Chốt: Khi thực hiện một dãy gồm phép tính trừ và cộng thì phải thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải hoặc phải đổi phép trừ thành phép cộng với phân thức đối.. Lưu ý: Phép trừ không có[r]
Trang 1Ngày soạn: …./…./ 2008 Ngày giảng: …/…./ 2008 - Lớp: 8A T
Tiết 30: Phép trừ các phân thức đại số
A/ PHẦN CHUẨN BỊ:
I Mục tiờu:
- Hs biết cỏch viết phõn thức đối của phõn thức
- Hs nắm vững quy tắc đỏi dấu
- Hs biết cỏch làm tớnh trừ, một dóy tớnh trừ
II Chuẩn bị:
1 Giỏo viờn: Giáo án + Tài liệu tham khảo + Đồ dùng dạy học
2 Học sinh: Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan
B/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TRấN LỚP:
* Ổn định tổ chức:
8A:
I Kiểm tra bài cũ: (4')
G: Y/c Hs nhắc lại một số kiến thức liờn quan:
? Hai phõn số gọi là đối nhau khi nào ? Viết phõn số đối của phõn số ?2
3
H: Hai phõn số gọi là đối nhau nếu tổng của chỳng bằng 0
Phõn số đối của là: 2
3
;
3 hoac 3 3
? Phỏt biểu quy tắc trừ phõn số cho phõn số Thực hiện phộp trừ: - = ?a
b
c d
5 6
1 3
H: Muốn trừ phõn số cho phõn số ta cộng với phõn số đối của a
b
c d
a b
c d
- = + = =
5 6
1 3
5 6
1 3
5 ( 2)
6
6 2
II Dạy bài mới:
* Đặt vấn đề: Bài học hụm nay ta sẽ tiếp tục nghiờn cứu phộp trừ cỏc phõn thức
đại số Liệu việc thực hiện phộp trừ cỏc phõn thức cú giống việc thực hiện phộp trừ phõn
số hay khụng ? Bài mới
* Hoạt động 1: Phõn thức đối (12')
G
H
G
Y/c Hs nghiờn cứu ?1 (sgk – 48)
Y/c một Hs lờn bảng làm Dưới lớp tự
làm vào vở
Lờn bảng thực hiện
Hai phõn thức và cú tổng
1
3
x
x
1
3
x x
bằng 0 Ta núi hai phõn thức đú là hai
phõn thức đối nhau
1 Phõn thức đối:
? 1 (sgk – 48) Giải:
0 1
0 1
3 3 1
3 1
x x x
x x
x
Ta núi: và là hai phõn thức đối
1
3
x
x
1
3
x x
nhau
Trang 2H
G
?K
H
G
?Tb
H
G
H
?K
H
G
G
H
Vậy thế nào là 2 phân thức đối
nhau ?
Trả lời như sgk
Trong ?1 phân thức là phân thức
1
3
x x
đối của phân thức Ngược lại
1
3
x x
phân thức cũng là phân thức đối
1
3
x x
của phân thức
1
3
x x
Tổng quát: Cho phân thức hãy tìm
B A
phân thức đối của phân thức trên ?
Giải thích ?
Trả lời như sgk
Ghi bảng công thức TQ hai phân thức
đối nhau
Em có nhận xét gì về tử và mẫu của
hai phân thức đối nhau này ?
Hai phân thức này có mẫu bằng nhau
tử đối nhau
Yêu cầu Hs thực hiện ?2 và giải thích
Thực hiện làm ?2
Giải thích
Phân thức và có là hai
1
2
x
x
2
1 x
x
phân thức đối nhau hay không giải
thích ?
Phân thức và là hai phân
1
2
x
x
2
1 x
x
thức đối nhau vì:
0 1 1
1
x x
x x
x x
x
Vậy phân thức còn có phân thức
B A
đối là hay ta có: -
B
A
A B
A B
A
Y/c Hs vận dụng làm bài 28 (sgk –
49)
2 Hs lên bảng làm các Hs khác làm
vào vở
* Hai phân thức đối nhau là hai phân
thức có tổng bằng 0.
* Tổng quát:
Do đó: là phân thức đối của và
B
A
B A
ngược lại là phân thức đối của
B
A
B
A
* Kí hiệu: Phân thức đối của phân thức
B A
kí hiệu là A
B
= và - =
B
B
A
B
A
B A
?2 (sgk – 49) Giải:
Phân thức đối của phân thức là
x
x
1
x
x 1
vì :1 11 1 0
x
x x x
x x x
Bài 28 (sgk – 49)
a) -
1 5
2 )
5 1 (
2 5
1
2
x
x x
x x x
Trang 3H
G
?K
H
G
G
G
G
G
H
* Hoạt động 2: Phép trừ (20')
Phát biểu quy tắc trừ một phân số
cho một phân số, nêu dạng tổng
quát ?
Muốn trừ một phân số cho một phân
số, ta cộng số bị trừ với số đối của số
trừ
Việc trừ 2 phân thức cũng tương tự trừ
2 phân thức
Vậy muốn trừ phân thức cho
B A
phân thức ta làm như thế nào ?
D C
Phát biểu
Yêu cầu Hs đọc lại quy tắc (sgk - 49)
Nhấn mạnh quy tắc và viết công thức
tổng quát
(TB): Kết qủa của phép trừ cho
B
A
D C
gọi là hiệu của và
B
A D C
Y/c Hs tự nghiên cứu VD (sgk – 49)
để tìm hiểu cách trình bày trừ hai phân
thức
(Bảng phụ ghi nội dung VD) rồi nêu
từng bước thực hiện của ví dụ:
+ Viết phép trừ thành phép cộng với
số đối của số trừ
+ Quy đồng mẫu thức các phân thức.
+ Cộng các tử của các phân thức đã
quy đồng và giữ nguyên mẫu thức
+ Rút gọn (nếu có thể).
Y/c Hs vận dụng làm ?3
1 Hs lên bảng làm, các Hs khác làm
vào vở
b) -
5
1 4 ) 5 (
1 4 5
1 4
x
x x
x x
x
2 Phép trừ:
* Quy tắc: (sgk – 49)
A C A C
* Ví dụ: (sgk – 49)
?3 (sgk – 49) Giải:
1
=
) 1 (
) 1 ( ) 1 )(
1 (
3
x x
x x
x x
=
) 1 )(
1 (
) 1 ( ) 3
x x x
x x
x
Trang 4?K
G
G
G
G
G
H
Nhận xét và sửa sai cho Hs, tiếp tục
yêu cầu Hs làm ?4
Nêu hướng làm ?4 ?
Hoạt động nhóm làm ?4 trong 4’ Các
nhóm báo cáo kết quả và nhân xét
chéo nhau Gv chốt
Lưu ý có thể giải ?4 bằng 3 cách
Chốt: Khi thực hiện một dãy gồm
phép tính trừ và cộng thì phải thực
hiện theo thứ tự từ trái sang phải hoặc
phải đổi phép trừ thành phép cộng với
phân thức đối.
Lưu ý: Phép trừ không có tính chất
giao hoán và kết hợp nên khi giải bài
này có thể có nhiều học sinh trừ hai
phân thức cuối bằng 0 dẫn đến kết
quả sai.
Ta có chú ý (sgk – 49)
* Hoạt động 3: Luyện tập (7')
Y/c Hs làm bài 29 (sgk – 50)
2 HS lên bảng giải
( 1)( 1)
( 1)( 1) ( 1)
x
?4 (sgk – 49) Giải:
* Chú ý: (sgk – 49)
3 Luyện tập:
Bài (sgk – 50)
Giải:
a) 4 2 1 7 2 1 4 2 1 1 72 32 1
c)
2 3 3 2 2 3 2 3
12 18 6(2 3)
6
* III Hướng dẫn về nhà: (2')
- Nắm vững định nghĩa hai phân thức đối nhau
- Quy tắc trừ hai phân thức, viết được dạng tổng quát
- BTVN: 29b,d; 30; 31; 32; 33 (sgk - 50)
24; 25 (sbt - 20, 21)
- Tiết sau luyện tập