Bài 13. CỘNG HOÀ ẤN ĐỘ

Một phần của tài liệu kinh tế xã hội- thế giới- phần nâng cao ppt (Trang 75 - 78)

Tiết 1. T NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HI I. MC TIÊU BÀI HC

Sau bài học, HS cần:

1. Kiến thc:

- Trình bày được một số tiềm năng quan trọng về tự nhiên, dân cư và xã hội có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển kinh tế - xã hội ở Ấn Độ.

- Phân tích được một số thách thức (về tăng trưởng dân số quá nhanh, về sự phức tạp của vấn đề tôn giáo, đảng phái, dân tộc) mà Ấn Độ cần phải vựt qua.

2. Kĩ năng:

Phân tích được các lược đồ, biểu đồ và tháp tuổi.

3. Thái độ hành vi:

Nhậ thức đợc ý nghĩa lớn lao của việc kế hoạch hoá gia đình và thực hiện chiến lược đoàn kết và hoà giải dân tộc.

II. THIT B DY HC - Bản đồ các nước Nam Á.

- Bản đồ tự nhiên Ấn Độ.

- Bản đồ phân bố các kiểu khí hậu châu Á.

- Tháp dân số Ấn Độ.

III. HOT ĐỘNG DY HC 1. n định lp:

2. Kim tra bài cũ:

3. Vào bài mi:

Hot động ca GV và HS Ni dung chính

Hot động 1: Cá nhân

Bước 1: GV yêu cầu HS dựa vào bản đồ hành chính Nam Á, hãy trình bày đặc điểm vị trí địa lí của Ấn độ?

Gợi ý:

- Nằm ở khu vực nào của châu Á?

- Vĩ độ?

- Các phía tiếp giáp?

Qua đó đánh giá thuận lợi và khó khăn trong việc phát triển kinh tế của Ấn Độ?

Bước 2: HS trình bày, chỉ bản đồ, GV bổ sung chuẩn kiến thức.

Hot động 2: Cả lớp

Bước 1: GV yêu cầu HS quan sát bản đồ tự nhiên Ấn độ, kết hợp lược đồ tự nhiên SGK, hãy nêu đặc điểm các dạng địa hình và đánh giá những thuận lợi và khó khăn trong phát triển kinh tế-xã hội.

Bước 2: HS trình bày, chỉ bản đồ, GV bổ

I. V trí và đặc đim t nhiên 1. V trí địa lí

- Nằm ở phía Nam châu Á.

- Vĩ độ: khoảng 80B – 370B.

- Tiếp giáp:

+ Phía Bắc: Pa-kix-tan, Ap-ga-nix-tan, Trung Quốc, Nê-pan, Bu-tan, Mi-an-ma, Băng-la-đét.

+ Phía Tây, Nam, Đông: Ấn Độ Dương.

→ Thuận lợi quan hệ với nhiều nước bằng cả đường bộ và đường biển.

2. T nhiên a. Địa hình:

- Phía Bắc: chân núi Hi-ma-lay-a (S nhỏ) nhiều lâm sản quý, phát triển du lịch.

- Đồng bằng sông Hằng: đất phù sa màu mỡ, nơi có điều kiện trồng cây lương thực tốt nhất của Ấn Độ.

- Hoang mạc Tha: khí hậu khô hạn.

- Phía Nam: cao nguyên Đê-can rộng lớn, nằm

sung chuẩn kiến thức.

Hot động 3: Cặp

Bước 1: GV yêu cầu HS quan sát bản đồ phân bố khí hậu châu Á, nghiên cứu phần II mục 1 hãy:

- Nhận xét sự phân bố lượng mưa của Ấn Độ: nơi mưa nhiều? nơi mưa ít? Giải thích?

Bước 2: HS trình bày, chỉ bản đồ, GV bổ sung chuẩn kiến thức.

Hot động 4: Cá nhân/ cặp

Bước 1: GV yêu cầu HS dựa vào SGK, hiểu biết của bản thân, hãy điền vào phiếu học tập số 1.

Biu hin Đánh giá Cái nôi của nền

văn minh cổ đại Dân số đông Trình độ dân cư cao

Bước 2: HS trình bày, các HS khác bổ sung, GV chuẩn kiến thức.

Hot động 5: Nhóm

Bước 1: GV chia nhóm và giao nhiệm vụ:

* Nhóm 1, 2, 3 hoàn thành phiếu học tập số 2.

- Sức ép của gia tăng dân số:……….

+ Khó khăn về kinh tế:………..

+ Khó khăn về xã hội:………...

- Giải pháp:………

* Nhóm 4, 5, 6 hoàn thành phiếu học tập số 3.

- Biểu hiện của sự đa dạng và phức tạp về xã hội:………

- Sức ép:………

- Giải pháp:………

Bước 2: HS trình bày, các HS khác bổ

giữa hai dãy núi Gát Tây và Gát Đông. Khí hậu khô hạn, ít có gí trị nông nghiệp.

- Hai dải đồng bằng nhỏ hẹp dọc ven biển, đất đai tương đối màu mỡ có giá trị về nông nghiệp.

b. Khí hu:

- Mùa hạ gió mùa Tây Nam thổi từ Ấn Độ Dương vào (tháng 5-10), gây mưa nhiều ở sườn Tây của Gát Tây và đồng bằng sông Hằng.

Thuận lợi trồng lúa nước, đay, mía...

- Khó hăn: gây lũ lụt, mùa đông mưa rất ít, đặc biệt là vùng Tây Bắc, đồng bằng sông Ấn (hoang mạc Tha), giữa cao nguyên Đê-can gây hạn hán.

c. Khoáng sn:

Quạng sắt, dầu mỏ, than đá, crôm....là cơ sở để phát triển công nghiệp.

II. Dân cư và xã hi 1. Đặc dim chung

- Dân số đông: 1,1 tỉ người (2005) đông thứ 2 thế giới.

- Dân số tăng nhanh qua các năm: mỗi ngày có hơn 80.000 trẻ em sinh ra, mỗi năm tăng thêm 20 triệu người.

- Là cái nôi của nền văn minh cổ đại.

- Trình độ dân cư cao.

2. Sc ép ca bùng n dân s

- Khó khăn về kinh tế: nền kinh tế phát triển chưa cân đối với sự gia tăng dân số...

- Khó khăn về xã hội: mức sống thấp, thất nghiệp, ô nhiễm môi trường...

- Biện pháp:

+ Thực hiện tốt kế hoạch hóa gia đình.

+ Bài trừ những luật lệ và hủ tục lạc hậu.

3. S đa dng, phc tp v xã hi

- Có nhiều dân tộc, ngôn ngữ, tôn giáo đảng phái.

- Sức ép:

+ Mâu thuẫn dân tộc, xung đột tôn giáo.

+ Trình trạng bất bình đẳng, sự phân biệt đẳng cấp chưa được xóa bỏ.

sung, GV chuẩn kiến thức. + Nhiều ngon ngữ gây khó khăn truyền thông.

- Giải pháp:

+ Giải quyết dân tộc, tôn giáo.

+ Sử dụng tiếng Anh rộng rãi.

V. CNG C, ĐÁNH GIÁ A. Trc nghim:

Hãy chn câu tr li đúng:

1. Vùng có lượng mưa lớn nhất ở Ấn Độ là:

a. Đồng bằng sông Hằng. b. Cao nguyên Đê-can.

c. Dãy Gát Tây. d. Dãy Gát Đông.

2. Loại thiên tai gây nhiều khó khăn nhất cho sản xuất nông nghiệp ở Ấn Độ là:

a. Bão. b. Hạn hán.

c. Động đất d. Núi lửa.

B. T lun:

1. Đánh giá vị trí và đặc điểm tự nhiên trong phát triển kinh tế của Ấn Độ?

2. Phân tích vai trò của gió mùa Tây Nam trong phát triển kinh tế - xã hội của Ấn Độ?

Một phần của tài liệu kinh tế xã hội- thế giới- phần nâng cao ppt (Trang 75 - 78)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(95 trang)