1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THẨM ĐỊNH DỰ ÁN SẢN XUẤT AMONIAC

40 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thẩm Định Dự Án Sản Xuất Amoniac
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế
Chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh
Thể loại dự án
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 451,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dự án sản xuất Ammoniac (NH3) từ khí thiên nhiên với công suất 450.000 tấnnăm được Tổng công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí (PVFCCo hay còn gọi là Đạm Phú Mỹ) đề xuất đầu tư tại Khu công nghiệp Phú Mỹ I, Tỉnh Bà RịaVũng Tàu từ năm 2015 (xem Minh họa 1 và 2). Chi phí đầu tư ban đầu Dự án có tổng mức đầu tư (TMĐT) ước tính tại thời điểm năm 2014 bằng 552,316 triệu USD, bao gồm chi phí thiết bị, chi phí xây dựng, chi phí khác, dự phòng tăng chi phí thực, dự phòng lạm phát và lãi vay trong thời gian xây dựng. Bảng 1 trình bày các hạng mục chi phí đầu tư tính theo giá cố định 2014 và do vậy chưa bao gồm dự phòng lạm phát và lãi vay trong thời gian xây dựng.

Trang 1

Thông số vĩ mô

Lạm phát VNĐ

Lạm phát USD

Tỷ giá

Chi phí đầu tư ban đầu (theo giá năm 2014)

Chi phí đầu tư bằng ngoại tệ (nghìn USD)

1 Chi phí thiết bị không bao gồm VAT

Thiết bị công nghệ

Thiết bị tiện ích (thiết bị phòng thí nghiệm, thiết bị bảo trì, …)

Vật liệu rời (đường ống, thiết bị điều khiển, thiết bị điện, sơn, cách nhiệt)

2 Chi phí xây dựng không bao gồm VAT

3 Chi phí khác không bao gồm VAT (không kể chi phí chìm FS, BCMT)

Chi phí bản quyền công nghệ

Chi phí chạy thử (không bao gồm chi phí khí và doanh thu sản phẩm chạy thử)Chi phí quản lý của Chủ đầu tư

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng Dự án

Chi phí bảo hiểm, đào tạo

4 Thuế cho nhà thầu nước ngoài

5 Chi phí chi cho nghiên cứu khả thi

6 Dự phòng tăng chi phí thực

Chi phí đầu tư bằng nội tệ (triệu VNĐ)

1 Chi phí thiết bị không bao gồm VAT (thuế nk của thiết bị rời và tiện ích)Thuế NK thiết bị tiện ích

Thuế NK vật liệu rời

2 Chi phí lao động Việt Nam

Chi phí lao động VN không kỹ năng trong mục xây dựng

Chi phí lao động VN có kỹ năng (ban quản lý + giám sát tk nước ngoài)

3 Chi phí khác không bao gồm VAT (không kể chi phí chìm FS, BCMT)

Chi phí bản quyền công nghệ

Chi phí chạy thử

Chi phí quản lý của Chủ đầu tư (không bao gồm lương lao động)

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng Dự án (không bao gồm lương giám sát tknn)Chi phí thuê đất, chạy thử (chi phí khí và doanh thu sản phẩm) , kiểm toán, L/C

4 Thuế cho nhà thầu nước ngoài

5 Chi phí chi cho nghiên cứu khả thi

6 Dự phòng tăng chi phí thực

Tiến độ giải ngân để tài trợ chi phí đầu tư

Thời gian (năm)

Vòng đời nhà máy kể từ năm đầu tiên đi vào hoạt động

Thời gian đầu tư xây dựng ban đầu

Thời gian khấu hao máy móc thiết bị (đều)

Thời gian khấu hao công trình xây dựng (đều)

Thời gian khấu hao các chi phí khác (đều)

Huy động vốn

Vay nợ ngoại tệ (nghìn USD)

DỰ ÁN AMMONIAC

Trang 2

Lãi suất (danh nghĩa, cố định)

Giá khí bán cho Đạm Phú Mỹ hiện nay (USD/mmBTU)

Tốc độ tăng giá khí hằng năm

Tổng tiêu hao nguyên liệu khí (mmBTU/năm/100% công suất)

Tiêu hao nước sinh hoạt (m3/năm/100% công suất)

Giá nước sinh hoạt (VND/m3, Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND)Tiêu hao nước sông làm mát (m3/năm/100% công suất)

Giá nước sông làm mát (VNĐ/m3, tăng theo tốc độ lạm phát)

Lượng hóa chất tiêu hao để sản xuất 450kt NH3 (tấn/năm/100% công suất)MDEA/Piperazine

Trang 3

High Temperature CO Conversion , SK-201-2

Low Temperature CO Conversion, LSK

Low Temperature CO Conversion, LK-821-2

High Temperature CO Conversion , SK-201-2

Low Temperature CO Conversion, LSK

Low Temperature CO Conversion, LK-821-2

Methanation, PK-7R

Ammonia Synthesis, KM1R

Ammonia Synthesis, KM1

Số lượng lao động trực tiếp các năm

Số lượng lao động quản lý

Chi phí lương lao động (USD/tháng)

Lao động trực tiếp

Lao động quản lý

Số tháng lương

Tốc độ tăng lương theo giá thực

Chi phí bán hàng và marketing (% doanh thu bán hàng có VAT)

Chi phí thuê đất (cố định trong vòng đời dự án)

Chi phí duy tu hạ tầng (bảo dưỡng bên ngoài hàng rào nhà máy)

Chi phí bảo trì thường xuyên hằng năm

Chi phí bảo trì lớn (3 năm lần) (chia đều cho mỗi năm)

Thuế

Thuế VAT sản phẩm đầu ra

Trang 4

Thuế TNDN (Luật thuế 32/2013/QH13) tại địa bàn khó khăn

2 năm miễn thuế

4 năm tiếp theo

4 năm tiếp theo

BẢNG CHI PHÍ ĐẦU TƯ

Chi phí đầu tư ban đầu, giá thực 2014

Chi phí đầu tư bằng ngoại tệ (nghìn USD)

1 Chi phí thiết bị không bao gồm VAT

Thiết bị công nghệ

Thiết bị tiện ích (thiết bị phòng thí nghiệm, thiết bị bảo trì, …)

Vật liệu rời (đường ống, thiết bị điều khiển, thiết bị điện, sơn, cách nhiệt)

2 Chi phí xây dựng không bao gồm VAT

3 Chi phí khác không bao gồm VAT (không kể chi phí chìm FS, BCMT)

Chi phí bản quyền công nghệ

Chi phí chạy thử (không bao gồm chi phí khí và doanh thu sản phẩm chạy thử)Chi phí quản lý của Chủ đầu tư

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng Dự án

Chi phí bảo hiểm, đào tạo

4 Thuế cho nhà thầu nước ngoài

5 Chi phí chi cho nghiên cứu khả thi - Chi phí chìm

6 Dự phòng tăng chi phí thực

Chi phí đầu tư bằng nội tệ (triệu VNĐ)

1 Chi phí thiết bị không bao gồm VAT (thuế nk của thiết bị rời và tiện ích)Thuế NK thiết bị tiện ích

Thuế NK vật liệu rời

2 Chi phí lao động Việt Nam

Chi phí lao động VN không kỹ năng trong mục xây dựng

Chi phí lao động VN có kỹ năng (ban quản lý + giám sát tk nước ngoài)

3 Chi phí khác không bao gồm VAT (không kể chi phí chìm FS, BCMT)

Chi phí bản quyền công nghệ

Chi phí chạy thử

Chi phí quản lý của Chủ đầu tư (không bao gồm lương lao động)

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng Dự án (không bao gồm lương giám sát tknn)Chi phí thuê đất, chạy thử (chi phí khí và doanh thu sản phẩm) , kiểm toán, L/C

4 Thuế cho nhà thầu nước ngoài

5 Chi phí chi cho nghiên cứu khả thi - Chi phí chìm

Trang 5

6 Dự phòng tăng chi phí thực

Chi phí đầu tư ban đầu, giá danh nghĩa

Chi phí đầu tư bằng ngoại tệ (nghìn USD)

1 Chi phí thiết bị không bao gồm VAT

Thiết bị công nghệ

Thiết bị tiện ích (thiết bị phòng thí nghiệm, thiết bị bảo trì, …)

Vật liệu rời (đường ống, thiết bị điều khiển, thiết bị điện, sơn, cách nhiệt)

2 Chi phí xây dựng không bao gồm VAT

3 Chi phí khác không bao gồm VAT (không kể chi phí chìm FS, BCMT)

Chi phí bản quyền công nghệ

Chi phí chạy thử (không bao gồm chi phí khí và doanh thu sản phẩm chạy thử)Chi phí quản lý của Chủ đầu tư

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng Dự án

Chi phí bảo hiểm, đào tạo

4 Thuế cho nhà thầu nước ngoài

5 Chi phí chi cho nghiên cứu khả thi

6 Dự phòng tăng chi phí thực

Chi phí đầu tư bằng nội tệ (triệu VNĐ)

1 Chi phí thiết bị không bao gồm VAT (thuế nk của thiết bị rời và tiện ích)Thuế NK thiết bị tiện ích

Thuế NK vật liệu rời

2 Chi phí lao động Việt Nam

Chi phí lao động VN không kỹ năng trong mục xây dựng

Chi phí lao động VN có kỹ năng (ban quản lý + giám sát tk nước ngoài)

3 Chi phí khác không bao gồm VAT (không kể chi phí chìm FS, BCMT)

Chi phí bản quyền công nghệ

Chi phí chạy thử

Chi phí quản lý của Chủ đầu tư (không bao gồm lương lao động)

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng Dự án (không bao gồm lương giám sát tknn)Chi phí thuê đất, chạy thử (chi phí khí và doanh thu sản phẩm) , kiểm toán, L/C

4 Thuế cho nhà thầu nước ngoài

5 Chi phí chi cho nghiên cứu khả thi

6 Dự phòng tăng chi phí thực

Chi phí đầu tư bằng nội tệ, quy đổi ra USD (nghìn USD)

1 Chi phí thiết bị không bao gồm VAT (thuế nk của thiết bị rời và tiện ích)Thuế NK thiết bị tiện ích

Thuế NK vật liệu rời

2 Chi phí lao động Việt Nam

Chi phí lao động VN không kỹ năng trong mục xây dựng

Chi phí lao động VN có kỹ năng (ban quản lý + giám sát tk nước ngoài)

3 Chi phí khác không bao gồm VAT (không kể chi phí chìm FS, BCMT)

Chi phí bản quyền công nghệ

Chi phí chạy thử

Chi phí quản lý của Chủ đầu tư (không bao gồm lương lao động)

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng Dự án (không bao gồm lương giám sát tknn)Chi phí thuê đất, chạy thử (chi phí khí và doanh thu sản phẩm) , kiểm toán, L/C

4 Thuế cho nhà thầu nước ngoài

Trang 6

5 Chi phí chi cho nghiên cứu khả thi

Lãi vay trong thời gian xây dựng

LỊCH KHẤU HAO (nghìn USD)

Tổng chi phí đầu tư kế toán để tính khấu hao (nghìn USD)

1 Chi phí thiết bị

2 Chi phí xây dựng

3 Chi phí khác

Tổng cộng

Khấu hao thiết bị

Khấu hao xây dựng

Khấu hao chi phí khác

Tổng giá trị khấu hao hàng năm

Chi phí sản xuất trực tiếp (nghìn USD)

Chi phí nhiên liệu khí thiên nhiên

Trang 7

Chi phí bảo trì lớn (3 năm lần) (chia đều cho mỗi năm)

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (nghìn USD)

Doanh thu chưa VAT

- Chi phí hoạt động

- Khấu hao

Lợi nhuận trước lãi vay và thuế (EBIT)

- Lãi vay

Lợi nhuận trước thuế

Thu nhập chịu thuế

Thuế suất áp dụng

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Lợi nhuận sau thuế

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Chi phí đầu tư

Tổng ngân lưu ra

NGÂN LƯU TÍNH THEO NGHÌN USD, GIÁ DANH NGHĨA Ngân lưu ròng theo quan điểm tổng đầu tư

Ngân lưu nợ vay

Ngân lưu ròng theo quan điểm chủ đầu tư

Trang 8

NPV tổng đầu tư

IRR tổng đầu tư

Chi phí vốn chủ sở hữu, giá danh nghĩa

NPV chủ đầu tư

IRR chủ đầu tư

NGÂN LƯU TÍNH THEO NGHÌN USD, GIÁ THỰC Ngân lưu ròng theo quan điểm tổng đầu tư

Ngân lưu nợ vay

Ngân lưu ròng theo quan điểm chủ đầu tư

WACC trước thuế

NPV tổng đầu tư

IRR tổng đầu tư

Chi phí vốn chủ sở hữu, giá danh nghĩa

NPV chủ đầu tư

IRR chủ đầu tư

Trang 13

3,175 30,695 52,922 19,052

7,734 76,105 133,577 48,9535,245 51,610 90,585 33,198

Trang 14

337,500552186,339204,973

7.39312,500 13,125

76,8031576.285556982,063

6,149501

Trang 15

186,33999,83479,9626,54322,859-16,31600.0%0-16,316

10.71%

Trang 17

6 7 8 9 10 11 12

Trang 18

90% 100% 100% 100% 100% 100% 100%

Trang 19

303 303 303 303 303 303 303

Trang 20

1.340 1.407 1.477 1.551 1.629 1.710 1.796

Trang 24

96,996 109,082 108,743 105,680 104,516 103,894 103,273

Trang 25

13 14 15 16 17 18 19

Trang 26

100% 100% 100% 100% 100% 100% 100%

Trang 27

303 303 303 303 303 303 303

Trang 28

1.886 1.980 2.079 2.183 2.292 2.407 2.527

Trang 31

130,514 132,492 137,748 139,808 149,342 151,423 153,512

130,514 132,492 137,748 139,808 149,342 151,423 153,512130,514 132,492 137,748 139,808 149,342 151,423 153,512

Trang 32

91,822 91,477 93,199 92,836 88,219 87,866 87,503

Trang 33

20 21 22 23 24 25

Trang 34

100% 100% 80% 60% 40% 20%

Trang 35

303 303 240 180 145 80

Trang 36

2.653 2.786 2.925 3.072 3.225 3.386

Trang 38

450,000 450,000 360,000 270,000 180,000 90,000

324,683 330,527 269,181 205,520 139,480 70,995357,151 363,580 296,100 226,072 153,428 78,095

Trang 39

155,607 157,708 124,113 89,433 52,978 16,360

155,607 157,708 124,113 89,433 52,978 16,360155,607 157,708 124,113 89,433 52,978 16,360

Trang 40

87,129 86,744 67,059 47,467 27,621 8,379

Ngày đăng: 07/01/2022, 20:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w