phien am quoc te tu vung unit 10 lop 11

TỪ VỰNG - UNIT 10 - LỚP 10 pdf

TỪ VỰNG - UNIT 10 - LỚP 10 pdf

... Consequence : hậu Purpose : mục đích Zoo : vườn thú Main : chủ yếu Feature : đặc điểm Sensitive : nhạy cảm Instead : thay Develop : phát triển Reconstruct : xây dựng lại Own : làm chủ Gorilla : ... times : thỉnh thoãng Suffer from : bị ( bệnh, thiệt hại ) Campfire : lửa trại Heap : đống Leaves : Forest fire : cháy rừng Spread : lan Autumn : mùa thu Disco : sàn nhảy Pollen: phấn hoa Borrow ... True cost : giá trị thật Man : người Hydroelectric dam : đập thủy điện Hold back : giữ lại Power : điện Play an important part : đóng vai trò quan trọng...

Ngày tải lên: 02/08/2014, 02:20

8 546 1
TỪ VỰNG - UNIT 14 - LỚP 11 pps

TỪ VỰNG - UNIT 14 - LỚP 11 pps

... Necessary : cần thiết Apart from : .ra Alone : Royal : hoàng gia Ashtray : gạt tàn thuốc Mug : ca Tea-pot : bình trà ...

Ngày tải lên: 02/08/2014, 01:21

4 470 0
TỪ VỰNG - UNIT 13 - LỚP 11 potx

TỪ VỰNG - UNIT 13 - LỚP 11 potx

... :bình thường Stamp-collecting :việc sưu tập tem Mountain-climbing :việc leo núi Landscape : phong cảnh Profitably :có lợi nhuận Othewise :nếu không bygone :việc qua step : bước teapot :bình trà...

Ngày tải lên: 02/08/2014, 01:21

3 617 1
TỪ VỰNG - UNIT 7 - LỚP 11 pdf

TỪ VỰNG - UNIT 7 - LỚP 11 pdf

... water : nước Injuries : người bị thương Automobile accident : tai nạn giao thông Turn in papers : nộp The United Nations : Liên hiệp quốc Organization : tổ chức Behave : cư xử Trang 83 Aware ... :kim loại Average : trung bình Among : số It is time : đến lúc Trang 82 Method : phương pháp Control : kiểm soát Journalist : nhà báo Explain : giải thích Fresh water : nước Injuries : người bị ... hạng Generation : hệ Shortage : thiếu hụt Trang 85 Main reason : lí Explosion : bùng nổ Death rate : tỉ lệ chết Lack : thiếu Expert : chuyên gia Trang 86 Account for : chiếm Distribution : phân...

Ngày tải lên: 02/08/2014, 01:21

4 807 1
TỪ VỰNG - UNIT 5 - LỚP 11 pptx

TỪ VỰNG - UNIT 5 - LỚP 11 pptx

... mục tiêu Academic: học thuật Material: nguyên liệu Remote: xa xôi Province :tỉnh Throughout : khắp Universalisation of Primary Education : phổ cập iểu học Illiteracy Eradication : xóa mù chữ ... Cheat :gian lận Low-income :thu nhập thấp Tutor : dạy kèm Provide :cung cấp Transportation : giao thông Set up :thành lập Cassette :băng cát xét Head-master :hiệu trưởng Per :mỗi Fan :quạt Light ... chống lại Consider : xem Honorable :ving dự Summer vacation :mùa hè Relevant materials :tài liệu lien quan Farming techniques :kỹ thuật trồng trọt More and more :ngày Neighborhood : khu vực xung...

Ngày tải lên: 02/08/2014, 02:20

12 553 0
TỪ VỰNG - UNIT 4 - LỚP 11 pptx

TỪ VỰNG - UNIT 4 - LỚP 11 pptx

... khắc phục Participate in : tham gia vào Suffer : chịu đựng, bị, trãi qua War : chiến tranh Remote : xa xôi Provide : chu cấp The flooded areas : vùng bị lũ lụt The Green Saturday movement : phong ... bảy xanh What kind : loại War invalids : thương binh Families of martyrs : gia đình liệt sĩ Directing vehicles : điều khiển giao thông Intersection : giao lộ Set up : thành lập Fund-raising : ... cư Receipt : hóa đơn , biên nhận Veal : thịt bê Tutor : giáo viên dạy kèm Bend : uốn cong Objection : phản đối Toes : ngón chân Knee : đầu gối A shamed of : xấu hổ Accept : chấp nhận Orders : mệnh...

Ngày tải lên: 02/08/2014, 02:20

6 1,6K 1
TỪ VỰNG - UNIT 2 - LỚP 11 pps

TỪ VỰNG - UNIT 2 - LỚP 11 pps

... Type : loại, hạng Teenager : thiếu niên Imitate : bắt chước Nowadays : ngày Affect : gây ảnh hưởng Rescue : cứu thoát Grow up : lớn lên, trưởng thành Seriously ill : bệnh nặng Situation : hoàn cảnh ... After a while : lúc sau A wad of dollar notes : xấp tiền đôla Like : Exactly : xác Thief : tên trộm Just = only : Take...

Ngày tải lên: 02/08/2014, 02:20

4 806 1
TỪ VỰNG - UNIT 1 - LỚP 11 pps

TỪ VỰNG - UNIT 1 - LỚP 11 pps

... Suspicion: nghi ngờ Rumour: tin đồn Gossip: chuyện ngồi lê đôi mách Trust: tin cậy Perhaps: có lẽ Mutual: lẫn So that: để Safe: an toàn The other: người ( người) Secret: điều bí mật Either…or: là…hoặc...

Ngày tải lên: 02/08/2014, 02:20

5 906 0
Từ vựng có phiên âm quốc tế Unit 5 AV10

Từ vựng có phiên âm quốc tế Unit 5 AV10

... (n) : tỷ lệ phần trăm mutual respect (n) : tôn trọng l ẫn essential (a) : cần thiết, thiết yếu older student (n) : sinh viên lớn 11 gradual (a): : dần dần, từ từ 12 literate (a) có học, biết đọc ... xuống, giảm bớt dramatically (adv) : đột ngột vary (v): thay đ ổi table (n) bảng, bản, biểu describe (v) : diễn tả, mô tả, miêu tả literacy (n) biết viết, biết đọc rate (n): t ỉ l ệ 10 considerably ... cách phát âm prepare (v) : chuẩn bị B Grammar too far from the shore : xa bờ lifeguard (n) người cứu đắm advise (v): khuyên join (v): tham gia football team: đội bóng /pr/ pride pretty precious...

Ngày tải lên: 12/07/2014, 14:00

2 871 2
tu vung co phien am quoc te 11 Unit3

tu vung co phien am quoc te 11 Unit3

... classmate (n) : bạn lớp unless [ən'les] : không 10 to be invited : mời emergency [i'mə:dʤ ensi] (n) : tình trạng khẩn cấp 11 lots of : nhiều to agree [ə'gri:]: đồng ý 12 to intend [in'tend]: ... brought : đưa ra, mang  to be brought out : đưa to risk [risk]: liều 10 to be like : 12 to slip out [lip] : trượt, tu t, trôi qua 11 to mean [mi:n] : nghóa, có nghóa D WRITING 13 accidentally [ ksi'dentəli] ... ['laibrəri]: thư viện công cộng instead of [in'sted]: thay to own [oun] : có , chủ indifferent [in'difrənt] (adj) : không khác central Europe ['sentrəl] : Châu âu trung tâm excited /ik'saitid/ to hear /...

Ngày tải lên: 17/09/2013, 21:10

4 617 0
tu vung co phien am quoc te 11 Unit4

tu vung co phien am quoc te 11 Unit4

... the opening of the letter : mở đầu thư the way(s) the money is used : cách sử dụng khoản tiền đóng góp the gratitude to the donor : lòng biết ơn người góp tiền the donated amount : khoản tiền đóng ... : phản đối private (a): riêng office phone : điện thoại quan accept (v): chấp nhận order (n): lời yêu cầu donor : người góp tiền receipt : biên lai 10 repair (v): sửa chữa 11 block of flat ... ướt whale cá voi railway : đường sắt wear – wore – worn : mặc veal : thịt bê để nấu ăn tutor : gia sư B Grammar Exercise1 behave (v): cư xử bend (v): uốn cong objection (n):: phản đối, chống đối...

Ngày tải lên: 17/09/2013, 21:10

4 590 3

Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa:

w