THỰC HÀNH: TÌM HIỂU VAI TRÒ CỦA EU TRONG NỀN KINH TẾ THẾ

Một phần của tài liệu kinh tế xã hội- thế giới- phần nâng cao ppt (Trang 43 - 47)

I. MC TIÊU BÀI HC Sau bài học, HS cần:

1. Kiến thc:

- Trình bày được ý nghĩa của việc hình thành thị trường chung châu Âu.

- Chứng minh được EU có một nền kinh tế hàng đầu thế giới.

2. Kĩ năng:

Phân tích được biểu đồ, số liệu thống kê có trong bài học và biết cách trình bày một vấn đề.

II. ĐỒ DÙNG DY HC

- Bản đồ hành chính-chính trị châu Á.

- Lược đồ các nước sử dụng đồng Ơrô.

- Hai bảng số liệu thống kê đã cho trong bài.

III. HOT ĐỘNG DY HC:

1. n định lp:

2. Kim tra bài cũ:

3. Vào bài mi:

Hot động ca GV và HS Ni dung chính

Hot động 1: Cả lớp/ cặp Bước 1: GV yêu cầu HS:

- Tìm hiểu mục tiêu của bài thực hành.

- Hoàn thành bài tập: tìm hiểu ý nghĩa việc hình thành một EU thống nhất.

Lưu ý: Phân tích được những thuận lợi và khó khăn đối với EU khi thị trường chung châu Âu được thiết lập và đồng tiền Ơrô được sử dụng làm đồng tiền cung của các nước thuộc EU.

Bước 2: Đại diện HS lên trình bày kết quả, các HS khác bổ sung, GV chuẩn kiến thức.

Hot động 2: Cá nhân Bước 1: GV yêu cầu HS:

- Dựa vào bảng số liệu nên vẽ biểu đồ nào là thích hợp nhất? Tại sao?

- Trình bày các bước vẽ biểu đồ?

Bước 2: GV gọi 2 HS lên bảng vẽ biểu đồ.

I. Tìm hiu ý nghĩa vic hình thành mt EU thng nht

* Thun li:

- Tăng cường tự do lưu thông: người, hàng hóa, yiền tệ và dịch vụ.

- Thúc đẩy và tăng cường quá trình nhất thể hóa EU về các mặt kinh tế, xã hội.

- Tăng thêm tiềm lực và khả năng cạnh tranh kinh tế của toàn khối EU.

- Sử dụng đồng tiền chung có tác dụng thủ tiêu những rũi ro do chuyển đổi tiền tệ, tạo thuận lợi cho lưu chuyển vốn và đơ giản hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia.

* Khó khăn:

Việc chuyển đổi sang đồng ơ-rô có thể xẩy ra tình trạng giá hàng tiêu dùng tăng cao và dẫn tới lạm phát.

II. Tìm hiu vai trò ca EU trong n kinh tế thế gii

1. V biu đồ:

- Vẽ 2 biểu đồ hình tròn có bán kính giống

Các HS còn lại vẽ biểu đồ vào vở.

Bước 3: GV yêu cầu cả lớp cùng quan sát biểu đồ đã vẽ trên bảng, nêu nhận xét và chỉnh sữa.

nhau.

- Có tên biểu đồ và bảng chú giải.

2. Nhn xét:

- EU chỉ chiếm 2.2% diện tích lục địa tren Trái Đất và 7,1% dân số thế giới nhưng chiếm tới:

+ 31% GDP của toàn thế giới (2004).

+ 26% sản lượng ô tô thế giới.

+ 37,7% xuất khẩu của thế giới.

+ 19,9% mức tiêu thụ năng lượng của toàn thế giới.

- Có GDP cao hơn Hoa Kì và Nhật Bản.

- Tỷ trọng của EU trong xuất khẩu của thé giới và tỷ trọng xuất khẩu/ GDP đứng đầu thế giới, vượt xa Hoa Kì và Nhật Bản.

- Xét về nhiều chỉ tiêu, EU đứng đầu thế giới, vượt trên Hoa Kì và Nhật Bản.

IV. CNG C, ĐÁNH GIÁ

- GV nhận xét, đánh giá tiết thực hành . - GV cho điểm cá nhân hoặc nhóm.

V. HOT ĐỘNG NI TIP

GV dặn HS hoàn thành bài thực hành ở nhà, chuẩn bị bài mới.

Tiết 23. Bài 9. LIÊN MINH CHÂU ÂU (tiếp theo) Tiết 4. CNG HÒA LIÊN BANG ĐỨC I. MC TIÊU BÀI HC

Sau bài học, HS cần:

1. Kiến thc:

- Nêu và phân tích được một số đặc điểm nổi bật của CHLB Đức về tự nhiên, dân cư và xã hội.

- Trình bày và giải thích được đặc trưng về kinh tế của CHLB Đức.

2. Kĩ năng:

- Phân tích được bảng số liệu thống kê, tháp dân số.

- Biết khai thác kiến thức từ các bản đồ, lược đồ tự nhiên, công nghiệp, nông nghiệp.

II. THIT B DY HC

- Lược đồ tự nhiên, công nghiệp, nông nghiệp CHLB Đức.

- Các bảng thống kê: Vài nét về tình hình dân cư, xã hội Đức trong những thập kỉ qua: GDP của các cường quốc kinh tế trên thế giới, cơ cấu lao động qua một số năm.

III. HOT ĐỘNG DY HC:

1. n định lp:

2. Kim tra bài cũ:

3. Vào bài mi:

Hot động ca GV và HS Ni dung chính

Hot động 1: Cá nhân

Bước 1: GV yêu cầu HS dựa vào bản đồ tự nhiên Pháp và Đức, bản đồ liên minh châu Âu và kênh chữ SGK:

- Xác định vị trí địa lí của CHLB Đức.

- Nêu những đặc điểm cơ bản về điều kiện tự nhiên của CHLB Đức.

- Đặc điểm của vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng như thế nào đến việc phát triển kinh tế của CHLB Đức?

Bước 2: HS trình bày kết quả, chỉ bản đồ, GV chuẩn kiến thức.

Lưu ý: Cảnh quan thiên nhiên đa dạng: Bắc Đức là đồng bằng xen các đầm lầy. Trung du có nhiều núi xen các khu rừng lớn. Tây Nam có các đồng bằng thượng lưu sông Rai-nơ trồng nho và du lịch. Phía Nam có đồi núi, đầm lầy, hồ nước nằm sát dãy An-pơ đồ sộ.

Hot động 2: Cá nhân

Bước 1: HS dựa vào SGK, vốn hiểu biết trả lời các câu hỏi:

- Hãy phân tích, so sánh hai tháp tuổi dân số 1910 và 2000 của CHLB Đức, rút ra kết luận cần thiết về đặc điểm dân số của Đức?

- Nêu những thuận lợi, khó khăn của dân cư, xã hội đối với việc phát triển kinh tế nước Đức?

- Tỉ lệ dân nhập cư cao tạo cho Đức có những thuận lợi và khó khăn gì về mặt xã hội?

Bước 2: HS trình bày, GV chuẩn kiến thức.

Hot động 3: Cá nhân/ cặp

Bước 1: GV yêu cầu HS nghiên cứu mục III.1, bảng 9.4, 9.5 SGK. Chứng minh CHLB Đức là một cường quốc kinh tế hàng đầu thế giới?

Bước 2: HS trả lời, GV chuẩn kiến thức.

I. V trí địa lí và điu kin t nhiên 1. V trí địa lí

- Nằm ở trung tâm châu Âu, cầu nối quan trọng giữa Đông Âu và Tây Âu, giữa Bắc và Nam Âu, giữa Trung và Đông Âu thuận lợi giao lưu, thông thương với các nước.

- Có vai trò chủ chốt, đầu tàu trong xây dựng và phát triển EU; là một trong những nước sáng lập ra EU.

2. Điu kin t nhiên

- Cảnh quan thiên nhiên đa dạng, đẹp, hấp dẫn khách du lịch.

- Nghèo tài nguyên khoáng sản: than nâu, than đá và muối mỏ.

II. Dân cư và xã hi

- Tỉ suất sinh vào loại thấp nhất châu Âu.

- Cơ cấu dân số già, thiếu lực lượng lao động bổ sung, tỉ lệ dân nhập cư cao.

- Chính phủ khuyến khích lập gia đình và sinh con.

- Mức sống người dân cao, hệ thống phúc lợi và bảo hiểm tốt, giáo dục và đào tạo được ưu tiên đầu tư và phát triển.

III. Kinh tế 1. Khái quát

- Là cường quốc kinh tế đứng đầu châu Âu và thứ ba thế giới về GDP.

- Là cường quốc thương mại thứ hai thế giới.

- Đang chuyển từ công nghiệp sang kinh tế tri thức.

Hot động 4: Cá nhân/ cặp

Bước 1: HS dựa vào hình 9.12, kênh chữ, vốn hiểu biết:

- Nêu những đặc điểm cơ bản của nền công nghiệp nước Đức?

- Xác định trên hình 9.12 các trung tâm và các ngành công nghiệp quan trọng của nước Đức?

Bước 2: HS trình bày và chỉ bản đồ, HS khác bổ sung, GV chuẩn kiến thức.

Hot động 5: Cá nhân/ cặp

Bước 1: HS dựa vào hình 9.13, kênh chữ, vốn hiểu biết trả lời các câu hỏi:

- Nêu những đặc điểm nổi bật nền nông nghiệp CHLB Đức?

- Xác định trên lược đồ các cây trồng, vật nuôi và giải thích tại sao có sự phân bố như vậy?

- So sánh nền nông nghiệp Việt Nam ?

Bước 2: HS trả lời, chỉ bản đồ, GV chuẩn kiến thức.

- Có vai trò chủ chốt trong EU, đầu tàu kinh tế của EU.

2. Công nghip

- Là nước công nghiệp phát triển có trình độ cao trên thế giới.

- Công nghiệp được xem là chiếc xương sống của nền kinh tế quốc dân.

- Các ngành công nghiệp nổi tiếng có vị thứ cao trên thế giới: Chế tạo ô tô, máy móc, hoá chất, điện tử - viễn thông.

- Các trung tâm công nghiệp quan trọng: Xtut- gat, Muy-nich, Phran-phuốc, Cô-lô-nhơ, Béc- lin.

3. Nông nghip

- Nền nông nghiệp thâm canh, đạt năng suất cao.

- Được áp dụng các thành tựu KHKT vào sản xuất.

- Các nông sản chủ yếu: lúa mì, củ cải đường, thịt (bò, lợn), sữa,…

IV. CNG C, ĐÁNH GIÁ A. Trc nghim:

Hãy chn câu tr li đúng:

1. CHLB Đức có vị trí địa lí ở đâu?

a. Đông Nam châu Âu b. Đông Bắc châu Âu c. Trung tâm châu Âu d. Phía Tây châu Âu 2. CHLB Đức có khí hậu gì?

a. Nhiệt đới b. Ôn đới

c. Hàn đới d. Ôn đới và hàn đới 3. CHLB Đức là nước có:

a. Cơ cấu dân số già, tỉ suất sinh thấp nhất châu Âu.

b. Cơ cấu dân số già, tỉ suất sinh vào loại thấp.

c. Cơ cấu dân số già, tỉ suất sinh thấp nhất thế giới.

d. Cơ cấu dân số già, tỉ suất sinh vào loại thấp nhất châu Âu.

4. Các sản phẩm nông nghiệp chủ yêú của Đức là:

a. Lúa mì, củ cải đường, khoai tây.

b. Lúa mì, lúa, lạc.

c. Khoai tây, củ cải đường, chè.

d. Lúa mì, nho, cao su.

B. T lun:

1. Chứng minh CHLB Đức là một trong những cường quốc kinh tế hàng đầu thế giới?

2. Vì sao có thể nói CHLB Đức là nước có nền công – nông nghiệp phát triển cao?

V. HOT ĐỘNG NI TIP

Về nhà làm bài tập ở SGK, chuẩn bị bài mới.

Một phần của tài liệu kinh tế xã hội- thế giới- phần nâng cao ppt (Trang 43 - 47)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(95 trang)