1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

TỪ VỰNG - UNIT 2 - LỚP 11 pps

4 806 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 85,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

TỪ VỰNG - UNIT 2 - LỚP 11

TỪ VỰNG BỔ SUNG

Happen : xảy ra

Decide : quyết định

At once = immediate = right away : ngay lập tức

Turn away : quay đi

Trang 2

After a while : một lúc sau

A wad of dollar notes : một xấp tiền đôla

Like : như

Exactly : chính xác

Thief : tên trộm

Just = only : chỉ

Take back : lấy lại

Reply : đáp lời

Point to : chỉ vào

Shy : e thẹn

Trang 3

Complain : phàn nàn , khiếu nại

Type : loại, hạng

Teenager : thiếu niên

Imitate : bắt chước

Seriously ill : bệnh nặng

Situation : hoàn cảnh

Ngày đăng: 02/08/2014, 02:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w