TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI

Một phần của tài liệu kinh tế xã hội- thế giới- phần nâng cao ppt (Trang 67 - 70)

I. MC TIÊU BÀI HC Sau bài học, HS phải:

1. Kiến thc:

Nắm được đặc điểm quan trọng về tự nhiên, dân cư và xã hội Trung Quốc. Những thuận lợi và khó khăn của đặc điểm đó đến phát triển đất nước.

2. Kĩ năng:

Rèn luyện cho hs kĩ năng sử dụng bản đồ tự nhiên, biểu đồ, tư liệu, kiến thức đã học để giải quyết một số vấn đề.

II. THIT B DY HC

- Bản đồ địa lí tự nhiên châu Á, tập Át lát thế giới.

- Một số hình ảnh về cảnh quan tự nhiên tiêu biểu của Trung Quốc.

- Ảnh con người, xã hội Trung Quốc (nếu có).

III. HOT ĐỘNG DY HC 1. n định lp:

2. Kim tra bài cũ:

3. Vào bài mi:

Hot động ca GV và HS Ni dung chính

Hot động 1: Cá nhân Bước 1: GV yêu cầu HS:

- Hãy dựa vào BĐTNTG, xác định vị trí, quy mô lãnh thổ của Trung Quốc.

(gợi ý: giới hạn phía B, N, Đ, T?) - Tiếp giáp những nước nào?

- Vị trí lãnh thổ đó ảnh hưởng gì đến TN và kinh tế ?

Bước 2: HS trả lời, các HS khác bổ sung, GV chuẩn kiến thức.

Hot động 2: Nhóm

GV chia lớp thành 2 nhóm, mỗi nhóm nghiên cứu mỗi miền tự nhiên.

I. V trí địa lí và lãnh th

- Đất nước có diện tích rộng lớn (thứ 4 thế giới), nằm trong khu vực Trung – Đông Á.

- Giới hạn lãnh thổ:

+ Kéo dài từ 200 B đến 530 B, 730 Đ đến 1350 Đ.

+ Tiếp giáp 14 quốc gia.

+ Bờ biển kéo dài từ bắc → nam (9000km), mở rộng ra Thái Bình Dương.

- Có 22 tỉnh, 5 khu tự trị, 4 thành phố trực thuộc TW.

⇒ Thiên nhiên đa dạng, dễ mở rộng quan hệ với các nước trong khu vực và thế giới.

II. Điu kin t nhiên

Tự nhiên đa dạng có sự phân hoá giữa Đông Tây của lãnh thổ.

Phiếu hc tp:

Yếu t t nhiên Min Đông Min Tây

V trí, din tích, lãnh th

Trải dài từ miền duyên hải đến đất liền, đến kinh tuyến 1050 Đ, chiếm 50% S lãnh thổ.

730 Đ đến 1050 Đ

Địa hình Đồng bằng ven biển, đồi thấp phía tây. Núi cao, cao nguyên, bồn địa.

Th nhưỡng Đất phù sa màu mỡ → trồng lương thực

Đất núi cao, ít có giá trị trồng lương thực, thích hợp phát triển

đồng cỏ, trồng rừng.

Khí hu Thuộc khu vực gió mùa, phía Bắc ôn đới, phí Nam cận nhiệt.

Ôn đới lục địa, khí hậu núi cao.

Thu văn Sông lớn (Trường Giang, Hoàng Hà)

→ có giá trị về kinh tế song cũng nhiều thiên tai.

Sông nhỏ, dòng chảy tạm thời.

Khoáng sn Giàu khoáng sản kim loại màu. Dầu khí, than, sắt.

Hot động 3: Cả lớp

Phân tích những thuận lợi, khó khăn của điều kiện tự nhiên đối với sự phát triển kinh tế Trung Quốc?

HS liên hệ kiến thức cũ trả lời.

Hot động 4: Cả lớp

- Dựa vào SGK, nêu những đặc điểm nổi bật về dân cư của Trung Quốc.

- Quan sát hình 12.3, 12.4 nhận xét sự thay đổi tổng dân số thành thị và nông thôn của Trung Quốc?

- HS phân tích hình 12.3 (SGK)

- TQ gặp khó khăn gì trong vấn đề dân số.

Liên h Vit Nam trong các bin pháp thc hin KHHGĐ.

- Nêu các đặc điểm xã hội nổi bật của Trung Quốc?

- HS nêu dựa vào vốn hiểu biết và SGK trả lời, GV hoàn thiện.

- Hãy kể một số công trình nổi tiếng của Trung Quốc.

III. Dân cư và xã hi 1. Dân cư

- Đông dân nhất thế giới: 1/5 dân số thế giới, với trên 50 dân tộc.

- Đô thị hoá: 37% dân thành thị (2005), các thành phố lớn tập trung chủ yếu ở phía đông.

Càng về sau tốc độ đô thị hoá càng cao.

- Phân bố: rất không đều, chủ yếu ở phía đông, thưa thớt ở phía tây.

- Dân số trẻ → có xu hướng ổn định nhờ thực hiện chính sách dân số rất triệt để: mỗi gia đình chỉ có 1 con.

→ Khó khăn: giải quyết lao động, tư tưởng trọng nam khinh nữ…

2. Xã hi

- Chú ý quan tâm phát triển giáo dục (90% DS biết chữ - 2005), nâng cao chất lượng lao động.

- Là một trong những vùng văn minh sớm, nơi có nhiều phát minh quan trọng (la bàn, giấy, in…).

- Truyền thống: lao động cần cù, sáng tạo…

IV. CNG C, ĐÁNH GIÁ:

1.Qua bài học nêu những khó khăn thuận lợi cho phát triển kinh tế của Trung Quốc?

- Thuận lợi: Vị trí địa lí thuận lợi, thiên nhiên đa dạng, giàu tài nguyên khoáng sản, nguồn lao động dồi dào, cần cù sáng tạo → phát triển kinh tế bền vững.

- Khó khăn: Đất nước rộng lớn, khó khăn trong quản lí xã hội, giải quyết việc làm…

2. Để phát triển kinh tế mạnh mẽ, TQ phải chú trọng giải quyết những việc gì? Tại sao?

Một phần của tài liệu kinh tế xã hội- thế giới- phần nâng cao ppt (Trang 67 - 70)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(95 trang)