TỪ VỰNG - UNIT 4 - LỚP 6 ppt
... em khi viết câu phải tùy theo chủ từ ở ngoài là số ít hay nhiều mà dùng 1 trong 2 từ đó : Chủ từ số nhiều ( từ 2 người trở lên ) thì dùng have Chủ từ số ít ( một người ) thì dùng has chủ từ...
Ngày tải lên: 02/08/2014, 01:20
TỪ VỰNG - UNIT 13 - LỚP 6 docx
... : nhảy dây TỪ VỰNG - UNIT 13 - LỚP 6 Mẩu câu 1 : What weather do you like ? bạn thích thời tiết gì ? I like hot weather : tôi thích thời tiết nóng. Mẩu câu 2 : What do you do when it...
Ngày tải lên: 02/08/2014, 01:20
TỪ VỰNG - UNIT 4 - LỚP 7 ppt
... lí History : môn lịch sử Music : môn nhạc Civics : Môn giáo dục công dân Literature : Môn văn TỪ VỰNG - UNIT 4 - LỚP 7 Trong bài 4 này các em sẽ gặp một số giới từ sau đây: At the back ... chuông What kind : loại nào Timetable : thời khóa biểu Subject : môn học Class : tiết học Study : học ...
Ngày tải lên: 02/08/2014, 01:20
TỪ VỰNG - UNIT 5 - LỚP 7 doc
... Study :học Begin :bắt đầu Instead : thay vào đó By heart : học thuộc lòng Stick : gắn, dán In ... : thơ Story : truyện Vocabulary : từ vựng List : danh sách Equipment : thiết bị TỪ VỰNG - UNIT 5 - LỚP 7 Think : nghĩ Artist : họa sĩ Best : tốt nhất Art club : câu lạc bô văn nghệ ... Math question : bài toán Past : quá khứ Painting : bức tranh Preposition : giới từ Temperature : nhiệt độ Graph : biểu đồ Paper : giấy Price : giá cả Problem : bài toán Correct...
Ngày tải lên: 02/08/2014, 01:20
Từ vựng - Unit 4 - Lớp 8 docx
... (v): mất, từ trần - unfortunately (adv): một cách đáng tiếc, một cách không may # fortunately (adv): một cách may mắn ð unfortunate (adj): bất hạnh, rủi ro # fortunate (adj): may mắn - ... master (n): ông chủ - wisdom (n): trí khôn, trí tu - tie (v): trói, buộc - straw (n): rơm, rạ - stripe (n): sọc, vằn, viền Từ vựng - Unit 4 - Lớp 8 - past (n): dĩ vãng, quá khứ -...
Ngày tải lên: 02/08/2014, 01:20
TỪ VỰNG - UNIT 3 - LỚP 12 pdf
... Turn up : xuất hiện Trang 40 Point : vấn đề Get through : liên lạc Otherwise : nếu không thì Conversation : cuộc trò chuyện Repeat : lặp lại Movement : sự di chuyển Tap : vổ Trang 42 ... nỗi sợ Trang 36 Regulation : qui định, luật lệ Include : bao gồm Posture : dáng điệu Facial : thuộc về vẽ mặt Gesture : cử chỉ Interpret : giải thích Meaning : ý nghĩa Slump : nặng nề, ... có chi ( dung đáp lại lời cám ơn) Trang 41 Century : thế kỷ Marriage : hôn nhân Communicate : giao tiếp Even : thậm chí Rude : thô lổ Situation : hoàn cảnh Informality : sự không trang...
Ngày tải lên: 02/08/2014, 01:20
Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa: