1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phương pháp tọa độ trong không gian

43 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Pháp Tọa Độ Trong Không Gian
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chóp đều có các cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy các góc bằng nhauA. Một hình chóp có đáy là một đa giác đều và có chân đường cao trùng với tâm của đa giác đáy... Lập phương trình mặ

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN - MỨC ĐỘ 1

Trích đề thi thử THPT 2018 các trường Chuyên

Câu 1: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho tứ diện ABCD với A(0; 0; 3), B(0; 0; 1− , )

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(2; 3;5− ), N(6; 4; 1− − và đặt L MN) = 

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A L=(4; 1; 6− − ) B L= 53 C L=3 11 D L= −( 4;1; 6)

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng

( )P : 4x− + = Vec-z 3 0 tơ nào dưới đây là một vec-tơ chỉ phương của đường thẳng d ?

Câu 7: Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Hình chóp đều có các cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy các góc bằng nhau

B Hình chóp đều có tất cả các cạnh bằng nhau

C Hình chóp đều có các mặt bên là các tam giác cân bằng nhau

D Một hình chóp có đáy là một đa giác đều và có chân đường cao trùng với tâm của đa giác đáy

Trang 2

C I(3; 2; 4− ), R= 5 D I(−3; 2; 4− , ) R=25

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A, B với OA=(2; 1;3− )

, OB=(5; 2; 1− )

Tìm tọa độ của vectơ AB

Câu 15: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho véctơ a=(1; 2;3− )

Tìm tọa độ của véctơ b

biết rằng véctơ b

ngược hướng với véctơ a và b =2 a

Trang 3

Câu 17: Cho lăng trụ đứng tam giác MNP M N P ′ ′ ′ có đáy MNP là tam giác đều cạnh a , đường chéo

MP′ tạo với mặt phẳng đáy một góc bằng 60° Tính theo a thể tích của khối lăng trụ

MNP M N P′ ′ ′

A

3

32

a

3

23

a

3

34

a

3

24

Câu 19: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2;3− ) Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt

phẳng (Oyz ) là điểm M Tọa độ của điểm M

Câu 23: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(0; 1;1− ), B(−2;1; 1− , ) C(−1;3; 2) Biết rằng

ABCD là hình bình hành, khi đó tọa độ điểm D là:

Trang 4

Câu 26: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho các điểm A(0;1; 2), B(2; 2;1− ), C(−2; 0;1)

Phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC là

Câu 29: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(2; 1;1− ), B(1; 0; 4) và C(0; 2; 1− − )

Phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc với đường thẳng BC là

Câu 34: Cho hai điểm M(1; 2; 4− và ) M ′(5; 4; 2) biết M ′ là hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng

( )α Khi đó mặt phẳng ( )α có một véctơ pháp tuyến là

Trang 5

A M(1;1;1) B N(0;1; 0) C P(1; 0;1) D Q(1;1; 0)

Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; 2), B(3; 2; 0− ) Một vectơ chỉ

phương của đường thẳng AB

Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ∆ đi qua điểm M(2; 0; 1− ) và có vectơ

chỉ phương a=(4; 6; 2− ) Phương trình tham số của ∆

A

2 46

Trang 6

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 1;1 ;  B 3;3; 1 Lập phương trình 

mặt phẳng   là trung trực của đoạn thẳng AB

A   :x 2y   z 2 0 B   :x 2y   z 4 0

C   :x 2y   z 3 0 D   :x 2y   z 4 0

Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−1; 2; 2) và B(3; 0; 1− Gọi ) ( )P là mặt phẳng chứa

điểm B và vuông góc với đường thẳng AB Mặt phẳng ( )P có phương trình là

A Hai đường thẳng dd ′ chéo nhau

B Hai đường thẳng dd ′ song song với nhau

C Hai đường thẳng dd ′ cắt nhau

D Hai đường thẳng dd ′ trùng nhau

Trang 7

0 1 2 94

2 3 4 54

x y

⇔ =

+ + −

 =



231

x y z

Câu 3: L ời giải

Trang 8

Do d⊥( )P nên vec-tơ chỉ phương của đường thẳng d là vec-tơ pháp tuyến của ( )P

Suy ra một một vec-tơ chỉ phương của đường thẳng d là u =n( )P =(4; 0; 1− )

Trang 9

Câu 12: L ời giải

C họn D

Dựa vào phương trình tham số của đường thẳng d ta có vectơ chỉ phương của d là n = −( 1; 2;1)

Câu 13: L ời giải

y z

Trang 11

Gọi D x y z , ta có ABCD là hình bình hành nên BA( ; ; )  =CD 1 2

3 2

2 2

x y z

14

x y z

Câu 24: L ời giải

− nên điểm A(−1; 2; 0) không thuộc đường thẳng ( )∆

Câu 28: L ời giải

Phương trình mặt phẳng ( )P có dạng: x− +2 2(y+ +1) (5 z− = 1) 0( )P :x 2y 5z 5 0

Câu 30: Lời giải

C họn D

Khoảng cách từ điểm A(1; 2;3− ) đến ( )P :x+3y−4z+ = là 9 0

Trang 12

Chú ý: Cho điểm M x( M;y M;z M) Khi đó:

 Hình chiếu vuông góc H của M trên mặt phẳng OxyH x( M;y M; 0)

 Hình chiếu vuông góc H của M trên mặt phẳng Oxz là H x( M; 0;z M)

 Hình chiếu vuông góc H của M trên mặt phẳng OyzH(0;y M;z M)

Câu 33:

L ời giải Chọn C

( )P có dạng 2x+2(y+ − −1) (z 4)=0⇔2x+2y− + =z 6 0

Câu 34:

Lời giải Chọn C

DoM ′ là hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng ( )α nên mặt phẳng ( )α vuông góc với véctơ MM ′=(4; 2; 6) (=2 2;1;3)

Chọn một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )α là n =(2;1;3)

PB: chỉnh lại dấu vectơ n=(3;3; 1− ) thay vì n=(3;3; 1− )

Trang 13

L ời giải Chọn C

Mặt phẳng (Oyz ) qua gốc tọa độ O và nhận vectơ i=(1; 0; 0)

làm VTPT

Vậy phương trình mặt phẳng (Oyz là ) x= 0

Câu 38:

L ời giải Chọn C

Ta có: AB=(2; 4; 2− − ) = − −2( 1; 2;1)

Câu 40:

Lời giải Chọn C

Gọi M =Oy∩( )PM(0; ; 0b ) M∈( )P ⇒3b−12=0⇔ =b 4 Vậy M(0; 4; 0)

Câu 41:

L ời giải Chọn A

Mặt phẳng ( )α có VTPT là n( )α =(1;1;1)

Mặt phẳng ( )β vuông góc với mặt phẳng ( )α khi và chỉ khi n ( ) ( )α nβ =0

Nhận thấy mặt phẳng ( )β : 2x− − + = có VTPT y z 1 0 n( )β =(2; 1; 1− − )

thì n ( ) ( ) α .nβ =0

Câu 42:

L ời giải Chọn A

Gọi ( )P là mặt phẳng đi qua A(2; 1;1− ) và vuông góc với đường thẳng d

Ta có d có vectơ chỉ phương là ud =(2;1; 1− )

Do d⊥( )P nên một vectơ pháp tuyến của ( )P là ud =(2;1; 1− )

Khi đó ( )P : 2x+ − − =y z 2 0

Câu 43:

L ời giải

Trang 14

2 231

34

1 33

1 338

Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB, suy ra I(2;1; 0)

Ta có AB=(2; 4; 2− =) (2 1; 2; 1− )

Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là (x− +2) (2 y− − −1) (z 0)= 0

( )P là mặt phẳng vuông góc với đường thẳng AB nên ( )P có một vectơ pháp tuyến là

Hình chiếu của điểm A xuống mặt phẳng (Oyz là ) I(0; 2;3) Khi đó I là trung điểm của AB

nên tọa độ điểm B(1; 2;3)

Câu 48:

L ời giải

Ch ọn D

Trang 15

d qua M(1; 0; 0) và có một vectơ chỉ phương u(2; 1;1− )

Bán kính mặt cầu bằng khoảng cách từ I đến d nên ta có: ; 30

3

MI u R

Gọi d là đường thẳng cần tìm Ta có vectơ chỉ phương của d là u=(4;3; 3− )

Đường thẳng d có VTCP u1=(1;1; 1 − )

Đường thẳng d ′ có VTCP u2 =(2; 2; 2 − )

Ta có u2 =2.u1

nên đường thẳng dd ′ song song hoặc trùng nhau

Chọn điểm M(1; 2;3) thuộc đường thẳng d , thay tọa độ điểm M vào phương trình

đường thẳng d ′, ta có

1 1 2: 2 1 2

Trang 16

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN - MỨC ĐỘ 2

Trích đề thi thử THPT 2018 các trường Chuyên

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 2 1

, A(2;1; 4) Gọi ( ; ; )

H a b c là điểm thuộc d sao cho AH có độ dài nhỏ nhất Tính 3 3 3

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2; 1− , ) B(2; 1;3− ), C(−4; 7;5) Tọa

độ chân đường phân giác trong góc B của tam giác ABC là

I BC=2AB II Điểm B thuộc đoạn AC

III ABC là một tam giác IV A, B, C thẳng hàng

Trong 4 khẳng định trên có bao nhiêu khẳng định đúng?

là giao tuyến của hai mặt phẳng 2x+3y− =9 0, y+2z+ =5 0

Vị trí tương đối của hai đường thẳng là

A Song song B Chéo nhau C Cắt nhau D Trùng nhau

Câu 6: Trong không gian với hê ̣ trục tọa độ Oxy, có tất cả bao nhiêu số tự nhiên của tham số m để

Trang 17

Câu 8: Cho điểm M(2;1; 0) và đường thẳng : 1 1

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng chứa hai điểm A(1; 0; 1), B(−1; 2; 2) và song

song với trục Ox có phương trình là

A y−2z+ =2 0 B x+2z− = 3 0 C 2y− + =z 1 0 D x+ − =y z 0

Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2

S x− + y+ + z+ = và mặt phẳng ( )P : 4x−3y− = Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để mặt phẳng m 0 ( )P và mặt cầu ( )S có đúng 1điểm chung

A m= 1 B m= − hoặc 1 m= − 21

C m= hoặc 1 m=21 D m= − hoặc 9 m=31

Câu 14: Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng ( )P đi qua điểm B(2;1; 3− ), đồng thời

vuông góc với hai mặt phẳng ( )Q :x+ +y 3z= , 0 ( )R : 2x− + = là y z 0

A m= 2 B m∈ −( 1;3) C m∈ − + ∞ ( 1; ) D m∈ −( 1;3 \ 0; 2) { }

Trang 18

Câu 16: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A, B nằm trên mặt cầu có phương

trình ( ) (2 ) (2 )2

x− + y+ + +z = Biết rằng AB song song với OI , trong đó O là gốc tọa

độ và I là tâm mặt cầu Viết phương trình mặt phẳng trung trực AB

A 2x− − −y z 12=0 B 2x+ + − =y z 4 0 C 2x− − − =y z 6 0 D 2x+ + + =y z 4 0

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1; 1; 2− ); B(2; 1; 1) và mặt phẳng

( )P :x+ + + = My z 1 0 ặt phẳng ( )Q chứa A, B và vuông góc với mặt phẳng ( )P Mặt phẳng ( )Q có phương trình là:

A − + =x y 0 B 3x−2y− + =z 3 0

C x+ + − =y z 2 0 D 3x−2y− − =z 3 0

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(−1; 0; 0), B(0; 0; 2), C(0; 3; 0− ) Bán kính mặt

cầu ngoại tiếp tứ diện OABC là

Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(1; 0; 0), B(3; 2; 4), C(0;5; 4)

Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho MA MB + +2MC

Trang 19

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2;1; 0) và đường thẳng d có phương trình

Câu 25: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(0; 2; 4 ,− ) (B −3;5; 2) Tìm tọa độ

điểm M sao cho biểu thức 2 2

Câu 26: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có t ất cả các cạnh đều bằng a Tính theo a khoảng cách

giữa hai đường thẳng ABSC

; b =5

Tìm T = −a b 

Câu 28: Trong không gian Oxyz cho A(1; 1; 2− ), B(−2; 0;3), C(0;1; 2− G) ọi M a b c ( ; ; ) là điểm thuộc

mặt phẳng (Oxy sao cho bi) ểu thức S=MA MB  +2MB MC  +3MC MA 

A m= −2 6 B m= +2 6 C m= ±2 6 D m= 2

Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có A(1; 0;1), B(2;1; 2), D(1; 1;1− ),

(4;5; 5)

C′ − Tính tọa độ đỉnh A′ của hình hộp

A A′(4; 6; 5− ) B A′(2; 0; 2) C A′(3;5; 6− ) D A′(3; 4; 6)

Câu 31: Trong không gian Oxyz, cho điểm H(1; 2; 2− M) ặt phẳng ( )α đi qua H và cắt các trục Ox ,

Oy, Oz tại A, B, C sao cho H là trực tâm tam giác ABC Viết phương trình mặt cầu tâm O

và tiếp xúc với mặt phẳng ( )α

A x2+y2+z2 =81 B x2+y2+z2 = 1 C x2+y2+z2 = 9 D x2+y2+z2 =25

Câu 32: Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;3; 1− và m) ặt phẳng ( )P :x−2y+2z= G1 ọi N là

hình chiếu vuông góc của M trên ( )P Vi ết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn MN

A x−2y+2z+ =3 0 B x−2y+2z+ =1 0 C x−2y+2z− =3 0 D x−2y+2z+ =2 0

Trang 20

Câu 33: Trong không gian Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có A(3;1; 2− , ) C(1;5; 4) Biết

rằng tâm hình chữ nhật A B C D′ ′ ′ ′ thuộc trục hoành, tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ′ ′ ′ ′

M − Hai đường thẳng ( )d , 1 ( )d2 đi qua M và tiếp xúc mặt cầu ( )S lần lượt tại A,

B Biết góc giữa ( )d và 1 ( )d2 bằng α với cos 3

và ∆ cắt

Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;5; 1− , ) B(1;1;3) Tìm tọa độ điểm M

thuộc (Oxy sao cho MA MB)  +

Câu 39: Cho tam giác ABC với A(2; 3; 2− ), B(1; 2; 2− ), C(1; 3;3− ) Gọi A′, B′, C′ lần lượt là hình

chiếu vuông góc của A, B, C lên mặt phẳng ( )α : 2x− +y 2z− = 3 0.Khi đó, diện tích tam giác

Trang 21

trên mặt phẳng (Oxy )

A

010

và mặt phẳng ( )P : 2x+2y− +z 24= G0 ọi H là hình chiếu vuông góc của I trên ( )P Điểm

M thuộc ( )S sao cho đoạn MH có độ dài lớn nhất Tìm tọa độ điểm M

A M(−1; 0; 4) B M(0;1; 2) C M(3; 4; 2) D M(4;1; 2)

Câu 42: Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3; 2;1) Mặt phẳng ( )P đi qua M và cắt các trục tọa độ

Ox , Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C không trùng với gốc tọa độ sao cho M là trực tâm của tam giác ABC Trong các mặt phẳng sau, tìm mặt phẳng song song với mặt phẳng ( )P ?

A 2x+ + − =y z 9 0 B 3x+2y+ −z 14=0

C 3x+2y+ +z 14=0 D 2x+ +y 3z+ =9 0

Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( )T có tâm I(1;3; 0) ngoại tiếp hình chóp

đều S ABC , SA=SB=SC= 6, đỉnh S(2;1; 2) Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC )bằng

A 94

Câu 44: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho H(1;1; 3− ) Phương trình mặt phẳng ( )P đi

qua H cắt các trục tọa độ Ox , Oy, Oz lần lượt tại A, B, C (khác O ) sao cho H là trực tâm tam giác ABC là

Câu 46: Cho tứ diện OABC có OA, OB , OC đôi một vuông góc với nhau và OA OB= =OC= Gọi a

M là trung điểm BC Khoảng cách giữa hai đường thẳng ABOM bằng

Trang 22

Câu 47: Trong không gian Descartes Oxyz cho điểm M(1; 1; 2− ) và mặt cầu ( ) 2 2 2

Câu 48: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(2; 0; 0), B(0;3;1), C(−1; 4; 2) Độ

dài đường cao từ đỉnh A của tam giác ABC :

Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz , cho m) ặt phẳng ( )P :x+ −y 2z− = và m6 0 ặt phẳng

( )P′ − − +: x y 2z+ =2 0 Xác định tập hợp tâm các mặt cầu tiếp xúc với ( )P và tiếp xúc với ( )P′

= −

 =

D m= 0

Trang 23

B′

C′

D′

Trang 24

u M

Trang 25

Véc tơ chỉ phương của d :2 2 3 9 0



1 27



3552

x y z t

Câu 8:

Trang 26

Lời giải Chọn D

Gọi H là giao điểm của d và ∆, khi đó giá của MH

vuông góc với đường thẳng ∆ (1 2 ; 1 ; )

Cách 1: Ta có đường thẳng ( )

0 1;1; 0:

1;1; 1

M VTCP u

Câu 11:

Lời giải

Chọn D

Trang 27

Mặt cầu ( )S có tâm I(2; 1; 2− − , bán kính ) R=2

Mặt phẳng ( )P và mặt cầu ( )S có đúng 1 điểm chung khi: d I P( ;( ) )= R

11

25

Mặt phẳng ( )Q :x+ +y 3z= , 0 ( )R : 2x− + = y z 0 có các vectơ pháp tuyến lần lượt là

Trang 28

Ta lại có ( )P đi qua điểm B(2;1; 3− nên ) ( ) (P : 4 x− +2) (5 y− −1) (3 z+ = 3) 0

4 f m 0

− < < Dựa vào bảng biến thiên ta được: m∈ −( 1;3 \ 0; 2) { }

Cách 2: Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số

Gọi ( )α là mặt phẳng trung trực của AB

Trang 29

Ta có AB=(1; 2; 1− )

và mặt phẳng ( )P có véctơ pháp tuyến là np =(1;1;1)

Mặt phẳng ( )Q chứa A, B và vuông góc với mặt phẳng ( )P nên có véctơ pháp tuyến

Câu 18:

Lời giải Chọn C

Gọi ( )S là mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC

a b c d

B′ , D(0;1; 0) nên B D′ = −( 1;1; 1− )

(0; 0; 0)

A , D(0;1; 0) nên AD=(0;1; 0)

Trang 30

Khoảng cách giữa AC và B D′ là ( ) , . 1

,

6,

Câu 21:

Lời giải Chọn B

Vectơ chỉ phương của d là u=(1;1; 1− )

Vì đường thẳng ∆ song song với đường thẳng d nên AB

cùng phương với u

1 2;1; 0

A a

Thay A(1; 0;1) vào đường thẳng d ta thấy A d

Vậy phương trình đường thẳng : 1 1

Gọi I là điểm thỏa mãn IA +IB+2 IC= 0 ( )1

Ta có ( )1 ⇔ 4OI  =OA OB+ +2OC=(4;12;12)

I(1;3;3) Khi đó MA MB + +2MC = 4MI =4MI

Do M thuộc mặt phẳng (Oxy) nên để MA MB + +2MC

nhỏ nhất hay MI nhỏ nhất thì M là hình chiếu của I(1;3;3) trên (Oxy)⇔M(1;3; 0)

Câu 23: L ời giải

Chọn D

Giả sử M x y z ( ; ; )

Trang 33

⇒ ≥ Vậy S đạt giá trị nhỏ nhất 19

4 khi

16112

Theo quy tắc hình hộp ta có: AB AD AA AC   + + ′= ′

Suy ra    AA′=AC′−ABAD

Lại có: AC′=(3;5; 6− )

Câu 31:

Lời giải Chọn C

Trang 34

Ta có H là trực tâm tam giác ABC ⇒OH ⊥(ABC)

Khi đó mặt cầu tâm O tiếp xúc mặt phẳng (ABC có bán kính ) R=OH = 3

Vậy mặt cầu tâm O và tiếp xúc với mặt phẳng ( )α là ( ) 2 2 2

Gọi N là hình chiếu vuông góc của M trên ( )P ta có N(1+t;3 2 ; 1 2− t − + t)

Thay N vào phương trình mặt phẳng ( )P ta được 9 8 0t− = 8

x−2y+2z+ =3 0

O A

B C

K H z

y

x

Ngày đăng: 29/01/2022, 23:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w