Kết quả định lƣợng

Một phần của tài liệu Vận dụng dạy học theo dự án trong dạy học hóa học ở trường trung học cơ sở nhằm nâng cao hiệu quả dạy học và phát triển năng lực hợp tác cho học sinh (Trang 98 - 112)

3.4. Tiến trình thực nghiệm

3.5.2. Kết quả định lƣợng

Trước khi tổ chức DHTDA, chúng tôi tiến hành khảo sát 725 học sinh ở các lớp TN và ĐC. Kết quả khảo sát cho thấy, mức độ hiểu bài và làm bài kiểm tra của các em học sinh ở các cặp lớp TN và lớp ĐC là tương đương, chứng tỏ sự lựa chọn các lớp TN và lớp ĐC là ngẫu nhiên.

Trong quá trình tiến hành TNSP, chúng tôi tổ chức cho HS kiểm tra làm bài trắc nghiệm sau mỗi dự án.

LỚP 8

Với lớp 8, chúng tôi thực nghiệm trong học kì II với chủ đề dự án “Giảm thiểu ô nhiễm không khí trên địa bàn thị xã Ba Đồn”, sau khi thực nghiệm trùng với thời điểm kiểm tra giữa học kì II nên chúng tôi lấy điểm bài kiểm tra giữa học kì II làm số liệu cho đề kết quả thực nghiệm dự án “Giảm thiểu ô nhiễm không khí trên địa bàn thị xã Ba Đồn”

a) Kết quả bài kiểm tra giữa kỳ II

Bảng 3.11. Phân phối tần suất, tần số lũy tích bài kiểm tra giữa kì II -lớp 8 Điểm Xi

Lớp Số

HS 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

TN 140 0 0 0 0 8 11 14 23 35 32 17

ĐC 140 0 0 6 3 11 25 27 23 21 20 4

%HS đạt điểm Xi trở xuống

TN 140 0,00 0,00 0,00 0,00 5,71 13,57 23,57 40,00 65,00 87,86 100 ĐC 140 0,00 0,00 4,29 6,43 14,29 32,14 51,43 67,86 82,86 97,14 100

0.00%

20.00%

40.00%

60.00%

80.00%

100.00%

120.00%

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

TN ĐC

Hình 3.1. Đồ thị đường lũy tích bài kiểm tra giữa kì II -lớp 8

Bảng 3.12. Tổng hợp các tham số đặc trưng bài KT giữa kì lớp II -lớp 8

Lớp Số HS xm S P Es

TN 140 7,64  0,14 1,67

5,3.10-8 0,62

ĐC 140 6,44  0,31 1,93

Kiểm tra kết quả bằng phép kiểm chứng ttest P = 5,3.10-8 nhỏ hơn 0,05; giá trị Es = 0,62 là nhỏ;

sự khác biệt trên giữa nhóm TN và ĐC có ý nghĩa.

Bảng 3.13. Tổng hợp kết quả bài kiểm tra giữa kì II -lớp 8 Lớp Số HS

Yếu – kém Trung bình Khá - giỏi

0 - 4 5 - 6 7 - 10

SL % SL % SL %

TN 1 8 5,71 25 17,86 107 76,43

ĐC 140 20 14,29 52 37,14 68 48,57

0.00%

10.00%

20.00%

30.00%

40.00%

50.00%

60.00%

70.00%

80.00%

1 2 3

TN ĐC

Hình 3.2. Biểu đồ kết quả bài kiểm tra giữa kì II lớp 8

Sau đây là kết quả kiểm tra của từng cặp TN – ĐC sau khi thực hiện dự án "Hành trình đến với nguồn nước sạch"

b) Kết quả bài KT chương “Hiđro - nước”

Cặp TN1 – ĐC1 : 8A và 8B trường THCS Nguyễn Hàm Ninh – TX Ba Đồn Bảng 3.14. Phân phối tần suất, tần số lũy tích chương “Hiđro - nước” cặp TN1-ĐC1 Lớp Số

HS

Điểm Xi

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

8A 35 0 0 0 0 1 1 3 6 9 8 7

8B 35 0 0 0 2 3 4 6 7 5 5 3

% Số HS đạt điểm xi trở xuống

8A 35 0,00 0,00 0,00 0,00 2,86 5,71 14,29 31,43 57,14 80,00 100 8B 35 0,00 0,00 0,00 5,71 25,71 25,71 42,86 62,86 77,14 91,43 100

K -G TB

Y- K

0.00%

20.00%

40.00%

60.00%

80.00%

100.00%

120.00%

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

8A 8B

Hình 3.3 . Đồ thị đường lũy tích bài kiểm tra chương“Hiđro - nước” cặp TN1-ĐC1.

Bảng 3.15. Tổng hợp bài kiểm tra chương“Hiđro - nước” cặp TN1-ĐC1.

Lớp Số HS

Yếu – Kém (%) Trung bình (%) Khá - Giỏi (%)

0 – 4 5 – 7 8 – 10

SL % SL % SL %

8A 35 1 2,86 10 28,57 24 68,57

8B 35 5 14,29 17 48,57 13 37,14

0%

10%

20%

30%

40%

50%

60%

70%

80%

Y-K TB K-G

TN1-8A ĐC1-8B

Hình 3.4. Biểu đồ kết quả bài kiểm tra chương “Hiđro - nước” của cặp TN1-ĐC1

Cặp TN 2 – ĐC 2: 8C và 8D Trường THCS Nguyễn Hàm Ninh - TX Ba Đồn Bảng 3.16. Phân phối tần suất, tần số lũy tích chương “Hiđro - nước”cặp TN2-ĐC2 Lớp Số

HS

Điểm Xi

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

8C 34 0 0 0 0 2 3 3 6 5 8 7

8D 35 0 0 2 2 1 6 7 8 4 4 1

% Số HS đạt điểm Xi trở xuống

8C 34 0,00 0,00 0,00 0,00 5,88 14,71 23,53 41,18 55,88 79,41 100 8D 35 0,00 0,00 5,71 11,43 14,29 31,43 51,43 74,29 85,71 97,14 100

0.00%

20.00%

40.00%

60.00%

80.00%

100.00%

120.00%

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

8C 8D

Hình 3.5 . Đồ thị đường lũy tích bài kiểm tra chương "Hiđro - nước" cặp TN2-ĐC2 Bảng 3.17. Tổng hợp bài kiểm tra chương "Hiđro - nước" cặp TN2-ĐC2 Lớp Số HS

Yếu – Kém (%) Trung bình (%) Khá - Giỏi (%)

0 – 4 5 – 7 8 – 10

SL % SL % SL %

8C 34 2 5,88 12 35,29 20 58,82

8D 35 5 14,29 21 60,00 9 25,71

0 .0 0 % 10 .0 0 % 2 0 .0 0 % 3 0 .0 0 % 4 0 .0 0 % 50 .0 0 % 6 0 .0 0 % 70 .0 0 %

Y-K TB K-G

TN2 -8 C ĐC2-8D

Hình 3.6. Biểu đồ kết quả bài kiểm tra chương "Hiđro - nước" cặp TN2-ĐC2.

Cặp TN3 – ĐC3: 81 và 82 Trường THCS Ba Đồn - TX Ba Đồn

Bảng 3.18. Phân phối tần suất, tần số lũy tích chương "Hiđro - nước" cặp TN3-ĐC3 Lớp Số

HS

Điểm Xi

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

81 35 0 0 0 0 1 3 4 6 6 9 6

82 35 0 0 0 1 2 7 5 6 9 3 2

% Số HS đạt điểm Xi trở xuống

81 35 0,00 0,00 0,00 0,00 2,86 11,43 22,86 40,00 57,14 82,86 100 82 35 0,00 0,00 0,00 2,86 8,57 28,57 42,86 60,00 85,71 94,29 100

0.00%

20.00%

40.00%

60.00%

80.00%

100.00%

120.00%

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

81 82

Hình 3.7. Đồ thị đường lũy tích bài kiểm tra chương "Hiđro - nước" cặp TN3 – ĐC3 Bảng 3.19. Tổng hợp bài kiểm tra chương "Hiđro - nước" cặp TN3 – ĐC3 Lớp Số HS

Yếu – Kém (%) Trung bình (%) Khá - Giỏi (%)

0 – 4 5 – 7 8 – 10

SL % SL % SL %

81 35 1 2,86 13 37,14 21 60,00

82 35 3 8,57 18 51,43 14 40,00

0.00%

10.00%

20.00%

30.00%

40.00%

50.00%

60.00%

70.00%

Y-K TB K-G

TN3-81 ĐC3-82

Hình 3.8. Biểu đồ kết quả bài kiểm tra chương "Hiđro - nước" của cặp TN3-ĐC3.

Cặp TN 4 – ĐC 4: 83 và 84 Trường THCS Ba Đồn - TX Ba Đồn

Bảng 3.20. Phân phối tần suất, tần số lũy tích chương "Hiđro - nước" cặp TN4 – ĐC4 Lớp Số

HS

Điểm Xi

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

83 36 0 0 0 0 1 4 5 7 9 7 3

84 35 0 0 0 1 3 7 5 8 6 5 0

%Số HS đạt điểm Xi trở xuống

83 36 0,00 0,00 0,00 0,00 2,78 13,89 27,78 47,22 72,22 91,67 100 84 35 0,00 0,00 0,00 2,86 11,43 31,43 45,71 68,57 85,71 100 100

0.00%

20.00%

40.00%

60.00%

80.00%

100.00%

120.00%

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

83 84

Hình 3.9. Đồ thị đường lũy tích bài kiểm tra chương "Hiđro - nước" cặp TN4 – ĐC4 Bảng 3.21. Tổng hợp bài kiểm tra chương "Hiđro - nước" cặp TN4 – ĐC4 Lớp Số HS

Yếu – Kém (%) Trung bình (%) Khá - Giỏi (%)

0 – 4 5 -- 7 8 -- 10

SL % SL % SL %

83 35 1 2,86 16 45,71 19 54,29

84 35 4 11,43 20 57,14 11 31,43

0.00%

10.00%

20.00%

30.00%

40.00%

50.00%

60.00%

Y-K TB K-G

T N4-83 ĐC4-84

Hình 3.10. Biểu đồ kết quả bài kiểm tra chương "Hiđro - nước" của cặp TN4 – ĐC4

Tổng hợp các tham số đặc trưng bài kiểm tra chương Hiđro - nước lớp 8 Bảng 3.22. Tổng hợp các tham số đặc trưng chương "Hiđro - nước"

Lớp Số HS x xm S P Es

TN1 - 8A 35 8,09 8,09 0,26 1,52

0,00325 0,65 ĐC1 - 8B 35 6,80 6,80 0,33 1,97

TN2 - 8C 34 7,79 7,79 0,32 1,84

0,00152 0,8 ĐC2 - 8D 35 6,12 6,12 0,33 1,98

TN3 - 81 35 7,83 7,83 0,29 1,69

0,01560 0,58 ĐC3 - 82 35 6,89 6,89 0,30 1,83

TN4 - 83 36 7,44 7,44 0,26 1,58

0,02830 0,51 ĐC 4 - 84 35 6,57 6,57 0,28 1,70

Kiểm tra kết quả bằng phép kiểm chứng ttest các giá trị P đều nhỏ hơn 0,05; Giá trị Es đểu nhỏ hơn 0,8 chứng tỏ mức độ ảnh hưởng là nhỏ, sự khác biệt trên giữa nhóm TN và ĐC là có ý nghĩa.

LỚP 9

Với lớp 9, chúng tôi TN với dự án “Phân bón hóa học - người bạn của nhà nông”, sau khi TN trùng với thời điểm kiểm tra học kì I nên chúng tôi lấy điểm bài kiểm tra này làm số liệu cho đề tài nghiên cứu.

a) Bài kiểm tra học kì I

Bảng 3.23. Bảng Phân phối tần suất, tần số tích luỹ bài kiểm tra học kì 1 – lớp 9 Số HS

Điểm Xi

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

218 0 0 0 0 5 13 22 40 56 48 34

227 0 0 2 5 9 33 33 59 50 28 8

% Số HS đạt điểm Xi

218 0,00 0,00 0,00 0,00 2,29 8,26 18,35 36,70 62,39 84,40 100 227 0,00 0,00 0,88 3,08 7,05 21,59 36,12 62,11 84,14 96,48 100

0.00%

20.00%

40.00%

60.00%

80.00%

100.00%

120.00%

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

TN ĐC

Hình 3.11. Đồ thị đường lũy tích bài kiểm tra học kì I - lớp 9 Bảng 3.24. Tổng hợp các tham số đặc trưng bài kiểm tra học kì- lớp 9

Lớp Số HS xm S P Es

TN 218 7,88  0,10 1,53

2,35.10-13 0,6

ĐC 227 6,89  0,11 1,64

Kiểm tra kết quả bằng phép kiểm chứng ttest P = 1,18.10-13 nhỏ hơn 0,05; giá trị Es = 0,6 sự khác biệt trên giữa nhóm TN và ĐC là có ý nghĩa.

Bảng 3.25. Tổng hợp kết quả bài kiểm tra học kì I - lớp 9 Lớp Số HS

Yếu – Kém (%) Trung bình (%) Khá - Giỏi (%)

0 – 4 5 – 7 8 -- 10

SL % SL % SL %

TN 218 5 2,29 75 34,40 138 63,30

ĐC 227 16 7,05 125 55,07 86 37,89

0.00%

10.00%

20.00%

30.00%

40.00%

50.00%

60.00%

70.00%

1 2 3

TN ĐC

Hình 3.12. Biểu đồ kết quả bài kiểm tra học kì I - lớp 9 b) Dự án “Khí biogas, giải pháp cho bài toán tìm kiếm nguồn năng lƣợng sạch”

Cặp TN 5 – ĐC5: 91 và 92 Trường THCS Ba Đồn - TX Ba Đồn

Bảng 3.26. Phân phối tần suất, tần số lũy tích chương “Hiđro cacbon-Nhiên liệucặp TN5 – ĐC5 Lớp Số

HS

Điểm Xi

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

91 32 0 0 0 0 1 2 2 6 7 8 6

92 34 0 0 0 1 3 6 4 7 5 5 3

% Số HS đạt điểm dưới Xi

91 32 0,00 0,00 0,00 0,00 3,13 9,38 15,63 34,38 56,25 81,25 100 92 34 0,00 0,00 0,00 2,94 11,76 29,41 41,18 61,76 76,47 91,18 100

0.00%

20.00%

40.00%

60.00%

80.00%

100.00%

120.00%

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

91 92

Hình 3.13. Đồ thị đường lũy tích bài kiểm tra chương “Hiđro cacbon-Nhiên liệucặp TN 5-ĐC5

K -G TB

Y- K

Bảng 3.27. Tổng hợp bài kiểm tra chương “Hiđro cacbon-Nhiên liệucặp TN5 – ĐC5 Lớp Số HS

Yếu – Kém (%) Trung bình (%) Khá - Giỏi (%)

0 – 4 5 – 7 8 – 10

SL % SL % SL %

91 32 1 3,12 10 31,25 21 65,63

92 34 4 11,76 17 50,00 13 38,24

0.00%

10.00%

20.00%

30.00%

40.00%

50.00%

60.00%

70.00%

Y-K TB K-G

T N5-91 ĐC5-92

Hình 3.14. Biểu đồ kết quả bài kiểm tra chương “Hiđro cacbon-Nhiên liệucủa cặp TN5-ĐC5

Cặp TN 6 – ĐC6: 9E và 9F Trường THCS Nguyễn Hàm Ninh - TX Ba Đồn

Bảng 3.28. Phân phối tần suất, tần số lũy tích chương “Hiđro cacbon-Nhiên liệucặp TN6 – ĐC6 Lớp Số

HS

Điểm Xi

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

9E 34 0 0 0 0 2 3 3 6 5 8 7

9F 35 0 0 2 2 1 6 7 8 4 4 1

% Số HS đạt điểm Xi trở xuống

9E 34 0,00 0,00 0,00 0,00 5,88 14,71 23,53 41,18 55,88 79,41 100 9F 35 0,00 0,00 5,71 11,43 14,29 31,43 51,43 74,29 85,71 97,14 100

0.00%

20.00%

40.00%

60.00%

80.00%

100.00%

120.00%

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

9E 9F

Hình 3.15. Đồ thị đường lũy tích bài kiểm tra chương “Hiđro cacbon-Nhiên liệucặp TN6 – ĐC6

Bảng 3.29. Tổng hợp bài kiểm tra chương “Hiđro cacbon-Nhiên liệucặp TN6 – ĐC6 Lớp Số HS

Yếu – Kém (%) Trung bình (%) Khá - Giỏi (%)

0 – 4 5 – 7 8 – 10

SL % SL % SL %

9E 34 2 5,88 12 35,29 20 58,82

9F 35 5 14,29 21 60,00 9 25,71

0.00%

10.00%

20.00%

30.00%

40.00%

50.00%

60.00%

70.00%

Y-K TB K-G

TN6-9E ĐC6-9F

Hình 3.16. Biểu đồ kết quả bài kiểm tra chương “Hiđro cacbon-Nhiên liệucủa cặp TN6 – ĐC6

Cặp TN 7 – ĐC7: 9A và 9B Trường THCS Nguyễn Hàm Ninh - TX Ba Đồn

Bảng 3.30. Phân phối tần suất, tần số lũy tích chương“Hiđro cacbon-Nhiên liệucặp TN7 – ĐC7 Lớp Số

HS

Điểm Xi

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

9A 33 0 0 0 0 1 3 4 6 5 8 6

9B 34 0 0 0 1 3 6 5 7 7 3 2

% Số HS đạt điểm Xi trở xuống

9A 33 0,00 0,00 0,00 0,00 3,03 12,12 24,24 42,42 57,58 81,82 100 9B 34 0,00 0,00 0,00 3,13 9,38 28,13 43,75 62,50 84,38 93,75 100

0.00%

20.00%

40.00%

60.00%

80.00%

100.00%

120.00%

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

9A 9B

Hình 3.17. Đồ thị đường lũy tích bài kiểm tra chương“Hiđro cacbon-Nhiên liệucặp TN7 – ĐC7

Bảng 3.31. Tổng hợp bài kiểm tra chương“Hiđro cacbon-Nhiên liệucặp TN7 – ĐC7 Lớp Số HS

Yếu – Kém (%) Trung bình (%) Khá - Giỏi (%)

0 - 4 5 - 7 8 - 10

SL % SL % SL %

9A 33 1 3,03 13 39,39 19 57,58

9B 34 4 11,76 18 52,94 12 35,29

0.00%

10.00%

20.00%

30.00%

40.00%

50.00%

60.00%

70.00%

Y-K TB K-G

TN7-9A ĐC7-9B

Hình 3.18. Biểu đồ kết quả bài kiểm tra chương“Hiđro cacbon-Nhiên liệucặp TN7 – ĐC7

Cặp TN 8 – ĐC8: 9C và 9D Trường THCS Nguyễn Hàm Ninh - TX Ba Đồn Bảng 3.32. Phân phối tần số, tần số lũy tích chương“Hiđro cacbon-Nhiên liệucặp TN8 – ĐC8 Lớp Số

HS

Điểm Xi

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

9C 35 0 0 0 0 1 4 5 7 9 6 3

9D 34 0 0 0 1 3 7 5 8 6 4 0

% Số HS đạt điểm Xi trở xuống

9C 35 0,00 0,00 0,00 0,00 2,86 14,29 28,57 48,57 74,29 91,43 100 9D 34 0,00 0,00 0,00 2,94 11,76 32,35 47,06 70,59 88,24 100 100

0.00%

20.00%

40.00%

60.00%

80.00%

100.00%

120.00%

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

9C 9D

Hình 3.19. Đồ thị đường lũy tích bài kiểm tra chương“Hiđro cacbon-Nhiên liệucặp TN8 – ĐC8

Bảng 3.33. Tổng hợp bài kiểm tra chương“Hiđro cacbon-Nhiên liệucặp TN8 – ĐC8 Lớp Số HS

Yếu – Kém (%) Trung bình (%) Khá - Giỏi (%)

0 – 4 5 – 7 8 – 10

SL % SL % SL %

11A18 35 1 2,86 16 45,71 18 51,43

11A11 34 4 11,76 20 58,82 10 29,41

0.00%

10.00%

20.00%

30.00%

40.00%

50.00%

60.00%

70.00%

Y-K TB K-G

TN8-9C ĐC8-9D

Hình 3.20. Biểu đồ kết quả bài kiểm tra chương“Hiđro cacbon-Nhiên liệucủa cặp TN8 – ĐC8

Cặp TN9 – ĐC9: 93 và 94 Trường THCS Ba Đồn - TX Ba Đồn

Bảng 3.34. Phân phối tần suất, tần số lũy tích chương“Hiđro cacbon-Nhiên liệucặp TN9 – ĐC9 Lớp Số

HS

Điểm Xi

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

93 44 0 0 0 0 0 0 5 7 13 10 9

94 46 0 0 0 0 0 5 7 12 14 7 1

% Số HS đạt điểm Xi trở xuống

93 44 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 11,36 27,27 56,82 79,55 100 94 46 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 10,87 26,09 52,17 82,61 97,83 100

0.00%

20.00%

40.00%

60.00%

80.00%

100.00%

120.00%

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

93 94

Hình 3.21. Đồ thị đường lũy tích bài kiểm tra chương“Hiđro cacbon-Nhiên liệucặp TN9 – ĐC9

Bảng 3.35. Tổng hợp bài kiểm tra chương“Hiđro cacbon-Nhiên liệucặp TN9-ĐC9 Lớp Số HS

Yếu – Kém (%) Trung bình (%) Khá - Giỏi (%)

0 – 4 5 – 7 8 – 10

SL % SL % SL %

93 44 0 0,00 12 27,27 32 72,73

94 46 0 0,00 24 52,17 22 47,83

0.00%

10.00%

20.00%

30.00%

40.00%

50.00%

60.00%

70.00%

80.00%

Y-K TB K-G

TN9-93 ĐC9-94

Hình 3.22. Biểu đồ kết quả bài kiểm tra chương“Hiđro cacbon-Nhiên liệucặp TN9 – ĐC9

Cặp TN10 – ĐC10: 95 và 96 Trường THCS Ba Đồn - TX Ba Đồn

Bảng 3.36. Phân phối tần suất, tần số lũy tích chương“Hiđro cacbon-Nhiên liệucặp TN1-ĐC10 Lớp Số

HS

Điểm Xi

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

95 40 0 0 0 0 0 4 3 8 12 4 9

96 44 0 0 0 0 2 5 6 12 14 4 1

% Số HS đạt điểm Xi trở xuống

95 40 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 10,00 17,50 37,50 67,50 77,50 100 96 44 0,00 0,00 0,00 0,00 4,55 15,91 29,55 56,82 88,64 97,73 100

0.00%

20.00%

40.00%

60.00%

80.00%

100.00%

120.00%

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

95 96

Hình 3.23. Đồ thị đường lũy tích bài kiểm tra chương“Hiđro cacbon-Nhiên liệucặp TN10- ĐC10

Bảng 3.37. Tổng hợp bài kiểm tra chương“Hiđro cacbon-Nhiên liệucặp TN10 – ĐC10 Lớp Số HS

Yếu – Kém (%) Trung bình (%) Khá - Giỏi (%)

0 – 4 5 – 7 8 – 10

SL % SL % SL %

95 40 0 0,00 15 37,50 25 62,50

96 44 2 4,55 23 52,27 19 43,18

0.00%

10.00%

20.00%

30.00%

40.00%

50.00%

60.00%

70.00%

Y-K TB K-G

TN10-95 ĐC10-96

Hình 3.24. Biểu đồ kết quả bài kiểm tra chương“Hiđro cacbon-Nhiên liệucặp TN10 – ĐC10

Tổng hợp các tham số đặc trưng bài kiểm tra chương “Hiđro cacbon -Nhiên liệu”

Bảng 3.38. Tổng hợp các tham số đặc trưng chương “Hiđro cacbon-Nhiên liệu”

Lớp Số HS x xm S P Es

TN5-91 32 8,00 8,00 0,28 1,61

0,00530 0,60

ĐC5-92 34 6,85 6,85 0,33 1,92

TN6-9E 34 7,79 7,79 0,32 1,84

0,00082 0,76

ĐC6-9F 35 6,29 6,29 0,33 1,98

TN7-9A 33 7,79 7,79 0,30 1,73

0,00595 0,62

ĐC7-9B 34 6,75 6,750,31 1,78

TN8-9C 35 7,40 7,40 0,27 1,58

0,00956 0,57

ĐC8-9D 34 6,47 6,470,28 1,64

TN9-93 44 8,25 8,250,19 1,28

0,00036 0,74

ĐC9-94 46 7,30 7,30 0,19 1,28

TN10-95 40 7,90 7,90 0,25 1,57

0,00609 0,6

ĐC10-96 44 7,00 7,00 0,22 1,45

Kiểm tra kết quả bằng phép kiểm chứng ttest các giá trị P đều nhỏ hơn 0,05; Giá trị Es đểu nhỏ hơn 0,76 chứng tỏ mức độ ảnh hưởng là nhỏ, sự khác biệt trên giữa nhóm TN và ĐC là có ý nghĩa.

Phân tích kết quả định lƣợng

Qua phân tích định lƣợng, chúng tôi thấy kết quả học tập ở các lớp TN luôn cao hơn các lớp ĐC, cụ thể:

- Tỉ lệ % HS đạt điểm khá giỏi ở các lớp TN luôn cao hơn ở các lớp ĐC và tỉ lệ % HS đạt điểm yếu, kém và TB ở các lớp TN thấp hơn ở các lớp ĐC. Chứng tỏ HS ở các lớp TN hiểu bài và vận dụng kiến thức làm kiểm tra tốt hơn so với các lớp ĐC.

- ĐTB ở các lớp TN luôn cao hơn ở các lớp ĐC, độ lệch chuẩn ở các lớp TN luôn nhỏ hơn ở các lớp ĐC, chứng tỏ điểm mà HS đạt đƣợc ở các lớp TN tập trung quanh giá trị điểm trung bình hơn so với lớp ĐC.

- Đồ thị đường lũy tích của lớp TN luôn nằm ở bên phải và phía dưới so với đồ thị đường lũy tích lớp ĐC, chứng tỏ số HS đạt điểm xi trở xuống của các lớp TN luôn ít hơn của các lớp ĐC, đồng nghĩa với việc số HS đạt điểm cao ở lớp TN nhiều hơn ở lớp ĐC.

- So sánh dữ liệu giữa lớp TN và lớp ĐC thông qua phép kiểm định độc lập ttest và tính hệ số ảnh hưởng ta được các số liệu sau:

+ Lớp 8: 1,06.10-87≤ P ≤ 0,0283 < 0,05; 0,51 ≤ Es ≤ 0,8 < 1,2 + Lớp 9: 2,36.10-13 ≤ P ≤ 0,0106 < 0,05; 0,6 ≤ Es ≤ 0,76 < 0,8

Chứng tỏ số liệu là đáng tin cậy và sự chênh lệch giữa lớp TN và lớp ĐC là có ý nghĩa. Sự chênh lệch là do hiệu quả tác động của PPDH áp dụng chứ không phải do ngẫu nhiên.

Qua kết quả TNSP chúng tôi rút ra nhận xét :

1. PPDH theo dự án đã tăng khả năng tư duy nhận thức ở HS, HS nắm kiến thức bài học tốt hơn, nâng cao kết quả học tập.

2. Học theo dự án tạo điều kiện cho HS yếu kém có cơ hội học hỏi nhiều hơn và có sự cố gắng vươn lên trong học tập.

Một phần của tài liệu Vận dụng dạy học theo dự án trong dạy học hóa học ở trường trung học cơ sở nhằm nâng cao hiệu quả dạy học và phát triển năng lực hợp tác cho học sinh (Trang 98 - 112)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(127 trang)