệ số và phần biến của đơn thức đó

2

d)3x y e) -10xy 5 f)5xy zyx 2 3; Câu Hệ số Phần biến

2

x y

5

xy

-1 3

-10

d) e)

a)5 b) - y c)xyx

Trang 7

1 Đơn thức :

a) Khái niệm (sgk/30)

3 x y x z

9; y; 2xy;

c) Chú ý:

2 Đơn n th c thu g n: ức ọn

a) Khái niệm (sgk/31)

b) Chú ý:

3 Bậc của đơn thức:

Cho đ n th c: 2xơn thức: 2x ức: 2x 5y3z

Cho đ n th c: 2xơn thức: 2x ức: 2x 5y3z

Biến x có số mũ là

Tổng số mũ của tất cả các biến là

: :5

: 5+3+1= 9

Biến y có số mũ là Biến z có số mũ là : 3

1

Ta nói 9 là bậc của đơn thức 2x5y3z

a) Khái niệm

c) Chú ý:

b) Ví dụ: -10xy 5 Có bậc là 6

- Số thực khác 0 là đơn thức bậc không.

đơn thức bậc không.

-S 0 ố được coi là đơn thức không có bậc

- S 0 ố được coi là đơn thức không có bậc

*Bậc của đơn thức có hệ số

khác 0 là tổng số mũ của tất

cả các biến có trong đơn thức

đó

*Bậc của đơn thức có hệ số

khác 0 là tổng số mũ của tất

cả các biến có trong đơn thức

đó

Trang 8

1 Đơn n th c: ức

a) Khái niệm (sgk)

3 x y x z

9; y; 2xy;

c) Chú ý:

2 Đơn thức đồng dạng:

a) Khái niệm (sgk)

b) Chú ý: (sgk)

3 Bậc của đơn thức:

a) Khái niệm (sgk)

c) Chú ý: (sgk)

b) Ví dụ: -10xy 5 Có bậc là 6

4 Nhân hai đơn thức:

Trang 9

x

x2 ) (

4 Nhân hai đơn thức:

Ví dụ:

Nhân 2 đơn

Trang 10

1 Đơn n th c: ức

a) Khái niệm (sgk/ 30)

3 x y x z

9; y; 2xy;

c) Chú ý:

2 Đơn thức đồng dạng:

a) Khái niệm (sgk/ 31)

b) Chú ý: (sgk/ 31)

3 Bậc của đơn thức:

a) Khái niệm (sgk/ 31)

c) Chú ý: (sgk/ 31)

b) Ví dụ: -10xy 5 Có bậc là 6

4 Nhân hai đơn thức:

- Để nhân hai đơn thức ta

nhân các hệ số với nhau và

nhân phần biến với nhau

- Để nhân hai đơn thức ta

nhân các hệ số với nhau và

nhân phần biến với nhau

?3 Tìm tích của

3

1

3 2

4 2

1

8 4

1 8 4

2

x xy

x y

   

Trang 11

Bài tập 1: Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của mỗi đơn

thức nhận được

Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau

4 2

12 5

15 9

a x y xy 12 5  4   2 

15 9 x x y y

5 3

4

9 x y

 Bậc của đơn thức nhận được là 8

bx y   xy 

7 5 x x y y

 

3 5

2

35 x y

 Bậc của đơn thức nhận được là 8

Bài tập 2 : Thu gọn các đơn thức sau rồi chỉ ra phần hệ số, phần biến

và bậc của chúng 2 4 3 2 5

)3 21

7

a x y  xy  x y

 

2 4 3 5 7 6

b x y  x y  x y

)3 21

7

a x y  xy  x y

 

5 9

36x y

 Phần hệ số là 36 phần biến là x 5 y 9 bậc là 14

2 4 3 5 7 6

b x y  x y  x y

12 15

2

5 x y

 Phần hệ số là phần biến là x  25 12 y 15 bậc là 27

Chú ý : x m x n = x m+n

Trang 12

SƠ ĐỒ TƯ DUY TÓM TẮT KIẾN

THỨC VỀ ĐƠN THỨC

SƠ ĐỒ TƯ DUY TÓM TẮT KIẾN

THỨC VỀ ĐƠN THỨC

ĐƠN THỨC

Nhân các hệ số

với nhau và

nhân phần biến

với nhau.

Nhân các hệ số

với nhau và

nhân phần biến

với nhau.

Mỗi biến đã được nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyên dương.

Mỗi biến đã được nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyên dương

Có hệ số khác

0 là tổng số

mũ của tất cả các biến có trong đơn thức

đó.

Số 0:

đơn

thức

không

có bậc

Số 0:

đơn

thức

không

có bậc

Số thực

khác 0:

đơn

thức bậc

0

Số thực

khác 0:

đơn

thức bậc

0

Trang 13

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

• Học thuộc, nắm chắc khái niệm đơn thức, đơn thức thu gọn, bậc của đơn thức Cách nhân hai đơn thức

• Làm bài tập: 10-14/sgk

•Xem trước bài: Đơn thức đồng dạng.

Ngày đăng: 03/02/2022, 14:50

w