www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành VT Slide 2 / 95... www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành VT Slide 4 / 95... www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành VT Slide 6
Trang 1Microsoft Excel 2010
Trang 2www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành VT Slide 2 / 95
Trang 3Thanh công thức
Trang 4www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành VT Slide 4 / 95
Trang 6www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành VT Slide 6 / 95
o Chỉnh sửa dữ liệu:
Nhấn đúp vào ô muốn chỉnh sửa
Thực hiện tao tác chỉnh sửa
Nhấn Enter để kết thúc
Trang 8www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành VT Slide 8 / 95
Thêm dòng/cột/ô
• Chọn dòng/cột/ô muốn chèn dòng mới lên trên nó
• Kích chuột phải chọn Insert
• Hoặc trên thanh menu chọn Insert
Xóa dòng/cột/ô
• Chọn cột muốn chèn mới bên trái nó
• Kích chuột phải -> delete
• Hoặc trên thanh menu chọn delete
Trang 91.6 Các thao tác v i sheet ớ
o Chèn thêm worksheet mới
Cách 1: Chọn biểu tượng trong hình bên
Cách 2: Dùng tổ hợp phím <Shift+F11>
Cách 3: Vào Home -> đến nhóm Cells -> Insert -> insert sheet
Trang 10www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành VT Slide 10 / 95
o Đổi tên / Xóa sheet
Đổi tên sheet Xóa sheet
Trang 11o Xuống hàng (Wrap text)
o Định dạng dữ liệu (nội dung)
Trang 12www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành VT Slide 12 / 95
2.1 Font chữ
o Định dạng font chữ
Trang 132.2 Căn lề
o Định dạng căn lề
Trong thẻ Home Aligment
Trang 14www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành VT Slide 14 / 95
2.3 Đóng khung
o Thay đổi khung (đường viền):
Chọn ô hoặc vùng muốn thay
đổi đường viền
Nhấn chuột vào mũi tên trong
nút border trên thanh menu
Chọn more border
Trang 15trong
Áp dụng cho đường viền bên
Trang 16www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành VT Slide 16 / 95
Trang 172.5 Xu ng dòng ố
Cho phép hiển thị dữ liệu bằng nhiều dòng
Chọn ô hoặc vùng ô muốn thiết lập
Nhấn tổ hợp phím Alt+Enter
Trang 18www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành VT Slide 18 / 95
– Use 1000 Separator (,): Chọn dấu ngăn cách phần nghìn – Nhấn OK để kết thúc
Trang 20www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành VT Slide 20 / 95
Trang 21Nội dung công thức được
hiển thị trên thanh Formula
Sử dung dấu “()” để thay
Thanh Formula
Công thức
Trang 22www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành VT Slide 22 / 95
Trang 24www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành VT Slide 24 / 95
o Phân biệt “ô” và “vùng”
Địa chỉ một ô trong excel được xác định bởi
Trang 253.1 T o l p công th c ạ ậ ứ
o Ví dụ về “ô” và “vùng”
Trang 26www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành VT Slide 26 / 95
o Sao chép công thức theo cột/dòng
Nhấn chuột vào ô muốn sao chép
Đặt con trỏ vào góc phải bên dưới ô
Biểu tượng chuột chuyển thành biểu tượng dấu thập màu đen nét đơn
Nhấn chuột trái và kéo đến vị trí cần áp
dụng công thức
Trang 273.2 Các lo i đ a ch ạ ị ỉ
o Địa chỉ tương đối
Là loại địa chỉ sử dụng trong công thức hoặc hàm
mà khi sao chép công thức hoặc hàm đó thì địa chỉ này tự động thay đổi
Ví dụ:
Tại ô A3 có CT =C1+D1
Copy công thức ô A3 xuống A4 thì công thức thay đổi thành =C2+D2
Trang 28www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành VT Slide 28 / 95
o Địa chỉ tuyệt đối
Không thay đổi khi sao chép công thức
Có thêm các ký tự $ trược phần địa chỉ cột hoặc dòng
Trang 30www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành VT Slide 30 / 95
Trang 32www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành VT Slide 32 / 95
Trang 333.4 Các hàm thông d ng (tt) ụ
• RANK
– RANK(number, ref [,order])
– Trả về thứ hạng của number trong ref với order là cách
xếp hạng
• Nếu order là 0 hoặc bỏ qua thì ref được hiểu là có thứ tự giảm
• Nếu order <>0 thì ref sẽ có thứ tự tăng
vùng ref
Trang 34www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành VT Slide 34 / 95
Trang 353.4 Các hàm thông d ng (tt) ụ
• SUMIF
– Cú pháp: SUMIF(range, criteria, sum_range)
– Hàm tính tổng các ô thỏa mãn điều kiện
• Range: Vùng điều kiện sẽ được so sánh
• Criteria: Chuỗi mô tả điều kiện.”
• Sum_range: vùng được tính tổng
• Ví dụ:
Trang 36www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành VT Slide 36 / 95
• Range là vùng điều kiện sẽ được so sánh
• Criteria: là chuỗi mô tả điều kiện
Trang 373.4 Các hàm thông d ng (tt) ụ
• AND
– AND(logical1, logical2,…)
– Trả về giá trị TRUE nếu tất cả các điều kiện là
TRUE, ngược lại trả lại FALSE
Trang 38www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành VT Slide 38 / 95
– Tìm giá trị dò trong cột trái nhất của bảng phụ
theo chuẩn dò tìm và trả về vị trí tương ứng trong cột kết quả
• Kiểu dò = 1: Tìm tương đối
• Kiểu dò = 0: tìm chính xác
Trang 393.4 Các hàm thông d ng (tt) ụ
• Ví dụ:
Trang 40www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành VT Slide 40 / 95
– Ý nghĩa các đối số giống như hàm vlookup
Trang 413.4 Các hàm thông d ng (tt) ụ
• Ví dụ:
Trang 42www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành VT Slide 42 / 95