1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 7 ôn tập chương IV biểu thức đại số (6)

13 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 5,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NghiÖm cña ®a thøc làCâu 1 Hoan hô, bạn đã trả lời đúng!... Cho ®a thøc... Cho hai đa thức:1 4 1 4 a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến.. c Chứng tỏ rằ

Trang 1

Cho ®a thøc: A(x) = 2x - 6 NghiÖm cña ®a thøc là

Câu 1

Hoan hô, bạn đã trả lời đúng!

Trang 2

D 5z - 1

2 3  5  1

C 5 xy4z  3

Đa thức nào sau đây không phải là đa thức một biến?

Câu 2

Hoan hô, bạn đã trả lời đúng!

Trang 3

Cho ®a thøc M(1) b M(x) 3x  2  2x 5  ằng

Câu 3

Hoan hô, bạn đã trả lời đúng!

Trang 4

Sè nghiÖm cña ®a thøc P(x) = 2x + 1 lµ:

B 2 nghiệm

C 1 nghiệm

A 3 nghiệm

D Kh«ng cã nghiÖm

Câu 4

Hoan hô, bạn đã trả lời đúng!

Trang 5

A 6xy B -6x2y

D 6x2y

C -12x2y

Đơn thức thích hợp trong dấu … là:

Cho

Hoan hô, bạn đã trả lời đúng!

Trang 6

A 6x4y2 B 6x2y

Câu 6

Kết quả phép tính 2x2y + 3x2y bằng

Hoan hô, bạn đã trả lời đúng!

Trang 7

A P(a) = 0 B P(x) = 0

Câu 7

x = a là nghiệm của đa thức P(x) khi

Hoan hô, bạn đã trả lời đúng!

Trang 8

Bậc cña ®a thøc lµ: P x ( ) 2  x y z3 2  4 x5  1

Câu 8

Hoan hô, bạn đã trả lời đúng!

Trang 9

HÖ sè cao nhÊt cña ®a thøc A x ( ) 7  x3  2 x4  4 15 x

Câu 9

Hoan hô, bạn đã trả lời đúng!

Trang 10

Bài 62/Sgk – 50 Cho hai đa thức:

1

4 1

4

a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của

biến

b) Tính: P(x) + Q(x); P(x) - Q(x) rồi tìm bậc của đa thức nhận được c) Chứng tỏ rằng x = 0 là nghiệm của đa thức P(x) nhưng không phải là nghiệm của đa thức Q(x)

Trang 11

Bài 63/Sgk – 50 Cho đa thức:

M xxxxxxx   x

a) Sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến b) Tính: M(1) và M(-1)

c) Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm

Giải a) Ta có: M(x) = (5x3 – x3 – 4x3) + (2x4 – x4) + (–x2 + 3x2) + 1

M(x) = x4 + 2x2 + 1 b) M(1) = 14 + 2.12 + 1 = 1 + 2 + 1 = 4

M(-1) = (-1)4 + 2.(-1)2 + 1 = 1 + 2 + 1 = 4

c) Ta có: x4 = (x2)2 ≥ 0 với mọi x

x2 ≥ 0 với mọi x

x2 + 2x2 + 1 ≥ 0 với mọi x

Vậy đa thức M(x) = x4 + 2x2 + 1 không có nghiệm

Trang 12

Tiết 65 ÔN TẬP CHƯƠNG IV (tiếp)

Bài 65/Sgk – 51 Trong các số cho bên phải mỗi đa thức, số nào là

nghiệm của đa thức đó?

b)

1 ( ) 3

2

6

3

6

1 3

1 2

Trang 13

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

* Ôn lại các nội dung trong 2 giờ ôn tập Xem lại các bài tập đã chữa.

* Giờ sau: Kiểm tra 1 tiết

Ngày đăng: 03/02/2022, 14:51

w