4.-Định hướng hình thành năng lực -Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm -Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán II.PHƯƠNG PHÁP: - Đặt và[r]
Trang 11 Ki n th c ế ứ : H c sinh hi u đọ ể ược khái ni m s h u t , cách bi u di n sệ ố ữ ỉ ể ễ ố
h u t trên tr c s , so sánh s h u t bữ ỉ ụ ố ố ữ ỉ ước đ u nh n bi t đầ ậ ế ược m i quan h gi aố ệ ữcác t p h p s : N ậ ợ ố Z Q
2 Kĩ năng: HS bi t bi u di n s h u t trên tr c s , bi t so sánh s h u t ế ể ễ ố ữ ỉ ụ ố ế ố ữ ỉ
3 Thái độ: HS chú ý nghe giản,tích cực trong học tập,có tính cẩn thận ,chính xác 4.Đ nh h ị ướ ng hình thành phát tri n năng l c ể ự
-Ph m ch t, s ng yêu thẩ ấ ố ương, s ng t ch , s ng có trách nhi m ố ự ủ ố ệ
-Năng l c, t h c, gi i quy t v n đ , giao ti p, h p tác,tính toánự ự ọ ả ế ấ ề ế ợ
II.PH ƯƠ NG PHÁP:
- Đặt và giải quyết vấn đề; Hoạt động nhóm;
- Thuyết trình đàm thoại
III CHU N B : Ẩ Ị
1 Giáo viên : b ng ph , thả ụ ước chia kho ng,ph n m uả ấ ầ
2 H c sinh : thọ ước chia kho ng ,bút chì ,bút màu,SGKả
a
(a, b0
;
Z b
Trang 2- số hữu tỉ viết dạng TQ như thế nào?
GV: Cho học sinh làm ?1;? 2
HS: Thảo luận cặp đôi và trả lời
- Trả lời câu hỏi? Quan hệ N, Z, Q như thế
GV: Chốt lại KT- Y/c học sinh làm ?5
HS : làm việc cá nhân và trả lời
;
21 21 1
;
3 3 1
;
3 3 1
2
0 -2/3
Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu dương
1 0 1000
Trang 34.Đ nh h ị ướ ng hình thành phát tri n năng l c ể ự
-Ph m ch t, s ng yêu thẩ ấ ố ương, s ng t ch , s ng có trách nhi m ố ự ủ ố ệ
-Năng l c, t h c, gi i quy t v n đ , giao ti p, h p tác,tính toánự ự ọ ả ế ấ ề ế ợ
II.PH ƯƠ NG PHÁP:
- Đặt và giải quyết vấn đề; Hoạt động nhóm;
- Thuyết trình đàm thoại
III CHU N B : Ẩ Ị
1 Giáo viên : b ng ph , thả ụ ước chia kho ng,ph n m uả ấ ầ
2 H c sinh : thọ ước chia kho ng ,bút chì ,bút màu,SGKả
-Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?
-Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?-Phát biểu quy tắc chuyểnvế?
hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới
dạng hai phân số có cùng mẫu dương rồi
Kết luận:Nếu x, y là hai số hữu tỉ
Trang 4nêu kết luận trong SGK
HS : lắng nghe và ghi bài
HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
GV: Nêu chú ý sgk và yêu cầu học sinh
làm ?1
HS : Thực hiện
-2 HS lên bảng giải
-Nhận xét bài của 2 bạn trên bảng
Hoạt động 2 :Quy tắc “ chuyển vế ”
GV : Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong
HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
GV:Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1 :
2 Quy tắc “ chuyển vế ”.
Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang vếkia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu sốhạng đó
Với ∀số x, y, z ¿ Q :x + y = z ⇒ x = z y
1 6
Trang 51 Kiến thức: Học sinh nắm vững và nêu được các qui tắc nhân chia số hữu
tỉ,hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ
2 Kĩ năng: HS có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
3 Thái độ : HS chú ý nghe giảng,tích cực trong học tập, có tính cẩn thận ,chính
xác
4.Đ nh h ị ướ ng hình thành phát tri n năng l c ể ự
-Ph m ch t, s ng yêu thẩ ấ ố ương, s ng t ch , s ng có trách nhi m ố ự ủ ố ệ
-Năng l c, t h c, gi i quy t v n đ , giao ti p, h p tác,tính toánự ự ọ ả ế ấ ề ế ợ
II.PH ƯƠ NG PHÁP:
- Đặt và giải quyết vấn đề; Hoạt động nhóm;
- Thuyết trình đàm thoại
III CHU N B : Ẩ Ị
1 Giáo viên : bảng phụ, thước chia khoảng,phấn mầu
2 Học sinh : thước chia khoảng ,bút chì ,bút màu,SGK
III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
4 2
(Đáp số:
15 16
) + Học sinh 2: b)
3,N i dung bài m i(25’) ộ ớ
Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ N i dung ộ
Hoạt động 1 Nhân hai số hữu tỉ
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 1a; 1b;1c;
HS nhận nhiệm vụ
Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ
HS hoạt động nhóm đôi thực hiện mục 1a;
1c; mục 1b hoạt động cá nhân
Bước 3:T:hảo luận, trao đổi, báo cáo
1 Nhân hai số hữu tỉ
Trang 6HS thảo luận nhóm báo cáo kết quả.
GV quan sát giúp đỡ HS nếu cần
-Nêu các tính chất của phép nhân phân?
HS: Trả lời
GV:Ch t l i KT và ghi b ng ố ạ ả
HS: L ng nghe và ghi bàiắ
Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ
Giáo viên nêu chú ý SGK
HS: Lắng nghe và lấy ví dụ minh họa
GV:So sánh sự khác nhau giữa tỉ số của
hai số với phân số ?
HS: Trả lời
GV: Chốt lại KT
+ Phân phối: x.(y + z) = x.y + x.z+ Nhân với 1: x.1 = x
2.Chia hai số hữu tỉ
x: y = \f(a,b:\f(c,d=\f(a,b \f(d,c = \f(a.d,bc
?: Tínha)
2 35 7
5 10 5
7 7 7.( 7) 49
Trang 7Hi u phó ký duy tệ ệ
Ng Th Liênọ ị
Ngày so n: 9/9/2018ạ
Ngày gi ng:ả
TỈ- CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
2 Kĩ năng: HS biết xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ,có kỹ năng
cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân ,biết vận dụng tính chất các phép toán về số hữu
tỉ để tính toán hợp lý
3 Thái độ : HS chú ý nghe giảng,tích cực trong học tập, có tính cẩn thận ,chính
xác
4.Đ nh h ị ướ ng hình thành phát tri n năng l c ể ự
-Ph m ch t, s ng yêu thẩ ấ ố ương, s ng t ch , s ng có trách nhi m ố ự ủ ố ệ
-Năng l c, t h c, gi i quy t v n đ , giao ti p, h p tác,tính toánự ự ọ ả ế ấ ề ế ợ
II.PH ƯƠ NG PHÁP:
- Đặt và giải quyết vấn đề; Hoạt động nhóm;
- Thuyết trình đàm thoại
III CHU N B : Ẩ Ị
1 Giáo viên : bảng phụ, thước chia khoảng,phấn mầu
2 Học sinh : thước chia khoảng ,bút chì ,bút màu,SGK
III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
; b,-0,22 ho c ặ
11 50
)-GV đ t v n đ vào bài m iặ ấ ề ớ
3,N i dung bài m i(25’) ộ ớ
Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ N i dung ộ
*HĐ 1: Gía trị tuyệt đối của số hữu tỉ
GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 1a; 1b; 1c
HS nhận nhiệm vụ, hoạt động cá nhân tìm
hiểu mục 1a; 1b
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
*GTTĐ của số hữu tỉ x , kí hiệu êx ê
Là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trêntrục số( đọc là GTTĐ của x)
?1 Điền vào ô trống
Trang 8HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 3
-Hoạt động cặp đôi làm mục 2a; 2b; 2c
- thảo luận và báo cáo kết quả
GV: Nếu x không âm GTTĐ của số hữu tỉ
x là gì?
- Nếu x âm GTTĐ của số hữu tỉ x là gì?
HS phát biểu => nhận xét
GV: Chốt lại và ghi tổng quát
- Yêu cầu học sinh làm ?2
HS: Thực hiện và trả lời miệng
GV uốn nắn sửa chữa sai xót
GV quan sát giúp đỡ HS khi cần
HS báo cáo kết quả,HS khác nhận xét
4 7
thì
4 4
b Nếu x > 0 thì x x nếu x = 0 thì x = 0nếu x < 0 thì x x
* Ta có: x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0
*Chú ý: Với mọi x Q ta luôn có :
êx ê³0; êx ê= ê-x ê; êx ê³ x
2 Cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân
* Khi cộng, trừ, nhân, chia các số thậpphân, ta dùng các qui tắc về dấu và GTTĐtheo cách tương tự như đối với số nguyên
* Chú ý: SGK
?3: Tínha) -3,116 + 0,263 = -( 3,16 0, 263) = -(3,116- 0,263) = -2,853
b) (-3,7).(-2,16) = +( 3,7 2,16 ) = 3,7.2,16 = 7,992
Trang 92 Kĩ năng: HS có kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x Phát
triển tư duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
3 Thái độ : HS chú ý nghe giảng,tích cực,hợp tác trong học tập,có tính cẩn thận
chính xác
4.Đ nh h ị ướ ng hình thành phát tri n năng l c ể ự
-Ph m ch t, s ng yêu thẩ ấ ố ương, s ng t ch , s ng có trách nhi m ố ự ủ ố ệ
-Năng l c, t h c, gi i quy t v n đ , giao ti p, h p tác,tính toánự ự ọ ả ế ấ ề ế ợ
II.PH ƯƠ NG PHÁP:
- Đặt và giải quyết vấn đề; Hoạt động nhóm;
- Thuyết trình đàm thoại
III CHU N B : Ẩ Ị
1 Giáo viên : bảng phụ, thước chia khoảng,phấn mầu
2 Học sinh : thước chia khoảng ,bút chì ,bút màu,SGK
III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1.Ổn định lớp (2’) :
7A:
7C:
2 Kiểm tra bài cũ(6’):2 HS
- Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x?
Chữa bài tập 24(a)/7 SBT (Đáp án: x = ± 2,1)
- Chữa bài tập 27(c) /8 SBT : Tính nhanh: c) ( 9,6) ( 4,5) ( 9,6) ( 1,5)
Trang 10* Nếu a= -1,5; b= -0,75M= -1,5+ 2.(-1,5).(-0,75)+0,75
0,38 3,15 2,77
0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)
x
4 Củng cố(12’)
- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:
- GV chốt lại KT toàn bài
5 Hướng dẫn về nhà(2’)
-Học bài theo SGK và vở ghi
Trang 111 Kiến thức: HS hiểu và nêu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ,quy
tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số,lũy thừa của một lũy thừa
2 Kỹ năng: HS viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự
nhiên,tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.Biến đổi được các số hữu tỉ
về dạng lũy thừa của lũy thừa
3 Thái độ : HS chú ý nghe giảng,tích cực,hợp tác trong học tập,có tính cẩn thận
chính xác
4.Đ nh h ị ướ ng hình thành phát tri n năng l c ể ự
-Ph m ch t, s ng yêu thẩ ấ ố ương, s ng t ch , s ng có trách nhi m ố ự ủ ố ệ
-Năng l c, t h c, gi i quy t v n đ , giao ti p, h p tác,tính toánự ự ọ ả ế ấ ề ế ợ
II.PH ƯƠ NG PHÁP:
- Đặt và giải quyết vấn đề; Hoạt động nhóm;
- Thuyết trình đàm thoại
III CHU N B : Ẩ Ị
1 Giáo viên : bảng phụ, thước chia khoảng,phấn mầu
2 Học sinh : thước chia khoảng ,bút chì ,bút màu,SGK
IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1.Ổn định lớp (2’) :
7A:
7C:
2 Kiểm tra bài cũ(6’): 1 HS
-Cho a N Lũy thừa bậc n của a là gì?
-Viết các kết quả sau dưới dạng một lũy thừa: 34 35 ; 58 : 52
* HS nhận xét,chấm điểm =>GV chốt lại cho điểm và đặt vấn đề vào bài mới
3.N i dung bài m i(25’) ộ ớ
Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ N i dung ộ
Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên.
GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 1a; 1b; và 1c
HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 1b
1.Lũy thừa với số mũ tự nhiên.
Trang 12-Hoạt động cặp đôi làm mục 1a; 1c
-Thảo luận và báo cáo kết quả
GV quan sát giúp đỡ HS khi cần
- Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x là gì?
HS trả lời,các HS khác nhận xét
GV: Ch t l i đ nh nghĩa nh SGK,nêu quy ố ạ ị ư ước,
- Yêu cầu học sinh làm ?1
HS: Th c hi nự ệ
Hoạt động 2: Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ
số
GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 2a; 2b; và 2c
HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 2b
Hoạt động nhóm đôi làm mục 2a; 2c
-Thảo luận và báo cáo kết quả
GV quan sát giúp đỡ HS khi cần
- Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm ntn?
- Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số ta làm ntn ?
HS trả lời,các HS khác nhận xét
GV: Ch t l i quy t c nh SGKố ạ ắ ư
- Yêu cầu học sinh làm ?2
HS: Th c hi nự ệ
Hoạt động 3: Lũy thừa của một lũy thừa
GV:Yêu cầu học sinh làm ?3
- Dựa vào kết quả trên tìm mối quan hệ giữa 2; 3
và 6; 2; 5 và 10?
HS: Thực hiện,hoạt động cặp đôi
- Nêu cách làm tổng quát
GV: Yêu cầu học sinh làm ?4
HS thực hiện,sau đó đứng tại chỗ nêu KQ
GV đưa bài tập đúng sai y/c HS thực hiện
xx.x
n m n m
n m n m
; c,0,04; d,1
Trang 132 Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
3 Thái độ: : HS chú ý nghe giảng,tích cực,hợp tác trong học tập,có tính cẩn thận
chính xác, khoa học
4.-Định hướng hình thành năng lực
-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm
-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán
II.PH ƯƠ NG PHÁP:
- Đặt và giải quyết vấn đề; Hoạt động nhóm;
- Thuyết trình đàm thoại
III CHU N B : Ẩ Ị
1 Giáo viên : bảng phụ, thước chia khoảng,phấn mầu
2 Học sinh : thước chia khoảng ,bút chì ,bút màu,SGK
IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1.Ổn định lớp (2’) :
7A:
7C:
2 Kiểm tra bài cũ(6’): 2 HS
-Nêu định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x?
* HS nhận xét,chấm điểm =>GV chốt lại cho điểm và đặt vấn đề vào bài mới
3.N i dung bài m i(25’) ộ ớ
Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ N i dung ộ
Trang 14GV yêu cầu HS làm?1
HS hoạt động cá nhân hoặc nhóm đôi
Thảo luận, trao đổi, báo cáo kết quả,nhận
Hoạt động 2: Lũy thừa của một thương
GV:Yêu cầu học sinh làm ?3
2 2
3 3
3
3 3
6 8 (2.3) (2 ) 2 3 2 16
-GV ch t l i KT toàn bàiố ạ
5 Hướng dẫn về nhà(2’)
Trang 15-Học bài theo SGK và vở ghi
- Ơn tập các quy tắc và cơng thức về luỹ thừa (học trong 2 tiết)
2.Kĩ năng: HS bi t v n d ng ế ậ ụ các kiến thức trên vào giải các bài tập cụ thể
3 Thái độ: : HS chú ý nghe giảng,tích cực,hợp tác trong học tập,cĩ tính cẩn
thận chính xác, khoa học
4.-Định hướng hình thành năng lực
-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống cĩ trách nhiệm
-Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính tốn
II.PH ƯƠ NG PHÁP:
- Hoạt động nhĩm; Cặp đơi
- Thuyết trình đàm thoại
III CHU N B : Ẩ Ị
1 Giáo viên : bảng phụ, thước chia khoảng,phấn mầu
2 Học sinh : thước chia khoảng ,bút chì ,bút màu,SGK
IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1.Ổn định lớp (2’) :
7A:
7C:
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong quá trình luyện tập
3.N i dung bài m i: Luy n t p(38’) ộ ớ ệ ậ
Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ N i dung ộ
Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức.
GV: - Cho Hs làm bài 40a,c,d/SGK
-Quan sát và giúp HS y u làm BTế
HS: - 3 học sinh lên bảng thực hiện
-HS khác hoạt động cặp đơi ,mỗi dãy làm
Trang 16Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa
*GV: - Yêu cầu Hs đọc đề,nhắc lại công
thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
Bài 40: Trả lời miệng
Bài 45:2 HS lên bảng giải
-Nhận xét bài của 2 bạn trên bảng
GV: Chốt lại KT
Hoạt động 3: (10’)
Tìm số chưa biết
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số
- Hoạt động nhóm bài 42/SGK
- Cho Hs nêu cách làm bài và giải thích
cụ thể bài 46/SBT
Tìm tất cả n ¿ N:
2.16 ¿ 2n ¿ 4
9.27 ¿ 3n ¿ 243
*HS:
-Hs hoạt động nhóm
- Hs: Ta đưa chúng về cùng cơ số
c,8n : 2n = 4 ⇒ (82)n = 4 ⇒ 4n = 41 ⇒ n = 1
Trang 17- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:
- GV chốt lại KT toàn bài
1 Kiến thức: Học sinh hiểu rõ và nêu được thế nào là tỉ lệ thức, tính chất của tỉ
lệ thức Học sinh nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
2 Kĩ năng: HS có kĩ năng vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập.
3 Thái độ: : HS chú ý nghe giảng,tích cực,hợp tác trong học tập,có tính cẩn thận
chính xác, khoa học
4.-Định hướng hình thành năng lực
-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm
-Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán
II.PH ƯƠ NG PHÁP:
- Đặt và giải quyết vấn đề; Hoạt động nhóm;
- Thuyết trình đàm thoại
III CHU N B : Ẩ Ị
1 Giáo viên : bảng phụ, thước chia khoảng,phấn mầu
2 Học sinh : thước chia khoảng ,bút chì ,bút màu,SGK
IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1.Ổn định lớp (2’) :
7A:
7C:
2 Kiểm tra bài cũ(6’)
-Tỉ số của hai số a, b ( b 0 ) là gì? Viết kí hiệu
Trang 18-Hãy so sánh: 15
10
và 72,
8,1 ; Đáp án:
GV nhận xét cho điểmvà đặt vấn đề vào bài mới
3.N i dung bài m i(25’) ộ ớ
GV giới thiệu ví dụ như SGK
- Yêu cầu học sinh làm ?3
cb
a
còn được viết là :
b d thì ad cb
* Tính chất 2:
?3Nếu ad = bc và a, b, c, d 0 thì ta có các tỉ
lệ thức
a
bc
d
;a
cb
d
;d
bc
a
;d
cb
Trang 191 Kiến thức:HS củng cố và nêu được định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức
2 Kĩ năng: HS biết nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập ra các
tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích
3 Thái độ: : HS chú ý nghe giảng,tích cực,hợp tác trong học tập,có tính cẩn thận
chính xác, khoa học
4.-Định hướng hình thành năng lực
-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm
-Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán
II.PH ƯƠ NG PHÁP:
- Đặt và giải quyết vấn đề; Hoạt động nhóm;
- Thuyết trình, đàm thoại.Tích hợp
III CHU N B : Ẩ Ị
1 Giáo viên : bảng phụ, thước chia khoảng,phấn mầu
2 Học sinh : thước chia khoảng ,bút chì ,bút màu,SGK
IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1.Ổn định lớp (2’) :
7A:
Trang 202 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong quá trình luyện tập
3.N i dung bài m i(26’) ộ ớ
GV: Quan sát giúp đ HS y u làm bàiỡ ế
-Hướng d n hS nh n xét 4 bài trên b ngẫ ậ ả
-Ch t l i cách làm d ng BT nàyố ạ ạ
Bài 69;70
GV: y/c HS h/ động nhóm bài 69,70SBT
bài 69 dành cho các nhĩm y u và TB,bài ế
70 dành cho nhĩm cĩ hS khá gi iỏ
- Kiểm tra bài làm của vài nhóm
-Giúp đỡ các nhĩm yếu làm bài
HS: - Làm việc theo nhóm,
- Đại diện 4 nhĩm lên bảng trình bày
⇒ Lập được tỉ lệ thức
b 0,25x = 3 6
5: =>
1
4 x = 20 =>x = 20:
1
4 =>x = 80
Bài 50/SGK
1000 125
Trang 21HS: l ng nghe,c m th y yêu và t hào ắ ả ấ ự
1 Kiến thức: HS hiểu nêu được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
2 Kĩ năng: HS biết vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau vào giải các
bài tập chia theo tỉ lệ
3 Thái độ: : HS chú ý nghe giảng,tích cực,hợp tác trong học tập,có tính cẩn thận
chính xác, khoa học
4.-Định hướng hình thành năng lực
-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm
-Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán
Trang 222 Học sinh : thước chia khoảng ,bút chì ,bút màu,SGK
IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
GV nhận xét cho điểmvà đặt vấn đề vào bài mới
3.N i dung bài m i(23’) ộ ớ
HS thảo luận và báo cáo kết quả:
-Hãy so sánh tổng và hiệu với các tỉ số ban
đầu?
- So sánh kết quả rồi rút ra kl chung
GV quan sát giúp đỡ HS khi cần
-Chốt lại kết quả
-Một cách tổng quát
a c
b d ta suy ra được điều gì?
HS: Thảo luận và giải ?2 theo nhóm
-Đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày,các
là a, b, c
Trang 238 9 10 27
a b c+ + = =+ +
Þ a= 4.8 =32; b = 4.9 =36; c =4.10 = 40Vậy lớp 7A có 32 HS; 7B có 36 HS; 7C
gi i bài toán chia t l ả ỉ ệ
3 Thái độ: : HS chú ý nghe gi ngả ,tích c c,h p tác trong h c t p,có ự ợ ọ ậ tính c n ẩ
th n chính xác,ậ khoa h c.ọ
4.-Đ nh h ị ướ ng hình thành năng l c ự
-Ph m ch t, s ng yêu thẩ ấ ố ương, s ng t ch , s ng có trách nhi m ố ự ủ ố ệ
-Năng l c t h c, gi i quy t v n đ , giao ti p, h p tác,tính toánự ự ọ ả ế ấ ề ế ợ
Trang 24II.PH ƯƠ NG PHÁP:
- Đ t và gi i quy t v n đ ; Ho t đ ng nhóm;ặ ả ế ấ ề ạ ộ
- Thuy t trình, đàm tho i.Tích h pế ạ ợ
III CHU N B : Ẩ Ị
1 Giáo viên : b ng ph , thả ụ ước chia kho ng,ph n m uả ấ ầ
2 H c sinh : thọ ước chia kho ng ,bút chì ,bút màu,SGKả
x
y và x – y = 16 Tìm x và y ? (Đáp số : x = -12 ; y = -28)
HS nh n xét,ch m đi mậ ấ ể
GV nh n xét cho đi mvà đ t v n đ vào bài m iậ ể ặ ấ ề ớ
3.N i dung bài m i(28’) ộ ớ
GV :Yêu cầu học sinh đọc đề bài
-Từ 2 tỉ lệ thức trên làm như thế nào
để có dãy tỉ số bằng nhau
HS: Trả lời
GV: Hướng dẫn học sinh biến đổi
-Sau khi có dãy tỉ số bằng nhau rồi
giáo viên gọi học sinh lên bảng làm
HS: Thực hiện theo hướng dẫn của
GV
-1 HS lên bảng giải tiếp
-HS khác nhận xét đánh giá bài trên
20 2
x y
và x – y = 6
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau tacó:
6 2
Trang 25-Thảo luận, trao đổi, báo cáo
GV quan sát giúp đỡ HS khi cần
HS: Đại diện1 nhóm lên bảng thức
hiện, các nhóm nhận xét
GV: Nhận xét hoạt động các nhóm
-Chốt lại cách giải dạng BT này
10 2
y z
8 6 2
b d- = =-
Þ a = 315; b = 280; c = 245;d =210Vậy khối 6 có315 HS; khối 7 có 280HS;Khối 8 có 245 HS; khối 9 có 210 HS
4 Củng cố(5’)
- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:
- GV chốt lại KT toàn bài
5 Hướng dẫn về nhà(2’)
-Học bài theo SGK và vở ghi;
- Làm bài tập 63, 64 (tr31-SGK) Làm bài tập 78; 79; 80; 83 (tr14-SBT)
- Giờ sau mang máy tính bỏ túi đi học
-Chuẩn bị tiết sau học bài số thập phân hữu hạn,số thập phân vô hạn tuần hoàn
Trang 261.Kiến thức: HS nh n bi t đậ ế ượ ố ậc s th p phân h u h n, và s th p phân vô ữ ạ ố ậ
h n tu n hoàn.ạ ầ Biết được điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng
số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
2 Kĩ năng: HS có kĩ năng biểu diễn diễn một số hữu tỉ dưới dạng số thập phân
hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn.Biết vận dụng vào giải các bài tập
3 Thái độ: : HS chú ý nghe gi ngả ,tích c c,h p tác trong h c t p,có ự ợ ọ ậ tính c n ẩ
th n chính xác,ậ khoa h c.ọ
4.-Đ nh h ị ướ ng hình thành năng l c ự
-Ph m ch t, s ng yêu thẩ ấ ố ương, s ng t ch , s ng có trách nhi m ố ự ủ ố ệ
-Năng l c t h c, gi i quy t v n đ , giao ti p, h p tác,tính toánự ự ọ ả ế ấ ề ế ợ
II.PH ƯƠ NG PHÁP:
- Đ t và gi i quy t v n đ ; Ho t đ ng nhóm;ặ ả ế ấ ề ạ ộ
- Thuy t trình, đàm tho i.Tích h pế ạ ợ
III CHU N B : Ẩ Ị
1 Giáo viên : b ng ph , thả ụ ước chia kho ng,MTCTả
2 H c sinh : thọ ước chia kho ng ,bút chì ,bút màu,MTCTả
GV nh n xét cho đi mvà đ t v n đ vào bài m iậ ể ặ ấ ề ớ
3.N i dung bài m i(23’) ộ ớ
GV: Phép chia không bao gi ch m d tờ ấ ứ
-Gi i thi u v s th p phân h u h n và ớ ệ ề ố ậ ữ ạ
vô h n tu n hoàn,chu kì và cách vi t ….ạ ầ ế
HS: L ng nghe và ghi bàiắ
GV: -Hãy viêt các phân s ố
12
- Ta gọi 0,41666 là số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu kì 6
- Các số 0,15; 1,48 là các số thập phân hữuhạn
Trang 27Bài t p 66: ậ Các s 6; 11; 9; 18 có các ố ước khác 2 và 5 nên chúng được vi t ế
dướ ại d ng s th p phân vô h n tu n hoànố ậ ạ ầ
Trang 28Ngày so n: 14/10/2018ạ
Ngày gi ng:ả
Tu n 7-Ti t 14: ầ ế LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS củng cố và biết cách biến đổi từ phân số về dạng số tác phẩm
vô hạn, hữu hạn tuần hoàn Học sinh biết cách giải thích phân số viết được dưới dạng sốthập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn
2 Kĩ năng: HS có kĩ năng biến đổi từ phân số về số thập phân và ngược lại
3 Thái độ: : HS chú ý nghe gi ngả ,tích c c,h p tác trong h c t p,có ự ợ ọ ậ tính c n ẩ
th n chính xác,ậ khoa h c,ọ yêu thích học toán
4.-Đ nh h ị ướ ng hình thành năng l c ự
-Ph m ch t, s ng yêu thẩ ấ ố ương, s ng t ch , s ng có trách nhi m ố ự ủ ố ệ
-Năng l c t h c, gi i quy t v n đ , giao ti p, h p tác,tính toánự ự ọ ả ế ấ ề ế ợ
II.PH ƯƠ NG PHÁP:
- Đ t và gi i quy t v n đ ; Ho t đ ng nhóm;ặ ả ế ấ ề ạ ộ
- Thuy t trình, đàm tho i.Tích h pế ạ ợ
III CHU N B : Ẩ Ị
1 Giáo viên : b ng ph , thả ụ ước chia kho ng,ph n m uả ấ ầ
2 H c sinh : thọ ước chia kho ng ,bút chì ,bút màu,SGKả
GV nh n xét cho đi mvà đ t v n đ vào bài m iậ ể ặ ấ ề ớ
3.N i dung bài m i: Luy n t p(29’) ộ ớ ệ ậ
Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ N i dung ộ
Hoạt động 1: Luyện tập
Bài tập 69
GV yêu cầu học sinh làm bài tập 69
HS: 1 học sinh lên bảng dùng máy tính
thực hiện và ghi kết quả dưới dạng viết
Bài tập 70/34(SGK)
Trang 29GV: Hướng dẫn HS cách viết số thập phân
vô hạn tuần hoàn về dạng số thập phân
1
0,111 0,(1)
2 2.0,111 0,(2)
-Phát biểu nêu kết quả,HS khác nhận xét
GV: Ghi kết quả của HS lên bảng
10,2345c,5 chữ số khác nhau và lớn hơn 1010,234
4 Củng cố(4’)
- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:
- GV chốt lại KT toàn bài
Trang 30Ngày so n: 14/10/2018ạ
Ngày gi ng:ả
Tu n 8-Ti t 15: ầ ế §10 LÀM TRÒN SỐ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Học sinh nêu được khái niệm,quy ước về làm tròn số, biết ý nghĩa
của việc làm tròn số trong thực tiễn
2 Kĩ năng : Học sinh biết vận dụng các qui ước làm tròn số Sử dụng đúng các
thuật ngữ nêu trong bài
3 Thái độ: : HS chú ý nghe gi ngả ,tích c c,h p tác trong h c t p,có ự ợ ọ ậ tính c n ẩ
th n chính xác,ậ khoa h c,ọ có ý thức vận dụng các qui ước làm tròn số trong đời sống hàng ngày
4.-Đ nh h ị ướ ng hình thành năng l c ự
-Ph m ch t, s ng yêu thẩ ấ ố ương, s ng t ch , s ng có trách nhi m ố ự ủ ố ệ
-Năng l c t h c, gi i quy t v n đ , giao ti p, h p tác,tính toánự ự ọ ả ế ấ ề ế ợ
II.PH ƯƠ NG PHÁP:
- Đ t và gi i quy t v n đ ; Ho t đ ng nhóm;ặ ả ế ấ ề ạ ộ
- Thuy t trình, đàm tho i.Tích h pế ạ ợ
III CHU N B : Ẩ Ị
1 Giáo viên : b ng ph , thả ụ ước chia kho ng,MTCTả
2 H c sinh : thọ ước chia kho ng ,bút chì ,bút màu,MTCTả
+ Số học sinh dự thi tốt nghiệp THCS của
cả nước năm 2002-2003 là hơn 1,35triệu
học sinh
+ Nước ta vẫn còn khoảng 26000 trẻ em
lang thang
HS: Lắng nghe và lấy thêm ví dụ
GV: Trong thực tế việc làm tròn số được
dùng rất nhiều Nó giúp ta dễ nhớ, ước
lượng nhanh kết quả
?15,4 5; 4,5 5; 5,8 6
Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng
nghìn
Trang 31GV: Cho học sinh nghiên cứu SGK
HS: Phát biểu qui ước làm tròn số
GV treo bảng phụ hai trường hợp:
2 Qui ước làm tròn số : SGK
?2a) 79,3826 79,383b) 79,3826 79,38c) 79,3826 79,4
5 Hướng dẫn về nhà(2’)
-Học bài theo SGK và vở ghi
- Làm bài tập 75, 77 (tr38; 39-SGK); Bài tập 93; 94; 95 (tr16-SBT)
- Chuẩn bị máy tính bỏ túi, thước dây, thước cuộn
-Tiết sau luyện tập
Tự rút kinh nghiệm
Ngày tháng năm 2018
T trổ ưởng ký duy tệ
(Ti t 14 và ti t 15)ế ế
Trang 323 Thái độ: : HS chú ý nghe gi ngả ,tích c c,h p tác trong h c t p,có ự ợ ọ ậ tính c n ẩ
th n chính xác,ậ khoa h c,ọ có ý thức vận dụng các qui ước làm tròn số trong đời sống hàng ngày
4 Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
- Năng l c chung : Năng l c t h c,h p tác, giao ti p,phát hi n và gi i quy t ự ự ự ọ ợ ế ệ ả ế
v n đ ấ ề Năng l c sáng t o,t qu n lý, tính toán, s d ng ngôn ng toán h c ự ạ ự ả ử ụ ữ ọ
- Năng l c chuyên bi t : Năng l c phân tích, suy lu n rút ra k t lu n, thành ự ệ ự ậ ế ậ
1 Giáo viên : b ng ph , thả ụ ước chia kho ng,MTCTả
2 H c sinh : Ôọ n t p s h u t ,ậ ố ữ ỉ thước chia kho ng ,bút chì ,bút màu,MTCTả
-HS nh n xét,ch m đi mậ ấ ể =>GV nh n xét cho đi mậ ể
3.N i dung bài m i ộ ớ : luy n t p(29’) ệ ậ
Bài 81/ 38 (SGK)
a) 14,61 – 7,15 + 3,2 C1: 14,61 – 7,15 + 3,2
Trang 33GV yêu c u HS th c hi n theo hai cách.ầ ự ệ
ch có m t bút chuy n tay nhau l n lỉ ộ ề ầ ượt
M i ô đúng đỗ ược m t đi m Tính nhanhộ ể
được thêm 2 đi m.ể
Đường chéo c a màn hình tivi là bao nhiêu ủ
in? 1 in b ng bao nhiêu cm ?ằ
= 10,66 11 b) 7,56.5,173 C1: 7,56.5,173 8.5 40 C2: 7,56.5,173 39,10788 39 c) 73, 95 : 14,2
C1: 73, 95 : 14,2 74 : 14 5 C2: 73, 95 : 14,2 =5,2077… 5 d)
21,73.0,815 7,3
C1:
21,73.0,815 7,3 21.17 3
C2:
21,73.0,815 7,3 2,42602… 2
Bài 102/ 17 (SBT)
Phép tính Ướ ượK t quếc l ảng Đáp sốđúng7,8.3,1:1,6 8.3:2=12 15,11256,9.72:24 7.70:20=24,5 20,756.9,9:8,8 60.10:9=66,6 630,38.0,45:0,9
- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:
- GV chốt lại KT toàn bài
5 Hướng dẫn về nhà:(2’ )
-Ôn lý thuyết và xem lại các BT đã chữa
- Th c hành đo đự ường chéo tivi , tính ch s BMI c a m i ngỉ ố ủ ọ ười trong gia đình
- Làm bài 79, 80 / 38 (SGK); 98, 101, 104 /16+17 (SBT)
- Xem trước bài s vô t ố ỉ
Trang 34Tự rút kinh nghiệm
Ngày so n: 21/10/2018ạ
Ngày gi ng:ả
Tu n ầ 9-Ti t 17: ế § 11 S VÔ T Ố Ỉ KHÁI NI M V CĂN B C HAI Ệ Ề Ậ
I M C TIÊU: Ụ
1 Ki n th c ế ứ : HS bi t s t n t i c a s th p phân vô h n không tu n hoàn ế ự ồ ạ ủ ố ậ ạ ầ
và tên g i s vô t Nêu đọ ố ỉ ược khái ni m căn b c hai c a m t s không âm Bi t s ệ ậ ủ ộ ố ế ử
4 Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
- Năng l c chung : Năng l c t h c,h p tác, giao ti p,phát hi n và gi i quy t ự ự ự ọ ợ ế ệ ả ế
v n đ ấ ề Năng l c sáng t o,t qu n lý, tính toán, s d ng ngôn ng toán h c ự ạ ự ả ử ụ ữ ọ
- Năng l c chuyên bi t : Năng l c phân tích, suy lu n rút ra k t lu n, thành ự ệ ự ậ ế ậ
1 Giáo viên : B ng ph , thả ụ ước chia kho ng,MTCTả
2 H c sinh : Ôọ n t p s h u t ,ậ ố ữ ỉ thước chia kho ng ,bút chì ,bút màu,MTCTả
3 1,67; b)
1 5
7 5,14;c)
3 4
111 4,27
HS nh n xét,ch m đi mậ ấ ể
GV nh n xét cho đi mvà đ t v n đ vào bài m iậ ể ặ ấ ề ớ
3.N i dung bài m i(27’) ộ ớ
Trang 35Số thập phân gồm số thập phân hữu hạn,
số thập phân vô hạn tuần hoàn và số thập
phân vô hạn không tuần hoàn
HĐ2 Khái ni m v căn b c hai: (18’) ệ ề ậ
là căn bậc hai của
4 9
-Bình phương của 1 số có âm k?
HS: Bình phương của 1 số luôn ≥ 0
-Vậy những số như nào sẽ có căn bậc 2?
2 Khái ni m v căn b c hai: ệ ề ậ
là căn bậc hai của
4 9
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 82 (tr41-SGK) theo nhóm
a) Vì 52 = 25 nên ; b) Vì 72 = 49 nên ; c) Vì 12 = 1 nên
Trang 36-Đọc mục có thể em chưa biết.Học bài theo SGK và vở ghi
1.Kiến thức: HS nêu được TH s th c g m s h u t và s vô t , ý nghĩa c a ố ự ồ ố ữ ỉ ố ỉ ủ
s th c trong th c t Bi tố ự ự ế ế được cách biểu diễn thập phân của số thực Hiểu được ý nghĩa của trục số thực Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N Z Q R
2 Kĩ năng: HS bi t bi u di n s th c trên tr c s th c; Rèn kĩ năng bi u ế ể ễ ố ự ụ ố ự ể
di n các s , m i quân h các t p h p đã h cễ ố ố ệ ậ ợ ọ
3 Thái độ: HS chú ý nghe gi ngả ,tích c c,h p tác trong h c t p,có ự ợ ọ ậ tính c n ẩ
th n chính xácậ
4.-Đ nh h ị ướ ng hình thành năng l c ự
-Ph m ch t, s ng yêu thẩ ấ ố ương, s ng t ch , s ng có trách nhi m ố ự ủ ố ệ
-Năng l c t h c, gi i quy t v n đ , giao ti p, h p tác,tính toánự ự ọ ả ế ấ ề ế ợ
II.PH ƯƠ NG PHÁP:
- Đ t và gi i quy t v n đ ; Ho t đ ng nhóm;ặ ả ế ấ ề ạ ộ
- Thuy t trình, đàm tho i.tr c quanế ạ ự
III CHU N B : Ẩ Ị
1 Giáo viên : B ng ph , thả ụ ước chia kho ng,MTCTả
2 H c sinh : Ôọ n t p s h u t ,ậ ố ữ ỉ thước chia kho ng ,bút chì ,bút màu,MTCTả
GV nh n xét cho đi mvà đ t v n đ vào bài m iậ ể ặ ấ ề ớ
3.N i dung bài m i(25’) ộ ớ
Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ N i dung ộ
*HĐ 1: Tìm hiểu số thực
GV:- Lấy ví dụ về các số tự nhiên, nguyên
âm, phân số, số thập phân hữu hạn, vô hạn,
Trang 37số vô tỉ ?
-HS:3 học sinh lấy ví dụ ,lớp nhận xét
GV: Chỉ ra các số hữu tỉ , số vô tỉ ?
- Học sinh: Thực hiện và phát biểu
GV:Các số trên đều gọi chung là số thực
- Nêu q hệ của các tập N, Z, Q, I với R?
HS:Trả lời và làm ?1
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
GV :- Yêu cầu làm bài tập 87
HS : 2 HS lên bảng làm,HS khác nhận xét
GV : Cho 2 số thực x và y, có những
trường hợp nào xảy ra?
HS : Suy nghĩ trả lời
GV: Việc so sánh 2 số thực tương tự như
so sánh 2 số hữu tỉ viết dưới dạng số thập
GV:Ta đã biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục
số, vậy để biểu diễn số vô tỉ ta làm như thế
nào Ta xét ví dụ sgk
HS : Nghiên cứu SGK (3')
GV : Hướng dẫn HS biểu diễn như SGK
HS: Chú ý theo dõi và làm theo
GV : Nêu nhận xét và chú ý trong sgk,diễn
x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ
Bài tập 87 (tr44-SGK)
3Q 3R 3I -2,53Q0,2(35)I NZ IR
- Với 2 số thực x và y bất kì ta luôn có hoặc x = y hoặc x > y hoặc x < y
Ví dụ: So sánh 2 sốa) 0,3192 với 0,32(5)b) 1,24598 với 1,24596
b) -0,(63) và
7 11
a) Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ
b) Nếu b là số vô tỉ thì b được viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần
Trang 38Bài tập 89: Câu a, c đúng; câu b sai
-Ph m ch t, s ng yêu thẩ ấ ố ương, s ng t ch , s ng cĩ trách nhi m ố ự ủ ố ệ
-Năng l c t h c, gi i quy t v n đ , giao ti p, h p tác,tính tốnự ự ọ ả ế ấ ề ế ợ
II.PH ƯƠ NG PHÁP:
- Ho t đ ng nhĩm;ạ ộ
- Thuy t trình, đàm tho i.tr c quanế ạ ự
III CHU N B : Ẩ Ị
1 Giáo viên : B ng ph , thả ụ ước chia kho ng,MTCTả
2 H c sinh : Ơọ n t p s h u t ,ậ ố ữ ỉ thước chia kho ng ,bút chì ,bút màu,MTCTả
IV TI N TRÌNH BÀI GI NG Ế Ả
1 n đ nh l p Ổ ị ớ (2’) :
7A:
7C:
2 Kiểm tra bài cũ(8’) : 1HS
- Số thực là gì? Cho VD về số hữu tỉ, số vô tỉ
- Làm bài tập 90 SGK (Đáp số: a, -0,455 ; b,
−119
90 )-HS nh n xét,ch m đi mậ ấ ể =>GV nh n xét cho đi mậ ể
3.N i dung bài m i ộ ớ : luy n t p(29’) ệ ậ
Trang 39HS: KT bài c a nhóm b n => Báo cáo KQ ủ ạ
ki m tra; Nh n xét bài trên b ngể ậ ả
Bài tập 92 (tr45-SGK)
a) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
1 3,2 1,5 0 1 7,4
2
b) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị tuyệt đối
1
0 1 1,5 3, 2 7, 4 2
2 7,6 3,8
x x x
x x x
Trang 40- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:
- GV chốt lại KT toàn bài
5 Hướng dẫn về nhà:(2’ )
-Ôn lý thuyết và xem lại các BT đã chữa
- Trả lời 5 câu hỏi phần ôn tập chương
1 Kiến thức: HS hệ thống được các tập hợp số đã học Ôn tập định nghĩa số hữu
tỉ, qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, qui tắc các phép toán trong Q
2 Kĩ năng: HS ôn tập và rèn luyện các kĩ năng thực hiện các phép tính trong Q,
tính nhanh tính hợp lí (nếu có thể) tìm x, so sánh 2 số hữu tỉ
3 Thái độ: HS nghiêm túc học tập và hăng say học toán,có tính c n th n chính ẩ ậxác
4.-Đ nh h ị ướ ng hình thành năng l c ự
-Ph m ch t, s ng yêu thẩ ấ ố ương, s ng t ch , s ng có trách nhi m ố ự ủ ố ệ
-Năng l c t h c, gi i quy t v n đ , giao ti p, h p tác,tính toánự ự ọ ả ế ấ ề ế ợ
II.PH ƯƠ NG PHÁP:
- Ho t đ ng nhóm;ạ ộ
- Thuy t trình, đàm tho i.tr c quanế ạ ự
III CHU N B : Ẩ Ị
1 Giáo viên : B ng ph , thả ụ ước chia kho ng,MTCTả
2 H c sinh : Ôọ n t p s h u t ,ậ ố ữ ỉ thước chia kho ng ,MTCTả
IV TI N TRÌNH BÀI GI NG Ế Ả
1 n đ nh l p Ổ ị ớ (2’) :
7A:
7C:
2 Kiểm tra bài cũ: K t h p trong quá trình ôn t p ế ợ ậ
3.N i dung bài m i(37’) ộ ớ