1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Chuong II 5 Phep cong cac phan thuc dai so

17 12 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 751 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5đ - Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm mẫu thức chung - Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức - Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng... KIỂM TRA BÀI CŨ Câu[r]

Trang 1

Câu 1:

Câu 1:

Muốn quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức ta làm như thế nào? (5đ)

- Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm mẫu thức chung

- Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức

- Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 2

6

x  4x

Câu 2:

Câu 2:

x(x + 4)

KIỂM TRA BÀI CŨ

Mẫu thức chung của hai phân thức

2(x + 4)

2

2x(x + 4) 2x(x + 4)

A

B

C

D

Trong các câu sau, câu nào đúng? (5đ)

2x + 8

Trang 3

BÀI MỚI

I / Cộng hai phân thức cùng mẫu thức

II / Cộng hai phân thức có mẫu thức khác

nhau

Bài 5: PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Trang 4

2 2

3x +1 2x + 2

;

Cho hai phân thức

Thực hiện phép cộng

3x +1 2x + 2

+ 7x y 7x y

=

2

(3x +1) + (2x + 2)

7x y

2

5x + 3 7x y

2

3x +1 + 2x + 2

7x y

=

=

Bài 5: PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

3x +1 2x + 2

+ 7x y 7x y

I / Cộng hai phân thức cùng mẫu thức.

Giải

Ta có:

Trang 5

I / Cộng hai phân thức cùng mẫu thức.

1) Quy tắc:

Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức, ta

cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức

2) Ví dụ: Thực hiện phép cộng

2x - 6 x +12

+

x + 2 x + 2

Bài 5: PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

nguyên mẫu

Trang 6

2x - 6 x +12

+

x + 2 x + 2

=

=

(2x - 6) + (x +12)

x + 2

3x + 6

x + 2

= 3(x + 2)x + 2

= 3

= 2x - 6 + x +12x + 2

2) Ví dụ:

Chú ý Rút gọn kết quả tìm được (nếu có thể)

Bài 5: PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Thực hiện phép cộng

Giải

Ta có:

2x - 6 x +12

+

x + 2 x + 2

Trang 7

I / Cộng hai phân thức cùng mẫu thức.

Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức, ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức.

* Thực hiện phép cộng:

2

+

x + 4x 2x + 8

II / C ng hai ộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau.

Bài 5: PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

2

;

x  4x 2x + 8

Cho hai phân thức

Trang 8

+

x + 4x 2x + 8

+ x(x + 4) 2(x + 4)

+

x(x + 4) 2(x + 4) 2 x

12 + 3x 2x(x + 4)

=

=

= = 2x(x + 4)3(4 + x) = 2x3

x2 + 4x = x(x + 4)

2x + 8

= 2(x + 4)

MTC 2x(x + 4)

2

+

x + 4x 2x + 8

=

* Thực hiện phép cộng:

Bài 5: PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

* THẢO LUẬN NHÓM

Giải

Ta có:

Trang 9

I / Cộng hai phân thức cùng mẫu thức.

II / Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau.

Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức, ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức.

Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau, ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu thức

vừa tìm được.

1) Quy tắc:

Bài 5: PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

A C A ' C ' A ' C '

-Quy đồng mẫu thức -Cộng các phân thức cùng mẫu theo quy tắc

Trang 10

y -12 6

+ 6y - 36 y  6 y

y -12 6

+ 6(y - 6) y(y - 6) (y -12)y 6.6

+ 6y(y - 6) 6y(y - 6)

2

6y(y - 6)

y

=

=

= = 6 ((y - 6)y y  26) = y - 66y

6y-36 = 6(y-6)

y2-6y = y(y-6)

MTC = 6y(y - 6)

Giải

Bài 5: PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Ta có:

2) Ví dụ: Thực hiện phép cộng

2

+ 6y - 36 y - 6y

Trang 11

* Chú ý:

1) Giao hoán

2) Kết hợp

Phép cộng các phân thức cũng có các tính chất sau:

+ C

A B

C D

A B

+ +

B D F =  

Bài 5: PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

+ +

+ +

=

Trang 12

I / Cộng hai phân thức cùng mẫu thức.

II / Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau.

Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức, ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức.

Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau, ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được.

* Chú ý:

A C A C

 

Phép cộng các phân thức cũng có các tính chất sau:

1) Giao hoán:

2) Kết hợp:

Bài 5: PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

A C A ' C ' A ' C '

Trang 13

2 2

x + 4x + 4 x + 2 x + 4x + 4

2x 2 - x x +1

x + 4x + 4 x + 4x + 4 x + 2

=

x + 4x + 4 x + 4x + 4 x + 2

=

2

x + 2 x +1

+ (x + 2) x + 2

1 x +1

+

x + 2 x + 2

x + 2

=

Bài 5: PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

2

2x + 2 - x x +1

+ (x + 2) x + 2

=

1+ x +1

x + 2

=

Ví dụ: Thực hiện phép tính theo cách hợp lý (nếu được)

Giải

Ta có:

Trang 14

Câu 1: Kết quả của phép tính

3x +1 x - 2

+

A.

B.

C.

D.

là:

4x -1

4x -1 4x y

2

3x - 2 2xy

4x -1 4xy

Bài 5: PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Trang 15

Câu 2: Tổng hai phân thức

+

xy

B.

C.

D.

là:

1 xy

x + y xy

1

x + y

Bài 5: PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Trang 16

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

- Học thuộc hai quy tắc cộng phân thức (cùng mẫu

và khác mẫu)

- Làm bài tập 21; 22b ; 23 trang 46 SGK

- Đọc mục “Cĩ thể em chưa biết” trang 47 SGK

- Chuẩn bị bài tập để tiết sau luyện tập tại lớp

* Hướng dẫn bài 23d trang 46 SGK:

x + 3  (x  3)(x  2)  (x  2)(4x  7)

=  x + 31  (x 3)(1 x 2)   (x 2)(41 x 7)

Bài 5: PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Ngày đăng: 07/01/2022, 08:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w