Kiến thức: HS biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số: Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0.. Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các tính chất trên để tính được hợp lí, nhất là khi cộng n[r]
Trang 1GVHD: Nguyễn Thị Thanh Tuyền Ngày soạn: 20/02/2011
Tiết:
BÀI 8: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
I – Mục đích yêu cầu
1 Kiến thức: HS biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số: Giao hoán, kết
hợp, cộng với số 0
2 Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các tính chất trên để tính được hợp lí, nhất là khi
cộng nhiều phân số
3 Thái độ: Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ
bản của phép cộng phân số
II – Chuẩn bị
1 GV: Giáo án, SGK, bảng phụ ghi những tính chất của phép cộng phân số
2 HS: Vở, SGK
III – Phương pháp
Hoạt động theo nhóm nhỏ, đặt vấn đề
IV – Tiến trình bài dạy
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ
GV: ? Phép cộng số nguyên có những tính chất gì? Hãy viết dạng tổng quát?
HS: Trả lời
Đáp án và biểu điểm
* Các tính chất
Trang 2- Tính chất kết hợp
- Tính chất cộng với 0
- Tính chất cộng với số đối
Nêu đúng 4 tính chất: 2đ
* viết dạng tổng quát
- Tính chất giao hoán: a+b=b+a 2đ
- Tính chất kết hợp: (a+b)+c=a+(b+c) 2đ
- Tính chất cộng với 0: a+0=0+a=a 2đ
- Tính chất cộng với số đối: a+(-a)=0 2đ
3 Bài mới
Trang 3Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
GV Đặt vấn đề: Phép cộng phân số cũng
có ba tính chất: Giao hoán, kết hợp, cộng
với số 0 Vậy áp dụng các tính chất đó
như thế nào trong phân số thì các em vào
bài mới hôm nay
HS: Chú ý lắng nghe
Hoạt động 1: Các tính chất
GV: Tính và so sánh
và
HS: Lên bảng thực hiện
Vậy 2 3=
GV: Từ ví dụ trên em hãy rút ra nhận xét
HS: Phép cộng phân số có tính giao hoán
GV: Em hãy viết dạng tổng quát
HS: a c c a
b d d b
GV: Nêu tính chất kết hợp và tính chất
cộng với số 0
- Tính chất kết hợp: ( + ) + a c p=
b d q
+ ( + )
a c p
b d q
1 – Các tính chất
a Tính chất giao hoán
b d d b
b Tính chất kết hợp
=
( + ) + a c p
a c p
b d q
c Cộng với 0
+ 0 = 0 + = a a a
Trang 4- Tính chất cộng với số 0 :
+ 0 = 0 + = a a a
Hoạt động 2: Áp dụng
GV: Yêu cầ HS tính tổng
A=
7
5 5
3 4
1 7
2
4
GV: Hướng dẫn HS thực hiện
4 7 4 5 7
A
3 1 2 5 3
4 4 7 7 5
?: Dựa vào tính chất gì để ta biến đổi
được như thế?
HS: Tính chất giao hoán
GV: Tiếp tục biến đổi
A ( 3 1) (2 5) 3
?: Dựa vào tính chất gì để ta biến đổi
được như thế?
HS: Tính chất kết hợp
GV: A=(-1) + 1 + = 0 + = 3
5
3 5
3 5
?: Dựa vào tính chất gì để ta biến đổi
được như thế?
HS: Cộng với 0
2 Áp dụng A=
7
5 5
3 4
1 7
2 4
5
3 ) 7
5 7
2 ( ) 4
1 4
3
hợp)
A = ( - 1) + 1 +
5 3
A = 0 +
5 3
A =
5
3( cộng với 0)
?2
B =
23
8 19
4 17
15 23
15 17
15 23
8 ( 19
4 ) 17
15 17
2
Trang 5GV: Yêu cầu HS làm ?2
HS: Lên bảng thực hiện, HS dưới lớp làm
vào vở
GV: quan sát HS làm
GV: Nhận xét
19
4 19
4 0
19
4 1 ) 1 ( 19
4 23
23 17 17
c
(Tính chất giao hoán và kết hợp)
1 1 7
Trang 6V – Củng cố
GV: Yêu cầu HS nhắc lại các tính chất
HS: Trả lời
GV yêu cầu hs làm bài 47,51
Bài 47: Tính nhanh
a) 3 + 5 + 4= ?
b) 5 + 2 + 8 = ?
Giải: Bài 47 a) 3 + 5 + 4 = ( )+ = -1 + =
13
5 13
13 + 5 = 8
b) 5 + 2 + 8 = ( 5 + 2) + 8 = = 0
Bài 51: + 0 + = 0 ; + 0 + = 0 ; 1 = 0; + 0 + = 0
6
6
1 2
2
1 + 1 + 1
3
3
VI – Hướng dẫn dặn dò
- Học thuộc các tính chất, làm các bài tập còn lại.
- Chuẩn bị cho bài luyện tập