b. oxy hóa - khử với HNO3 c. natri nitroprussid
d. tạo phức với Fe (III)
100. Diphenhydramin có thể định tính bằng phản ứng a. UV
b. thử nghiệm CI c. tạo phức với Fe (III) d. mất màu brom
101. Trong cấu trúc chung của thuốc histamin, X có thể là a. Cl
b. O c. S d. P
102. Đặc điểm của Diclofenac:1. Tạo màu đỏ nâu với acid nitric đậm đặc trong methanol
; 2. Định lượng bằng phương pháp acid kiềm;3. Được phân loại theo nhóm aryl- propionic ;4. Được sử dụng chủ yếu ở dạng muối Natri
a. 1,2,4 b. 2,3,4 c. 1,2,3 d. 1,3,4
103. Promethazin có thể được định tính bằng a. natri nitroprusid
b. tạo sulfoxid với H2O2 c. tạo phức chelat
d. HgCl2
104. Paracetamol có thể được định lượng bằng phương pháp a. UV
b. Acid-base môi trường khan c. Acid-base môi trường nước d. phương pháp Ag
105. Promethazin có thể được định tính bằng a. natri nitroprusid
24
b. oxy hóa - khử với HNO3 c. HgCl2
d. tạo phức chelat
106. Trong cấu trúc của nhóm phenothiazin, để có tác dụng kháng H1, R phải là a. -(CH2)2-CH2-N(CH3)2
b. -CH2-CH2-N(CH3)2 c. -CH2-CH2-N(C2H5)2 d. -CH2-CH2-CH2-N(C2H5)2
107. Các thuốc dùng trong quá trình trị cơn gout cấp a. kháng H1
b. NSAID
c. kháng viêm nhóm steroid d. colchicin
108. Vai trò của nhóm -COOH trong cấu trúc của cetirizin a. giảm áp lực trên kênh Ca, thụ thể dopamin, serotonin b. dạng chuyển hóa có hoạt tính
c. tất cả đều đúng
d. ít tác dụng lên hàng rào máu não 108. Các thuốc có tác động chống dị ứng a. phenothiazin, promethazin, diphenoxylat b. phenobarbital, phenothiazin, promethazin c. phenothiazin, promethazin, diphenhydramin d. phenothiazin, phenobarbital, diphenoxylat
109. Đặc điểm của Promethazin hydroclorid : 1. Phản ứng với acid nitric tạo dung dịch có màu đỏ -> cam -> vàng; 2. Định lượng bằng phương pháp acid kiềm môi trường khan; 3. Phân loại thuộc nhóm alkylamin; 4. Là chất tiền mê, an thần trong sản khoa a. 1,2,3
b,1,3,4 c,2,3,4 d. 1,2,4
110. Nhược điểm của các thuốc kháng histamin H1 thế hệ mới a. tương tác thuốc
b. hen suyễn
25
d. buồn nôn
111. Loratadin là thuốc kháng H1 có cấu trúc thuộc nhóm a. aminoethanol
b. benzimidazol c. cyclizin
d. tricyclic
112. Aspirin được định lượng bằng phương pháp nào theo Dược điển Việt Nam IV a. Acid – base môi trường khan dựa trên nhóm acid
b. Acid – base môi trường nước dựa trên nhóm acid c. Acid – base môi trường khan dựa trên nhóm ester d. Acid - base môi trường nước dựa trên nhóm ester
113. NSAID bị rút khỏi thị trường do tác dụng phụ cao trên tim mạch a. Celecoxib
b. Lumiracoxib c. Valdecoxid d. Etoricoxib
Câu 1: Ursodesoxycholic là thuốc làm tan sỏi mật có cấu trúc steroid, phân biệt với chenodesoxycholic ở:
A. 3A-OH B. 7B -OH C. 3B-OH D. 7A-OH
26
Câu 2: Để có tác động thì nhóm thế ở carbon nào của acid ursodesoxycholic phải có vị trí ?
A. 3, 10, 13 B. 7, 10, 13 C. 10, 12, 13 D. 7, 12, 17
Câu 3: Chọn câu đúng:
A. Các thuốc tan sỏi mật là dẫn xuất của acid cholanic
B. Acid chenodesoxycholanic và acid ursodesoxycholanic là đồng phân C. Acid ursodesoxycholanic có tác dụng mạnh hơn
Câu 4: Chất nào có tác dụng làm tan sỏi mật:
A. Acid glycocholic B. Acid taurocholic C. Acid ursodesoxycholic D. Acid chenodesoxycholic
Câu 5: Acid ursodesoxycholic làm tan sỏi mật nhờ:
A. Tạo thuận lợi cho sự hòa tan cholesterol trong mật B. Ức chế sinh tổng hợp cholesterol
C. Gây co thắt và tháo sạch túi mật D. Kích thích bài tiết acid mật
27
a. Tạo muối với acid béo b. Nhũ hóa chất béo
c. Có chứa men thủy phân chất béo d. Nghiền nhỏ chất béo thành tiểu phân
Câu 7: Cách tác dụng của thuốc thông mật?
A. Kích thích tạo mật B. Hút nước vào ống mật
C. Kích thích tiết cholecystokinin D. Gây co thắt túi mật để tiết mật
Câu 8: Cách tác dụng của thuốc lợi mật?
a. Kích thích tạo mật b. Hút nước vào ống mật
c. Kích thích tiết cholecystokinin d. Gây co thắt túi mật để tiết mật
Câu 9: Natri picosulfat là thuốc nhuận tràng:
a. Tạo khối
b. Làm mềm phân c. Thẩm thấu d. Kích thích
Câu 10: Thuốc có tác dụng lợi mật? (ngoai tru) a. Anetholtrithion
b. Acid cinametic c. Alibendol d. Cyclovalon
Câu 11: Thuốc có tác dụng thông mật?
a. Anetholtrithion b. Acid cinametic c. Alibendol d. Cyclovalon
Câu 12: Lactulose có tác dụng trị:
a. Táo bón
28
c. Chứng nấc cục d. Cả a, b, c đều đúng
Câu 13: Docusat natri là thuốc nhuận tràng:
a. Tạo khối
b. Làm mềm phân c. Thẩm thấu d. Kích thích
Câu 14: Thuốc nhuận tràng thẩm thấu dạng đường nào có cấu trúc polymer?
a. Sorbitol b. Lactulose c. Lactitol
d. Macrogol 4000
Câu 15: Sorbitol là thuốc trị táo bón có cấu trúc:
a. Polysaccharid thủy phân ở ruột
b. Polysaccharid không thủy phân ở ruột c. Chất dầu làm trơn niêm mạc ruột
d. Chất dạng đường tăng áp suất thẩm thấu
Câu 16: Thuốc nhuận tràng thẩm thấu dạng đường: (ngoai tru) a. Sorbitol
b. Lactulose c. Lactitol
d. Macrogol 4000
Câu 1: Trong phần kiểm tinh khiết của aspirin cần kiểm định giới hạn a. Acid acetic
b. Anhydric acetic c. Acid salycilic d. Acid sulfuric
Câu 2: Sự đáp ứng của cơ trơn mạch vành (động mạch) khi kích thích thụ thể B2 adrenergic (B2-adrenoceptors)?
a. Co thắt cơ, tăng huyết áp
b. Co thắt cơ, giảm cung cấp máu tới cơ quan c. giãn cơ, tăng cung cấp máu tới cơ quan d. giãn cơ, giảm huyết áp
29
b. Dexamethason acetat c. Dexamethason
d. Dexamethason isonicotinat
Câu 4: Hãy cho biết tên & đường dùng của thuốc mê sau đây:
a. Sevofluran – IV b. Etomidat – IV c. Ketamin – IV d. Halothan – hô hấp
Câu 4: Cấu trúc của vitamin B1 bao gồm:
a. Nhân triazol b. Nhân pyrimidin c. Cầu nối methyl d. Nhân imidazol
Câu 5: Tác dụng ion Mg2+ trong điều trị táo bón:
a. Làm mềm và giúp cho phân được di chuyển dễ dàng hơn b. Gây tăng tiết dịch ruột
c. Kích thích màng nhầy tá tràng tiết ra cholescystokinin làm tăng nhu động ruột d. giữ các cation để có sự cân bằng điện tích
Câu 6: Chế phẩm viên nén 3B tác dụng trên hệ thần kinh là phối hợp của các Vitamin nhóm B a. Vitamin B1, B9, B12
b. Vitamin B1, B6, B12
30
d. Vitamin B1, B6, B9
Câu 7: Phản ứng tạo tủa với Cu tartrat a. Glucose
b. Fructose c. Galactose d. Lactulose
Câu 8: Phản ứng Carr và Price không sử dụng để định lượng vitamin A vì a. Sản phẩm phân hủy của vitamin A cũng cho phản ứng này
b. Sản phẩm màu tạo ra không bền vững, dễ thay đổi khi tiếp xúc với oxy không khí c. Phản ứng không tạo ra màu xác định
d. Khó thực hiện được trong điều kiện bình thường
Câu 9: Thuốc kháng histamin H1 KHÔNG gây buồn ngủ a. Loratadin
b. Diphenhydramin c. Clopheniramin d. Promethazin
Câu 10: Thuốc kìm giao cảm tác động ngoại vi a. Methyldopa
b. Reserpin c. Trimethaphan d. Clonidin
Câu 11: Corticoid nào gây thải natri và chán ăn a. Triamcinolon
b. Dexamethason c. Betamethason d. Prednison
Câu 12: Dexamethason khác với Betamethason ở đặc điểm:
31
c. Nối đôi ở C1-2C
d. Đồng phân alpha, beta của nhóm methyl ở số 16
Câu 13: Tác dụng phụ nguy hiểm của các thuốc hạ đường huyết a. Teo hoặc phì đại mô mỡ
b. Tăng cân
c. Ngứa, buồn nôn
d. Hạ đường huyết quá mức
Câu 14: Tác dụng giảm đau của các chất cấu trúc tương tự morphin bị ảnh hưởng bởi các nhóm chức nào sau đây:
a. N bậc 3 với nhóm thế nhỏ
b. Nhóm thế ngoại biên và N bậc 3 với nhóm thế nhỏ c. Các nhóm thế ngoại biên
d. Cầu nối ether
Câu 15: tên gọi của thuốc trị đái tháo đường uống dưới đây:
a. Tetraformin c. Buformin
b. Metformin d. Phenformin Câu 17: Số carbon của gốc R vitamin k2
a. 20 b. 10
32 c. 30 d. 5
Câu 19: NSAID tác động ức chế COX-2 hơn COX-1 >50 lần a. Celecoxib
b. Lumiracoxib c. Etodolac d. Meloxicam
Câu 20: Hai loại thụ thể (receptor) chính của hệ adrenergic là gì?
a. Muscarinic và nicotinic b. A và B
c. A1 và A2 d. 1 và 2
Câu 21: Cấu trúc cortisol có mấy carbon bất đối
a. 5 b.7
c. 8 d. 6
Câu 22: Thuốc chữa đau thắt ngực loại chống cơn có tác động:
a. Tăng biên độ tim
b. giảm mức tiêu thụ oxy của cơ tim c. Tăng tần số tim
d. Tăng mức cung cấp oxy cho cơ tim Câu 23: Công thức sau đây là của chất:
33
a. Atorvastatin b. Fluvastatin c. Pravastatin d. Simvastatin
Câu 24: Thuốc thử hóa học định tính vitamin A a. SbCl3
b. Liebermann c. FeCl3 / HCl d. Bouchardar
Câu 25: Morphin là 1 alkaloid có khung cấu trúc a. Benzylquinolein
b. Phenanthren c. Benzodiazepin d. A, B, C đều sai
Câu 26: Thuốc gây ra hiệu ứng dội ngược khi ngưng sử dụng:
a. Mg(OH)2 b. Al(OH)3 c. NaHCO3 d. Sulcrafat
Câu 27: Cơ chế tác động của thuốc chống động kinh tác động trên kênh ion có thể là:
a. Mở kênh Natri, calci và mở kênh Clorid b. Đóng mở kênh Natri, Calci linh hoạt c. Đóng kênh Natri, calci và mở kênh Clorid
34
Câu 28: Ion Calci gây co mạch khi gắn lên protein a. Calcitrion
b. Calmodulin c. Calcidiol d. Calmolazin
Câu 29: Tác dụng của Dextrothyroxin là:
a. Trị thiểu năng tuyến giáp b. Kích thích tiết TSH c. Trị cường giáp
d. Trị rối loạn lipid huyết
Câu 30: Phối hợp giữa Paracetamol và codein nhằm mục đích tăng tác dụng a. Kháng dị ứng
b. giảm ho c. Hạ sốt d. giảm đau
Câu 31: Fexofenadin được định lượng bằng phương pháp a. Diazo hóa
b. Phương pháp Ag
c. Acid – base môi trường khan d. Acid – base môi trường nước
Câu 32: Tubocurarine là một lead compound để tổng hợp các thuốc khác. Loại hoạt tính của nó
35
b. Muscarinic agonist c. Nicotinic antagonist d. Muscarinic antagonist
Câu 1: Captopril được định lương theo phương pháp gì a. Phương pháp Iodid – iodat
b. Phương pháp Ag c. Diazo hóa d. Phép đo Brom
Câu 3: Chọn phát biểu sai về Vitamin
a. Nguồn gốc: chủ yếu từ thức ăn (trừ Vitamin D, K) b. Là hợp chất hữu cơ
c. Vai trò quan trọng trong chuyển hóa các chất
d. Thành phần của các coezym (phần lớn là vitamin nhóm A)
Câu 4: Tên hóa học của Vitamin K1:
a. Menaquinon c. Menadion b. Menadiold. Phytomenadion
Câu 5: Vitamin nào tan trong nước:
a. Retinal c. Pyridoxin
b. Tocopherol d. 2-methyl-1,4-naphtoquinon
Câu 7: Phát biểu sai về liên quan cấu trúc – tác dụng của vitamin A a. Nhân β- ionon: cần thiết để có tác dụng
b. Nhóm methyl ở nhân β- ionon: nếu thay bằng H hoạt tính giảm rõ rệt
c. Nhóm alcol bậc nhất: khi oxy hóa đến – COOH thì phân tử vẫn giữ được hoạt tính d. Mạch nhánh số nguyên Carbon: phải có ít nhất là 13
Câu 8: Phân tử Beta caroten khi bị oxy hóa bởi enzym beta caroten dioxygenase sẽ cho a. 2 phân tử retinolc. 2 phân tử retinal
b. 4 phân tử retinol d. 4 phân tử retinoic acid Câu 9: Phân tử retinol có cấu trúc là?
a. Monoterpen
36 b. Sesquiterpen c. Diterpen d. Triterpen
Câu 10: Tác nhân cho phản ứng Carr- Price với vitamin A/ Cloroform cho sản phẩm màu xanh?
a. Carbocation b. Antimoin clorid c. Cobal Clorid d. Germani Clorid
Câu 11: Dạng nào của vitamin A có vai trò trong thị giác?
a. Retinoid thơm b. Retinol
c. Retinal d. Retinoic acid
Câu 12: Vitamin D3 là:
a. Ergocalcỉferol b. Cholecalciferol
c. Dihydroergocalcỉferol d. Sitocalciferol
Câu 13: Phát biểu đúng về liên quan cấu trúc – tác dụng của Vitamin D
a. Tác dụng của Vitamin D2 và D3 phụ thuộc vào cấu trúc steroid đặt biệt của nhân: vòng B phải mở.
b. Nhóm –OH ở vị trí 3 phải có vị trí (phía trên mặt phẳng) và ở dạng ester c. Phải có nhóm methylen ở vị trí C số 19
d. Hệ thống 3 nối đôi liên hợp 5-6, 7-8, 10-11
Câu 14: Phản ứng phân biệt Vitamin D và các sterol khác?
a. Liebermann b. Carr –price c. Pesez
37
a. (5Z, 7E, 22E)-9, 10-firoergosta-5, 7, 10(19), 22-tetraen-3b-ol b. (5Z, 7E, 22E)-9,10-secoergosta-5, 7, 10(19)22-trien-3b-ol c. (5E, 7E, 22E)-9, 10-secoergosta-5, 7,10 (19)22-tetraen -3b-ol d. (5Z, 7E, 22E) -9,10-secoergosta-5,7,10(19),22-tetraen-3b-ol
Câu 16: Chế phẩm 25(OH)D3 (Calcifediol) thích hợp cho đối tượng a. Suy gan
b. Suy thận
c. Suy gan và suy thận d. Suy hô hấp
Câu 17: Tiền vitamin D2 là a. Ergosterol
b. 7- dehydro cholesterol c. Sitocaciferol
d. Stigmasterol
Câu 18: Cấu trúc Vitamin D2 và D3 khác nhau ở:
a. D2 có 3 nối đôi b. D3 có 4 nối đôi
c. D2 có nhóm thế methyl ở vị trí C số 24, D3 không có d. Vòng B D3 mở, D2 không mở
Câu 20: Dạng vitamin E quan trọng nhất ở người ? a. Alphaatocotrienol
38
b. Betaocotrienol c. Alphatocopherol d. Gammatocopherol
Câu 23: Phát biểu sai về liên quan cấu trúc- tác dụng của vitamin E a. Nhóm – OH ở vị trí số 6 là không thể thiếu được
b. 3 nhóm methyl gắn ở vị trí 5,7,8 có hoạt tính mạnh nhất dạng alpha c. Số nguyên tử carbon ở mạch chính: từ 5-9 carbon: không có hoạt tính d. Thay dây nhánh bằng vòng hoặc nhóm –CH3 thì phân tử vẫn có hoạt tính
Câu 24: Dạng vitamin E thiên nhiên là?
a. RRR-Alpha-Tocopherol (d-alpha-tocopherol) b. All-rac-Alpha-Tocopherol (dl-alpha-tocopherol) c. RSR-Alpha-Tocopherol (d-alpha-tocopherol)
d. RRR-All-rac-Alpha-Tocopherol (d-alpha-tocopherol)
Câu 26: Vai trò vitamin E ? a. Chống loãng xương
b. Bảo vệ tế bào chống tác nhân oxy hóa c. Cần thiết cho thị giác
d. Cần thiết cho sự biệt hóa tế bào
Câu 27: Vitamin E có thể được tái tạo lại từ tocopherol quinone bởi?
a. Vitamin A b. Vitamin B9 c. Vitamin C d. Vitamin D
Câu 32: Cấu trúc của vitamin B1 gồm 3 phần là:
a. Vòng benzen, vòng thiazol, cầu nối methylen b. Vòng pyrimidin, vòng thiazol, cầu nối methylen c. Vòng pyrimidin, vòng thiophen, cầu nối methylen d. Vòng pyrimidin, vòng thionphen, cầu nối methylen
39
b. Môi trường khan
c. Tạo thiocrom, đo huỳnh quang d. B và C đúng
Câu 34: Mắc bệnh tê phù beri beri là do thiếu?
a. Pyridoxin b. Acid nicotinic c. Acid folic d. Thiamin
Câu 35: N mang điện tích dương trong phân tử thiamin là N bậc?
a. 1 c. 3 b. 2 d. 4
Câu 38: Trong cấu trúc của acid folic có:
a. Acid glutaric b. Acid glutamic
c. Acid orthor amino benzoic (OABA) d. Acid pyruvic
Câu 39: Phát biểu sai về vitamin B12?
a. Có màu đỏ
b. Tan trong aceton, không tan trong nước c. Chỉ có trong động vật
d. Có nguyên tố cobal ở trung tâm Câu 41: Vai trò của vitamin C ? a. Tham gia vào quá trình tạo ADN b. Coenzym cho phản ứng decarboxyl
c. Có vai trò trong tạo collagen (protein của mô liên kết) d. Gây bệnh scorbut
Câu 42: Chất đối kháng với vitamin D, gây xốp xương?
a. Insulin
b. Propylthiouracyl c. Glucocorticoid d. Levothyroxin
40
Câu 43: Dạng vitamin A có tác dụng trong phân chia tế bào?
a. Tretionin c. Retinoic acid b. Retinal d. Retinol
Câu 44: Cấu trúc sau đây có tên gọi là gì? Là thành phần cấu tạo của vitamin nào?
a. Nhân -ionon, vitamin A b. Nhân -ionon, vitamin A
c. Nhân 2-methyl naphtoquinon 1,4; vitamin K d. Nhân chroman, vitamin E
Câu 45: Khoáng chất có khả năng chống oxy hóa, thường được phối hợp với vitamin C và vitamin E?
a. Se b. Mn
c. Mg d. Ni
Câu 46: Tên khác của vitamin D2 là?
a. Sitocalciferol b. Ergocalciferol c. Cholecalciferol d. Tocopherol
Câu 47: Bệnh thiếu máu Biemer là do thiếu?
a. Thiếu vitamin B1 b. Thiếu acid folic
c. Yếu tố nội tại trong dạ dày d. Thiếu sắt
Câu 48: Cấu trúc sau đây có tên gọi là gì? Là thành phần cấu tạo của vitamin nào?
41
a. Nhân -ionon, vitamin A
b. Nhân 2-methyl naphtoquinon 1,4; vitamin K c. Nhân -ionon, vitamin A
d. Nhân croman, vitamin E
Câu 49: Thiếu acid folic gây bệnh?
a. Thiếu máu đẳng sắt b. Thiếu máu hồng cầu nhỏ c. Thiếu máu Biermer d. Thiếu máu hồng cầu to
Câu 50: Phản ứng dùng để phân biệt vitamin D với các nhân sterol khác?
a. Phản ứng Pesez b. Phản ứng Liebermann c. Phản ứng với SbCl3 d. Phản ứng Dragendoff
Câu 52: Phân biệt Pyridoxol với pyridoxal và pyridoxamin dựa vào phản ứng ester hóa với acid phosohoric của nhóm?
a. CH2OH ở vị trí số 5 và nhóm OH ở vị trí số 3 b. OH ở vị trí số 3
c. CH2OH ở vị trí số 4 và nhóm OH ở vị trí số 4 và nhóm OH ở vị trí số 3 d. CH2OH ở vị trí số 4
Câu 53: Cấu trúc của vitamin B9 có?
a. Acid glutamic b. Acid succinic c. Acid malonic d. Acid adipic
Câu 55: Acid retinoic được chỉ định trong trường hợp?
42
a. Đục thủy tinh thể b. Da khô, tróc vảy c. Mụn trứng cá d. Khô mắt, quáng gà
Câu 56: Các dạng vitamin A a. Alcol, aldehyd, amid
b. Aldehyd, este, amin c. Alcol, aldehyd, amin d. Alcol, aldehyd, acid
Câu 57: Vitamin chỉ có trong động vật?
a. Vitamin B6 b. Vitamin B1 c. Vitamin B12 d. Vitamin B9
Câu 58: Chất tạo điều kiện thuận lợi cho sự hấp thụ của chất sắt ? a. Acid folic
b. Acid glutamic c. Acid ascorbic d. Acid pantothenic
Câu 59: Vai trò của Vitamin trong quá trình chuyển hóa các chất trong cơ thể a. Làm giảm rối loạn hoạt động
b. Xúc tác sinh học
c. Giup cơ thể tự sửa chữa các tổn thương d. Tham gia phản ứng
Câu 60: Có thể định lượng vitamin B1 sau khi chuyển thành thiocrom bằng cách đo?
a. Máu c. Huỳnh quang b. Độ quay cực d. Độ dẫn điện
43
b. Alcol, aldehyd, acid c. Amin, alcol, aldehyd d. Amin, acid, alcol
Câu 62: Đây là cấu trúc của
a. Vitamin A b. Vitamin K c. Vitamin E d. Vitamin D
Câu 63: Vitamin B12 có nguyên tố nào ở trung tâm?
a. Fe b. Ni c. Cod. Zn
Câu 64: -caroten sau khi phân hủy sẽ cho bao nhiêu phân tử từ vitamin A a. 4 b. 3
c. 1 d. 2
Câu 65: Chọn phát biểu sai về vitamin a. Vitamin không có giá trị về mặt năng lượng
b. Trừ vitamin D và K các vitamin khác cơ thể không tự tổng hợp được mà phải cung cấp từ thức ăn c. Vitamin là những chất vô cơ cần thiết cho sự phát triển của cơ thể
d. Bệnh do thiếu vitamin một cách tương đố, kết hợp với nhiều chất khác được gọi là hypovitaminose
Câu 66: Vitamin B6 được dùng là dạng muối a. Sulfat
b. Hydroclorid
c. Phosphovonframat d. Vonframat
44
Câu 67: Phương pháp được dùng để định tính và định lượng vitamin A a. Đo phổ UV ở bước sóng 587nm dựa vào phản ứng màu Carr và Price b. Đo phổ UV ở bước sóng 587nm dựa vào phản ứng màu Liebermann c. Phương pháp sắc kí khí
d. Phương pháp sắc kí lớp mòng
Câu 68: Vitamin B6 tác dụng với acid phosphovonframic tạo thành?
a. Chất có khả năng chống oxy hóa
b. Hỗn hợp chảy lỏng với menthol, camphor
c. Muối khó tan nên được dùng để định lượng theo phương pháp cân d. Muối Phosphovonframat là dạng dược dụng
Câu 69: Vai trò của vitamin E a. Chống oxy hóa
b. Chuyển hóa glucid c. Chuyển hóa Ca, P d. Tăng canxi huyết
Câu 70: Vitamin tan trong nước?
a. Pyrindoxol b. Cholecalciferol c. Retinol
d. Tocopherol
Câu 71: Dạng hoạt tính của vitamin C?
a. D-ascorbic acid b. L-scorbut c. D-scorbut d. L-ascorbic acid
Câu 72: Tiền chất vitamin D có trong da?
a. 7-dehydrocholesterol
45
d. Cholecalciferol