Dấu hiệu nhận biết

Một phần của tài liệu bai soan hinh 8 tron bo (Trang 67 - 73)

kiện gì sẽ trở thành hình thoi?

- GV đa dấu hiệu nhân biết hình thoi lên bảng phụ, yêu cầu HS chứng minh dấu hiệu 2, 3.

- Yêu cầu HS làm ?3

- Cho biết GT, KL của bài toán.

* Dấu hiệu nhận biết: SGK.

B

A C D

GV Lê Thị Tuyết Trờng PTDT Nội Trú

để c/m cho ∠B1 =∠B2 ta cần làm nh thế nào ?

( c/m cho tam giác ABC cân có đờng trung tuyến thuộc cạnh đáy sẽ là đờng cao, đờng phân giác)

- GV yêu cầu HS phát biểu lại định lí.

- Hãy phát biểu tính chất đối xứng của h×nh thoi?

Chứng minh:

∆ ABC có AB = BC (định nghĩa hình thoi)

⇒∆ ABC c©n.

Có OA = OB (tính chất hình bình hành)

⇒ BO là trung tuyến

⇒ BO cũng là đờng phân giác, đờng cao (tÝnh chÊt ∆ c©n)

Vậy BD ⊥ AC và ∠B1 =∠B2

Chứng minh tơng tự

⇒ ∠C1 = ∠C2, ∠D1 = ∠D2, ∠A1 =∠A2

+ Giao điểm hai đờng chéo của hình thoi là tâm đối xứng của hình thoi.

+ BD, AC là trục đối xứng của hình thoi.

- Yêu cầu HS chứng minh bài toán.

GT ABCD là hình bình hành AC ⊥ BD

KL ABCD là hình thoi Chứng minh:

ABCD là hình bình hành nên AO = OC (tính chất hình bình hành) ⇒∆ ABC cân tại B vì có BO vừa là đờng cao vừa là trung tuyến ⇒ AB = BC. Vậy hình bình hành ABCD là hình thoi vì có hai cạnh kề bằng nhau.

4.Củng cố, luyện tập - Yêu cầu HS làm bài 73 SGK

- Yêu cầu HS trả lời miệng.

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm bài 75 SGK.

- Hãy so sánh tính chất hai đờng chéo của hình chữ nhật và hình thoi.

Bài 73

- Hình 102a: tứ giác ABCD là hình thoi (theo

định nghĩa)

- Hình 102b: E FGH là hình bình hành vì có các cạnh đối bằng nhau. Lại có EG là đờng phân giác góc E ⇒ E FGH là hình thoi.

- Hình 103c: KINM là hình bình hành vì có hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đ- ờng. Lại có IM ⊥ KN ⇒ KINM là hình thoi.

- H×nh 102e: Nèi AB ⇒ AC = AB = AD = BC

= BD = R ⇒ ADBC là hình thoi (theo định nghĩa)

Bài tập về nhà - Làm bài 74, 76, 78 trang 106 SGK.

- Ôn tập định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết của hình bình hành, hình chữ nhật h×nh thoi.

TiÕt 21:

Bài tập

Soạn : Giảng:

A. mục tiêu :

- Kiến thức: + Luyện tập các kiến thức về hình bình hành (định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết) .

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng áp dụng các kiến thức trên vào giải bài tập, chú ý kỹ năng vẽ hình, chứng minh suy luận hợp lý.

- Thái độ : Rèn ý thức học cho HS.

B. Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Thớc thẳng, com pa, ê ke, bảng phụ . - HS : Thớc thẳng, com pa, ê ke.

C. Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động I

kiÓm tra (6 ph) HS1:- Phát biểu định nghĩa tính chất của

h×nh thoi.

- Làm bài 74SGK.

HS2:- Nêu dấu hiệu nhận biết hình thoi.

Chứng minh dấu hiệu 4.

Hoạt động II

Luyện tập (36 ph) - Yêu cầu HS lên làm bài 76 SGK.

- Dựa vào đâu để chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật?

Bài 76

B

E F C A

H G D

Chứng minh:

GV Lê Thị Tuyết Trờng PTDT Nội Trú

- Yêu cầu HS khác nhận xét bài của bạn. GV nhận xét, chốt lại.

- GV cho HS làm bài 135 SBT tr 74.

- Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ hình, một HS khác lên chứng minh.

- Yêu cầu HS làm bài 138 SBT.

- GV hớng dẫn HS chứng minh.

- Yêu cầu HS lên bảng trình bày lời

EF là đờng trung bình của ∆ ABC ⇒ EF //

AC.

HG là đờng trung bình của ∆ ADC ⇒ HG // AC

⇒ EF // HG

Chứng minh tơng tự EH // FG. Do đó EFGH là hình bình hành.

EF // AC và BD ⊥ AC nên BD ⊥ EF EH // BD và EF ⊥ BD nên EF ⊥ EH.

Hình bình hành EFGH có E = 900 nên là h×nh ch÷ nhËt.

Bài 135 SBT.

2 A

- 3 3 B - 2 C

Bài giải:

Tứ giác ABCD có các đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng nên là hình bình hành, lại có hai đờng chéo vuông góc nên là hình thoi.

Cạnh của hình thoi bằng

2

2 3

2 + = 13

Chu vi của hình thoi bằng 4 13 Bài 138 SBT.

B E F

A C H G D

Chứng minh:

Ta có OE ⊥ AB, OG ⊥ CD mà AB // CD

giải.

- GV nhận xét, chốt lại.

nên ba điểm E,O,G thẳng hàng.

Chứng minh tơng tự, ba điểm H,O,F thẳng hàng.

Điểm O thuộc tia phân giác của góc B nên cách đều hai cạnh của góc. Do đó OE = OF. Chứng minh tơng tự, OF = OG, OG = OH.

Tứ giác EFGH có hai đờng chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đ- ờng nên là hình chữ nhật.

Hoạt động III

Hớng dẫn về nhà (3 ph) - Xem lại các bài tập đã chữa.

- Làm bài 137, 140 tr 74 SBT.

- Xem trớc bài ''Hình vuông''.

D. Rút kinh nghiệm:

...

...

...

GV Lê Thị Tuyết Trờng PTDT Nội Trú

TiÕt 22:

hình vuông

Soạn : Giảng:

A. mục tiêu :

- Kiến thức: + HS hiểu định nghĩa hình vuông, thấy đợc hình vuông là dạng đặc biệt của hình chữ nhật và hình thoi.

+ Biết vẽ một hình vuông, biết chứng minh một tứ giác là hình vuông.

+ Biết vận dụng các kiến thức về hình vuông trong các bài toán chứng minh, tính toán và trong các bài toán thực tế.

- Kỹ năng: Rèn luyện các kỹ năng trên.

- Thái độ : Rèn ý thức học cho HS.

B. Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Thớc thẳng, com pa, ê ke, bảng phụ ghi bài tập, định nghĩa. Một tờ giấy mỏng, kéo cắt giấy.

- HS : Thớc thẳng, com pa, ê ke, 1 tờ giấy mỏng, kéo cắt giấy.

C . Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động I

kiÓm tra (6 ph) Các câu sau đúng hay sai?

1. Hình chữ nhật là hình bình hành.

2. Hình chữ nhật là hình thoi.

3. Trong hình thoi, hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng và vuông góc với nhau.

4. Trong hình chữ nhật hai đờng chéo bằng nhau và là các đờng phân giác các góc của hình chữ nhật.

5. Tứ giác có hai đờng chéo vuông góc với nhau là hình thoi.

6. Hình bình hành có hai đờng chéo bằng nhau là hình chữ nhật.

7. Tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau là h×nh thoi.

8. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi.

Kết quả:

1. §óng 2. Sai 3. §óng

4. Sai

5. Sai 6. §óng 7. Sai 8. §óng

Hoạt động II:

Một phần của tài liệu bai soan hinh 8 tron bo (Trang 67 - 73)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(194 trang)
w