1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập HK2 Hóa học 12

40 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 400,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch Na2CO3 tạo kết tủa.. Trong các phản ứng hóa học, các kim loại kiềm đều thể hiện tính khử.. KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤTCâu 1: Ca

Trang 1

BÀI TẬP HÓA VÔ CƠ

Bài tập HK2

TRINH VO MINH QUANG

Tên: Trường:

Trang 2

KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT

Câu 1: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm

A IA B IIIA C IVA D IIA.

Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của các kim loại nhóm IA?

A Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

B Số oxi hóa của các nguyên tố trong hợp chất.

C Bán kính nguyên tử.

D Kiểu mạng tinh thể của đơn chất.

Câu 3: Nguyên tố có năng lượng ion hóa nhỏ nhất là

A Li B Na C K D Cs.

Câu 4: Nguyên tử của các kim loại trong nhóm IA khác nhau về

A Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

B Cấu hình electron nguyên tử.

C Số oxi hóa của nguyên tử trong hợp chất.

D Kiểu mạng tinh thể của đơn chất.

Câu 5: Những nguyên tố nhóm IA của bảng tuần hoàn được sắp xếp từ trên xuống dưới theo

thứ tự tăng dần của

A điện tích hạt nhân nguyên tử B khối lượng riêng.

C nhiệt độ sôi D số oxi hóa.

Câu 6: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

A ns1 B ns2 C ns2np1 D.

(n 1 d ns − ) x y

Câu 7: Chất có tính lưỡng tính là

A NaCl B NaNO3 C NaOH D NaHCO3

Câu 8: Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch Na2CO3 tạo kết tủa?

A KCl B CaCl2 C NaCl D KNO3

Câu 9: Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân?

Trang 3

Câu 12: Dung dịch của pH > 7 là

A FeCl3 B K2SO4 C Na2CO3 D Al2(SO4)3

Câu 13: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra

A sự khử Na+ B sự oxi hóa Na+ C sự khử H2O D sự oxi hóa

C Ion K+ bị oxi hóa D Ion K+ bị khử

Câu 15: Chỉ thêm thuốc thử nào dưới đây có thể nhận biết được 3 lọ mất nhãn chứa các dung

dịch: H2SO4, BaCl2, Na2SO4?

A Quỳ tím B Bột kẽm.

C Na2CO3 D Quỳ tím hoặc bột Zn hoặc Na2CO3

Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 6,2 gam hai kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp vào nước thu được

2,24 lít H2 (đktc) Hai kim loại đó là

A Li và Na B Na và K C K và Rb D Rb và Cs Câu 17: Trong 1 lít dung dịch Na2SO4 0,2M có tổng số mol các ion do muối phân ly ra là

A 0,2 mol B 0,4 mol C 0,6 mol D 0,8 mol.

Câu 18: Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3 khuấy đều, hiện tượng xảy ra là

A Giải phóng ra chất khí đến hết.

B Ban đầu không giải phóng khí, sau đó mới có khí thoát ra.

C Không giải phóng ra chất khí.

D Giải phóng chất khí và xuất hiện kết tủa.

Câu 19: Để điều chế Na2CO3 người ta dùng phương pháp

A Cho khí CO2 dư vào dung dịch NaOH

B Tạo NaHCO3 kết tủa từ CO2 + NH3 + NaCl và sau đó nhiệt phân NaHCO3

C Cho dung dịch (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch NaCl

D Cho BaCO3 tác dụng với dung dịch NaCl

Câu 20: Không thể dùng KOH làm khô khí nào sau đây?

A CO2 B NH3 C H2 D O2

Câu 21: Điều khẳng định nào sau đây là sai?

Trang 4

A Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại nhiều với dạng hợp chất.

B Các kim loại kiềm đều tác dụng với nước ở điều kiện thường.

C Cho Na vào dung dịch CuSO4 thu được kết tủa màu đỏ

D Trong các phản ứng, các kim loại kiềm chỉ thể hiện tính khử.

Câu 22: Cho các nhận định sau:

1 Các kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1

2 Các kim loại kiềm đều tan trong nước ở điều kiện thường

3 Các kim loại kiềm là kim loại nhẹ, có tính khử mạnh

4 Các kim loại kiềm đều có cấu trúc lập phương tâm khối

Số nhận định đúng là

Câu 23: Cho các nhận định sau:

1 Các kim loại kiềm đều tác dụng với nước ở điều kiện thường

2 Tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và ánh kim của kim loại đều do các electron tự do trongkim loại gây ra

3 Hợp kim của Mg được dùng để chế tạo tên lửa, máy bay và ô tô

4 Các kim loại Li, Na, K, Cs đều có cấu trúc lập phương tâm khối

5 Kim loại Li có khối lượng riêng nhỏ nhất trong tất cả các kim loại

6 Trong mọi hợp chất, các kim loại kiềm thổ chỉ có một mức oxi hóa duy nhất là +2

7 Trong các phản ứng hóa học, các kim loại kiềm đều thể hiện tính khử

8 Kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag, sau đó đến Cu, Au, Al và Fe

Số nhận định đúng là

Câu 24: Kim loại kiềm có nhiều ứng dụng quan trọng:

1 Chế tạo các hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp

2 Kim loại Na và K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân

3 Kim loại Cs dùng làm tế bào quang điện

4 Các kim loại Na, K dùng để điều chế các dung dịch bazơ

5 Kim loại kiềm dùng để điều chế các kim loại hiếm bằng phường pháp nhiệt luyện

Phát biểu đúng là

A 1, 2, 3, 5 B 1, 2, 3, 4 C 1, 3, 4, 5 D 1, 2, 4, 5 Câu 25: Khi cho dung dịch NaOH dư vào cốc đựng dung dịch Ca(HCO3)2 thì trong cốc:

A sủi bọt khí B không có hiện tượng gì.

C xuất hiện kết tủa trắng D có kết tủa trắng và bọt khí.

Trang 6

KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT

Câu 1: Canxi cacbonat phản ứng được với dung dịch

Câu 4: Chất nào sau đây không bị phân hủy khi đun nóng?

A Mg(NO3)2 B CaCO3 C CaSO4 D Mg(OH)2

Câu 5: Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính

Câu 6: Xếp các kim loại kiềm thổ theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì

A bán kính nguyên tử giảm dần B năng lượng ion hóa giảm dần.

C tính khử giảm dần D khả năng tác dụng với nước giảm dần Câu 7: Cách nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Ca?

A điện phân dung dịch CaCl2 có màng ngăn

B điện phân CaCl2 nóng chảy

C dùng Ba để đẩy Ca2+ ra khỏi dung dịch CaCl2

D Dùng Al để khử CaO ở nhiệt độ cao.

Câu 8: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong thì hiện tượng quan sát được là

A nước vôi bị vẩn đục ngay B nước vôi bị đục dần sau đó trong trở

lại

C nước vôi bị đục dần D nước vôi vẫn trong.

Trang 7

Câu 9: Cho các chất: HCl, Ca(OH)2, Na2CO3, K3PO4 Số chất được dùng để làm mềm nướccứng tạm thời là

Câu 10: Chất có khả năng làm mềm nước có tính cứng toàn phần là

A Ca(NO3)2 B NaCl C Na2CO3 D CaCl2

Câu 11: Nguyên nhân chính khiến cho tính chất vật lý của các kim loại kiềm thổ không biến

đổi theo một quy luật nhất định là các kim loại kiềm thổ

A có bán kính nguyên tử lớn B có ít electron hóa trị.

C có điện tích hạt nhân nhỏ D có kiểu mạng tinh thể không giống Câu 12: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh.

B Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba.

C Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kỳ.

D Be, Mg, Ca, Sr, Ba đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường nên gọi là kim loại

kiềm thổ

Câu 13: Một loại nước cứng khi được đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này

có hòa tan những hợp chất nào sau đây?

A Ca(HCO3)2, MgCl2 B Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

C Mg(HCO3)2, CaCl2 D MgCl2, CaSO4

Câu 14: Khi điện phân MgCl2 nóng chảy:

A Ở cực dương, ion Mg2+ bị oxi hóa B Ở cực âm, ion Mg2+ bị khử

C Ở cực dương, nguyên tử Mg bị oxi hóa D Ở cực âm nguyên tử Mg bị khử Câu 15: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ

A có kết tủa trắng B có bọt khí thoát ra.

C có kết tủa trắng và bọt khí D không có hiện tượng gì.

Câu 16: Trong một cốc nước có chứa 0,01 mol Na+, 0,02 mol Ca2+, 0,01 mol Mg2+, 0,05 mol

3

HCO−

, 0,02 mol Cl − Nước trong cốc thuộc loại nào?

A Nước cứng có tính cứng tạm thời B Nước cứng có tính cứng vĩnh cửu.

C Nước cứng có tính cứng toàn phần D Nước mềm.

Câu 17: Có thể dùng chất nào sau đây để dùng làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

A NaCl B H2SO4 C Na2CO3 D KNO3

Trang 8

Câu 18: Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2,Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cationtrong các muối trên ra khỏi nước?

A Dung dịch NaOH B Dung dịch K2SO4

C Dung dịch Na2CO3 D Dung dịch NaNO3

Trang 9

Câu 19: Có 3 lọ, mỗi lọ đựng một dung dịch sau: BaCl2, Ba(NO3)2, Ba(HCO3)2 Chỉ dùngthuốc thử nào dưới đây để nhận biết được các dung dịch trên?

A Quỳ tím B Phenolphtalein C Na2CO3 D AgNO3

Câu 20: Cho các phản ứng biểu thị các phương pháp khác nhau để làm mềm nước cứng

Câu 21: Trong các phát biểu sau:

1 Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có nhiệt độnóng chảy giảm dần

2 Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện

3 Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

4 Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao

Số phát biểu đúng là

Câu 22: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm các chất không tan được trong nước?

A BeSO4, MgSO4, CaSO4, SrSO4 B BeCO3, MgCO3, CaCO3, SrCO3

C BeCl2, MgCl2, CaCl2, SrCl2 D Mg(OH)2, Be(OH)2, Ca(OH)2

Câu 23: Cho các chất sau đây: Cl2, Na2CO3, CO2, HCl, NaHCO3, H2SO4 loãng, NaCl,Ba(HCO3)2, NaHSO4, NH4Cl, MgCO3, SO2 Dung dịch Ca(OH)2 tác dụng được với bao nhiêuchất?

A 11 B 12 C 10 D 9.

Câu 24: Có 5 dung dịch đựng riêng biệt trong 5 ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3,

K2CO3, Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 5 dung dịch trên Sau khi phản ứng kếtthúc, số ống nghiệm có kết tủa là

Trang 10

Câu 25: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp chứa MgCO3 và CaCO3 có cùng số mol thu được khí

X và chất rắn Y Hòa tan Y vào nước dư, lọc bỏ kết tủa được dung dịch Z Hấp thụ hoàn toànkhí X vào dung dịch Z thu được:

A CaCO3 và Ca(HCO3)2 B Ca(HCO3)2

C CaCO3 và Ca(OH)2 D CaCO3

Câu 26: Cho các phản ứng hóa học sau:

3NaOH→ →+ Z + NaOH→ →+ E + BaCO

Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác BaCO3; mỗi mũi tên ứng với mộtphương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng Các chất X, Y thỏa mãn sơ

đồ trên lần lượt là

A CO2, BaCl2 B NaHCO3, BaCl2

C CO2, Ba(OH)2 D NaHCO3, Ba(OH)2

Câu 28: Để nhận biết được các bột rắn khan sau: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4.Đựng trong các lọ riêng biệt thì hóa chất được sử dụng là

A H2O, CO2 B Dung dịch H2SO4

C Dung dịch Ba(OH)2 D Nước và dung dịch HCl.

Câu 29: Phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối?

A Fe3O4 + HCl dư B Ca(HCO3)2 + NaOH dư

C CO2 + NaOH dư D NO2 + NaOH dư

Câu 30: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau

đây?

A Zn, Al2O3, Al B Mg, K, Na C Mg, Al2O3, Al D Fe, Al2O3, Mg

Trang 11

CÁC DẠNG BÀI VỀ KIM LOẠI KIỀM VÀ KIỀM THỔ

Câu 1: Cho một mẫu hợp kim K – Ca tác dụng với nước (dư) thu được dung dịch X và 3,36

lít khí H2 (ở đktc) Thể tích dung dịch HCl 2M cần trung hòa dung dịch X là

A 150 ml B 75 ml C 60 ml D 30 ml.

Câu 2: Cho 3,9 gam K tác dụng với H2O thu được 100 ml dung dịch Nồng đồ mol của dungdịch KOH thu được là

A 0,1M B 0,5M C 1M D 0,75M.

Câu 3: Cho hai kim loại kiềm A và B nằm trong 2 chu kỳ kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn

các nguyên tố hóa học Hòa tan 2 kim loại này vào nước thu được 0,336 lít khí (đktc) và dungdịch C Cho HCl dư vào dung dịch C thu được 2,075 gam muối Hai kim loại đó là

A Li và Na B Na và K C K và Rb D Li và K.

Câu 4: Cho m gam hỗn hợp Na và Ba vào nước thu được dung dịch A và 6,72 lít khí ở đktc.

Thể tích dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,5M và HCl 1M để trung hòa vừa đủ dung dịch A là

A 0,3 lít B 0,2 lít C 0,4 lít D 0,1 lít.

Câu 5: Cho 6,2 gam hai kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp vào nước thu được 2,24 lít khí H2(đktc) Hai kim loại đó là

A Li và Na B Na và K C K và Rb D Rb và Cs Câu 6: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thấy thoát ra nhiều hơn 5,6

lít khí (đktc) Kim loại kiềm thổ đó có kí hiệu hóa học là

A 27,85 gam B 28,95 gam C 29,85 gam D 25,89 gam Câu 10: Cho 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,009M phản ứng với 400 ml dung dịch H2SO40,002M pH của dung dịch sau phản ứng là

A 10 B 5,3 C 5 D 10,6.

Trang 12

Câu 11: Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịchgồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là

A 8,3 B 9,4 C 9,9 D 7,1.

Câu 15: Hòa tan 28,4 gam một hỗn hợp gồm 2 muối cacbonat của 2 kim loại thuộc 2 chu kỳ

liên tiếp của nhóm IIA bằng dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) Hai kim loại

đó là:

A Ca và Mg B Be và Mg C Be và Ca D Ca và Ba Câu 16: Cho 0,56 gam hỗn hợp X gồm C và S tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3đặc, nóng, thu được 0,16 mol hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2 Mặt khác, đốt cháy 0,56 gam Xtrong O2 dư rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch Y chứa 0,02 mol NaOH và 0,03 molKOH, thu được dung dịch chứa m gam chất tan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trịcủa m là

C NaHSO3 15 gam và Na2SO3 26,2 gam D Na2SO3 và 23,2 gam

Câu 19: Sục a mol khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 3 gam kết tủa Lọc tách kết tủa,dung dịch còn lại mang đun nóng thu thêm 2 gam kết tủa nữa Giá trị của a là

Trang 13

A 9,850 B 14,775 C 29,550 D 19,700.

Câu 20: Thực hiện các thí nghiệm sau:

1 Cho dung dịch NaCl vào dung dịch Ba(OH)2

2 Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2

3 Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn

4 Cho Cu(OH)2 vào dung dịch Na2SO4

5 Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3

Số thí nghiệm đều tạo ra được NaOH là

Câu 21: Có thể dùng CaO mới nung để làm khô các chất khí:

A NH3, SO2, CO, Cl2.B N2, NO2, CO2, CH4, H2

C NH3, O2, N2, H2, C2H4 D N2, Cl2, O2, H2

Câu 22: Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương Công thức phân tử

của thạch cao nung là

A CaSO4.2H2O B CaSO4.5H2O C CaSO4.H2O D CaSO4

Câu 23: Điều chế kim loại Na bằng phương pháp nào sau đây?

A Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn.

B Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

C Dùng khí CO khử ion Na+ trong Na2O ở nhiệt độ cao

D Điện phân NaCl nóng chảy.

Câu 24: Cho các phát biểu:

1 Các kim loại Na, Ba, K đều có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối

2 Từ Li đến Cs (nhóm IA), khả năng phản ứng với nước mạnh dần

3 Từ Be đến Ba (nhóm IIA), nhiệt độ nóng chảy tăng dần

Câu 25: Cho các phát biểu sau:

1 Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tan trong nước

2 Các kim loại kiềm có thể đẩy các kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối của chúng

Trang 14

3 Các ion Na+, Mg2+, Al3+ có cùng cấu hình electron ở trạng thái cơ bản và đều có tính oxihóa yếu.

4 Các kim loại kiềm K, Rb, Cs có thể tự bốc cháy khi tiếp xúc với nước

5 Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3, sau phản ứng thu được dung dịch trongsuốt

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

A KOH, KClO3, H2SO4 B NaOH, NaClO, KHSO4

C NaHCO3, NaClO, KHSO4 D NaOH, NaClO, H2SO4

Câu 27: Cho dãy chuyển hóa sau: X→ →+CO 2+H O 2 Y +NaOH X. Công thức của Y là

A CaO B Ca(OH)2 C CaCO3 D Ca(HCO3)2

Câu 28: Chỉ dùng CO2 và H2O nhận biết được bao nhiêu chất bột trắng (trong các lọ khôngnhãn) trong số các chất sau: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4

‒ X đều phản ứng với cả 3 dung dịch: NaHSO4, Na2CO3 và AgNO3

‒ X không phản ứng với cả 3 dung dịch: NaOH, Ba(NO3)2 và HNO3

Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây?

A Mg(NO3)2 B FeCl2 C BaCl2 D CuSO4

Trang 15

BÀI TOÁN ĐỒ THỊ VỀ CO2 TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM

Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 aM, khối lượng kết tủa tạo ra phụthuộc vào thể tích khí CO2 (đktc) được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Trang 17

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Ba và BaO vào nước dư, thu được dung dịch

X và 1,12 lít khí H2 Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch X, sự phụ thuộc của khối lượng

kết tủa (y gam) vào thể tích khí CO2 tham gia phản ứng (x lít) được biểu diễn như đồ thị:

Giá trị của m là

A 29,80 B 23,68 C 14,50 D 37,45 Câu 5: Cho m gam hỗn hợp Na và Ba vào nước dư, thu được dung dịch X và V lít khí H2(đktc) Sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch X, lượng kết tủa được thể hiện trên đồ thị Giá

trị của m và V lần lượt là

A 30,18 và 7,84 B 35,70 và 6,72.

C 30,18 và 6,72 D 35,70 và 7,84.

Câu 6:

Nhỏ từ từ V lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,5M vào

dung dịch chứa x mol NaHCO3 và y mol BaCl2 Đồ

thị sau đây biểu diễn sự phụ thuộc giữa số mol kết

tủa và thể tích dung dịch Ba(OH)2 Giá trị của x và y

Trang 18

Câu 7: Cho a mol Na và b mol Ba vào 200 ml dung dịch BaCl2 0,3M, thu được dung dịch X.Dẫn từ từ tới dư khí CO2 vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Trang 19

BÀI TOÁN DUNG DỊCH AXIT TÁC DỤNG VỚI MUỐI

CACBONAT

Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 14,52 gam hỗn hợp X gồm NaHCO3, KHCO3 và MgCO3 bằngdung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối KCl Giá trịcủa m là

A 2,24 B 4,48 C 3,36 D 1,12.

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 4,78 gam hỗn hợp muối của 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm

thổ vào dung dịch HCl, thấy thoát ra V lít khí (đktc) Dung dịch thu được đem cô cạn thuđược 5,33 gam muối khan Giá trị của V là

A 1,12 lít B 1,68 lít C 2,24 lít D 3,36 lít.

Câu 6: Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 0,2M và NaHSO4 0,6M vào 300 ml dung dịchNaHCO3 0,1M và K2CO3 0,2M, thu được V lít CO2 (đktc) và dung dịch X Cho 100 ml dungdịch KOH 0,6M và BaCl2 1,5M vào dung dịch X, thu được m gam kết tủa Giá trị của V là mlần lượt là

Câu 8: Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 muối vô cơ là Na2CO3 và M2CO3 vào dung dịch HCl

dư, thu được 5,6 lít khí (đktc) và dung dịch Y Cô cạn Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng khôngđổi, thu được 17,55 gam muối khan Giá trị của m là

Trang 20

A 25,5 B 23,05 C 22,8 D 18,18.

Ngày đăng: 11/01/2022, 21:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w