Chương 2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
7. Các biến số nghiên cứu
Biến số Khái niệm biến Phân loại Phương pháp thu thập số liệu
I. Thông tin chung 1. Tuổi Số năm từ khi sinh ra đến năm 2011,
tính theo năm dương lịch
Định lƣợng
liên tục Phỏng vấn
2. Giới Nam hay nữ Nhị phân Phỏng vấn
3. Ngh ề nghiệp hiện tại
Công việc, việc làm hiện nay chiếm
nhiều thời gian của ĐTNC nhất. Định danh Phỏng vấn 4. Ngh
ề nghiệp trước đây
Công việc mang lại thu nhập chính
cho ĐTNC trước đây Định danh Phỏng vấn
5. Tính chất nghề nghiệp trước đây
- Tĩnh tại: ít phải vận động tay chân, ngồi nhiều. VD: văn phòng, giáo viên…
- Vận động: phải vận động tay chân
Nhị phân Phỏng vấn
HUPH
Biến số Khái niệm biến Phân loại Phương pháp thu thập số liệu
nhiều, di chuyển nhiều, lao động nặng. VD: bốc vác, công nhân…
6. Trìn h độ học vấn
Cấp học cao nhất mà ĐTNC đã học
qua. Thứ bậc Phỏng vấn
7. Tình trạng hôn nhân
Tình trạng hôn nhân hiện tại của
ĐTNC Định danh Phỏng vấn
8. Quy mô hộ gia đình
Quy mô hộ gia đình tính theo số lƣợng các thế hệ (gồm bố, mẹ, con) cùng sống chung trong 1 nhà
Nhị phân Phỏng vấn
II. Tình trạng loãng xương của đối tượng nghiên cứu 1. Tỷ
trọng xương
Chỉ số BUA được đo bằng db/MHz Định lượng Siêu âm xương gót chân
2. Tình trạng loãng xương
Là tình trạng xương theo tiêu chuẩn chẩn đoán LX của WHO:
T – Score > -1: bình thường
-2,5< T – Score ≤ -1: giảm mật độ xương
T – Score ≤ - 2,5: loãng xương
Định danh Dựa vào chỉ số T – score
III. Một số yếu tố liên quan đến tình trạng loãng xương ở người cao tuổi 1. Chỉ
số nhân trắc
Chiều cao: chiều cao của ĐTNC đƣợc tính theo centimet (cm)
Cân nặng: trọng lƣợng cơ thể của
Định lƣợng liên tục
Đo bằng thước đo và cân
HUPH
Biến số Khái niệm biến Phân loại Phương pháp thu thập số liệu
ĐTNC đƣợc đo bằng kg 2. Chỉ
số khối cơ thể (BMI)
Tính bằng cân nặng (kg) chia cho chiều cao (m) bình phương
Định lƣợng liên tục
Tính bằng công thức
3. Uốn g canxi
Tình trạng uống canxi của ĐTNC
trong vòng 1 tháng qua Nhị phân Phỏng vấn 4. Tần
suất uống canxi
Số lần uống canxi trong 1 tuần Định danh Phỏng vấn
5. Tiền sử gãy xương
Tình trạng gãy xương của ĐTNC từ trước đến nay, có 2 giá trị: đã từng bị gãy xương và chưa bao giờ bị gãy xương.
Nhị phân Phỏng vấn
6. Số lần gãy xương
Tổng số lần gãy xương từ trước đến
nay Định lƣợng Phỏng vấn
7. Vị trí gãy xương
Vị trí trên cơ thể đã từng bị gãy
xương. Định danh Phỏng vấn
8. Hoà n cảnh gãy xương
Độ mạnh của lực tác động vào xương
khiến xương bị gãy Định danh Phỏng vấn
9. Tiền sử gia đình
Gia đình (bố, mẹ, anh chị em ruột)
được chẩn đoán là loãng xương tại các Nhị phân Phỏng vấn
HUPH
Biến số Khái niệm biến Phân loại Phương pháp thu thập số liệu
bị loãng xương
CSYT
10. Số
lần sinh con Tổng số lần sinh con của ĐTNC. Định lƣợng Phỏng vấn 11. Tuổi
có kinh nguyệt
Số năm từ khi sinh ra đến khi có kinh nguyệt lần đầu tiên, tính theo dương lịch
Định lƣợng Phỏng vấn
12. Tuổi mãn kinh
Số năm từ khi sinh ra đến khi không có kinh nguyệt, tính theo dương lịch h.
Định lƣợng Phỏng vấn
13. Thói quen uống sữa/ rƣợu (bia)/ trà (chè)/ cà phê/ hút thuốc lá
Tình uống sữa/ rƣợu (bia)/ trà (chè)/
cà phê/ hút thuốc lá từ trước đến nay của ĐTNC, có 2 giá trị: có hoặc không có.
Nhị phân Phỏng vấn
14. Tần suất uống sữa/ rƣợu (bia)/ trà (chè)/ cà phê/ hút thuốc lá
Số lần uống sữa/ rƣợu (bia)/ trà (chè)/
cà phê/ hút thuốc lá trong 1 tuần Định danh Phỏng vấn
15. Thời Tổng thời gian ĐTNC có thói quen Định danh Phỏng vấn
HUPH
Biến số Khái niệm biến Phân loại Phương pháp thu thập số liệu
gian duy trì thói quen uống sữa/ rƣợu (bia)/ trà (chè)/ cà phê/ hút thuốc lá
uống sữa/ rƣợu (bia)/ trà (chè)/ cà phê/
hút thuốc lá
16. Thói quen luyện tập thể dục, thể thao
Tình trạng tập TDTT của ĐTNC trong 1 năm qua, có 2 giá trị: có hay không có thói quen luyện tập TDTT
Nhị phân Phỏng vấn
17. Môn tập Môn thể dục, thể thao thường tập
nhất(đi bộ, yoga, cầu lông…) Định danh Phỏng vấn 18. Tần suất
tập Số lần tập TDTT trong 1 tuần Định danh Phỏng vấn 19. Thời
gian tập
Trung bình số phút trong 1 lần tập lớn
hơn hoặc nhỏ hơn 30 phút Nhị phân Phỏng vấn