... sức, làm hết khả năng - behavior (n): cách củ xử, hành vi ð behave (v): cư xử, đối xử - believe (n): tin, tin tưởng - promise (v): hứa - stick (v): dán, cài, cắm - come across (phr v): ... gặp - underline (v): gạch dưới - highlight (v): làm nổi bật - not only……but also (exp): không những……mà còn - revise (v): ôn lại, đọc lại ð revision (n): sự ôn lại, v...
Ngày tải lên: 02/08/2014, 01:20
... VĂN PHẠM - UNIT 2 - LỚP 11 Trong bài này chúng ta sẽ học về cách dùng các thì : quá khứ đơn, quá khứ tiếp diễn và quá khứ hoàn thành 1) Qúa khứ đơn: CÔNG THỨC : S + V (ed / cột 2 ) CÁCH ... (tôi đang ăn thì anh ta đến ) Nếu 2 hành động xảy ra trước, sau: Hành động trước -& gt; quá khứ hoàn thành Hành động sau -& gt; quá khứ đơn Cách nhận dạng: - Dịch th...
Ngày tải lên: 02/08/2014, 01:21
TỪ VỰNG - BÀI 2 - LỚP 10 pps
... Hurry: vội vàng Mind: phiền Go on: tiếp tục Noise: tiếng ồn Threaten: đe dọa TỪ VỰNG - BÀI 2 - LỚP 10 Subject : môn học So on: v.v Narrow: hẹp Traffic: xe cộ Mall:khu thương mại Similar:
Ngày tải lên: 02/08/2014, 01:21
TỪ VỰNG - UNIT 14 - LỚP 11 pps
... TỪ VỰNG - UNIT 14 - LỚP 11 Dull : u tối Leisure : thư giản Activity : hoạt động Pastime : thú tiêu khiển ... from : ngoài ra Alone : một mình Royal : hoàng gia Ashtray : gạt tàn thuốc Mug : cái ca Tea-pot : bình trà
Ngày tải lên: 02/08/2014, 01:21
TỪ VỰNG - UNIT 13 - LỚP 11 potx
... TỪ VỰNG - UNIT 13 - LỚP 11 Ngoài phần từ vựng ở cuối sách giáo khoa, các em tham khảo thêm một số từ vựng dưới đây nhé: Regularly : thường xuyên ... :một khác Variety :sự đa dạng Actually :thực ra Common :bình thường Stamp-collecting :việc sưu tập tem Mountain-climbing :việc leo núi Landscape : phong cảnh Profitably :có lợi nhuận Othewise
Ngày tải lên: 02/08/2014, 01:21
TỪ VỰNG - UNIT 7 - LỚP 11 pdf
... những người bị thương Automobile accident : tai nạn giao thông Turn in papers : nộp bài The United Nations : Liên hiệp quốc Organization : tổ chức Behave : cư xử Trang 83 Aware of : hiểu ... : thiếu Expert : chuyên gia Trang 86 Account for : chiếm Distribution : sự phân bố Trang 87 Crowed : đông đúc Cricket : môn cri kê Quarrel : cải nhau Pub : quán rượu Insurance
Ngày tải lên: 02/08/2014, 01:21
TỪ VỰNG - UNIT 2 - LỚP 11 pps
... chỉ Take back : lấy lại Reply : đáp lời Point to : chỉ vào Shy : e thẹn TỪ VỰNG - UNIT 2 - LỚP 11 TỪ VỰNG BỔ SUNG Happen : xảy ra Decide : quyết định At once = immediate = right away
Ngày tải lên: 02/08/2014, 02:20
TỪ VỰNG - UNIT 1 - LỚP 11 pps
... on sb’s way: khăng khăng theo cách của mình Remain: vẫn còn TỪ VỰNG - UNIT 1 - LỚP 11 Nghĩa của các từ vựng dùng trong unit này Friendship:tình bạn Common: phổ biến Seem: dường như Close:
Ngày tải lên: 02/08/2014, 02:20