1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Hóa 8 tiết 36

4 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 18,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2, Kĩ năng - Vận dụng những kiến thức đã học để giải các bài toán hỗn hợp đơn giản tính theo CTHH & PTHH.. 3, Về tư duy - Rèn luyện khả năng suy luận hợp lí - Các thao tác tư duy: so sán[r]

Trang 1

Ngày soạn: 12/12/2019

Tiết 36

BÀI LUYỆN TẬP 5

I Mục tiêu

1, Kiến thức

Áp dụng tốt các công thức chuyển đổi qua lại giữa các đại lượng

+ Số mol chất (n) & khối lượng chất (m)

+ Số mol chất khí (n) & thể tích chất khí ở đktc (V)

+ Khối lượng cuả chất khí (m) & thể tích khí ở đktc (V)

- Trình bày được ý nghĩa về tỉ khối chất khí, biết cách xác định tỉ khối của các khí này đối với chất khí kia & tỉ khối của chất khí đối với KK

2, Kĩ năng

- Vận dụng những kiến thức đã học để giải các bài toán hỗn hợp đơn giản tính theo CTHH & PTHH

3, Về tư duy

- Rèn luyện khả năng suy luận hợp lí

- Các thao tác tư duy: so sánh, khái quát hóa

- Rèn luyện khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình

4, Thái độ, tình cảm

- Giáo dục tính cẩn thận trong tính toán hoá học.

5, Các năng lực được phát triển

- Phát triển cho HS năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học, năng lực giải quyết vấn đề

II Chuẩn bị

Gv: Bảng phụ có nội dung, hoàn thành sơ đồ câm sau:

(2) (3)

(1) (4)

(5) (6)

Hs: Ôn lại kiến thức đã học ở chương III

III Phương pháp dạy học

- Phương pháp hoạt động nhóm, đàm thoại

- Phương pháp tổng hợp kiến thức, tư duy độc lập

IV Tiến trình bài giảng

1,Ổn định lớp (1p)

2, KTBC

KT trong giờ học

Số mol chất (n)

Trang 2

3, Bài mới

- Mở bài: Gv yêu cầu hs nhắc lại khái niệm đã học ở chương III

HĐ 1: Kiến thức cần nhớ

- Mục tiêu: Củng cố, hệ thống lại các khái niệm cơ bản của chương.

- Thời gian: 20 phút

- Phương pháp dạy học: vấn đáp, đàm thoại, tính toán

- Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật giao nhiệm vụ

* Mol là gì?

* 1 mol ngtử Fe, 2,5 mol ngtử H, 3 mol phân tử H2,

0,3 mol phân tử H2O

Có nghĩa ntn?

* Rút ra công thức liên quan giữa số mol (n) & số

hạt ngtử hay phân tử

* Khối lượng mol là gì?

* Cách tính khối lượng mol?

Gv: Các câu sau có nghĩa ntn?

* Khối lượng mol của nước là 18 (g)

* Khối lượng mol ngtử của Oxi là 16 (g)

* Khối lượng mol phân tử của 1,5 mol H2 là 3 (g)

* Rút ra công thức chuyển đổi giữa khối lượng &

lượng chất?

Gv: hãy cho biết

* Thể tích mol của các chất khí ở cùng điều kiện

nhiệt độ & áp suất?

* Thể tích mol cuả các chất khí ở đktc

* Khối lượng mol & thể tích mol của những chất khí

khác nhau?

* Rút ra công thức chuyển đổi giữa thể tích chất khí

& lượng chất

- Gv treo bảng phụ có nội dung: Hoàn thành sơ đồ

câm (đã chuẩn bị)

- Gv đưa đáp án chuẩn

n= m: M V= 22,4 n

m n V

m= n M n= V: 22,4

Số hạt ngtử hoặc n = Số hạt ngtử hay

phân tử= n N ptử: N

Số hạt vi mô (ngtử hay phân tử)

Gv: Các câu sau có nghĩa ntn?

* Tỉ khối của khí A đối với khí B (dA/B) bằng 3,5

* Tỉ khối của khí CO2 đối với KK với tỉ khối của khí

CO2 so với KK bằng1,52

1, Mol:

- Số hạt nguyên tử hoặc phân

tử = n 6.1023

(n: số mol ngtử hay số mol phân tử)

2, Khối lượng mol (M) SGK- 78

* Mối quan hệ giữa lượng chất số mol – Khối lượng chất – Thể tích chất khí (ở đktc)

4, Tỉ khối của chất khí

dA/B= MA: MB

dA/KK = MA: 29

Trang 3

HĐ 2: Bài tập

- Mục tiêu: Củng cố, hệ thống lại các dạng bài tập cơ bản của chương.

- Thời gian: 20 phút

- Phương pháp dạy học: vấn đáp, đàm thoại, tính toán

- Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật giao nhiệm vụ

Bài tập 1(SGK-79)

- Gv yêu cầu một hs đọc đề

tóm tắt

- Gv hướng dẫn hs

+ Tính số mol ngtử S & O

trong 1 mol hợp chất oxit

+ Cho biết tỉ lệ kết hợp về số

mol ngtử của ngtố trong oxit

Bài tập 4 (SGK- 79)

- Gv yêu cầu hs đọc đề & tóm

tắt

* Nhắc lại các bước giải BT

tính theo PTHH

* Phần b trong bài tập này

theo em có điểm gì đáng chú

ý?

* Công thức V CO2 (đk

phòng)

- Gv yêu cầu 2 hs lên bảng

trình bày hs khác nhận xét,

bổ sung

- Gv theo dõi, đánh giá sửa

chữa nếu cần

BT 1: (SGK- 79)

* Tóm tắt: Oxit có 2 (g) S kết hợp với 3 (g) O

CTHH đơn giản

- Một vài hs trình bày theo hướng dẫn

* Số mol ngtử của mỗi ngtố;

nS= 2: 32= 1/ 16

nO= 3; 16= 3/ 16

Trong hợp chất: số mol ngtử S : số mol ngtử O=1: 3

BT 4 (SGk- 79) +Tóm tắt:

CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2 + H2O

a, m CaCO3 = 10 (g)  mCaCl2 = ?

b, m CaCO3 = 5 (g) Một mol khí (đktc) CO2 = 24 (l)

- Hs: tính CO2 ở nhiệt độ phòng

- Hs: V đk phòng= n 24 (l)

- Hai hs lên bảng trình bày Lớp làm vào vở Bt, nhận xét bổ sung

Giải: BT 4 (SGK_ 79) CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O

a, Số mol CaCO3

n CaCO3 = 10: 100= 0,1 9mol) Theo PTHH: nCaCO3 = nCaCl2 = 0,1 (mol) Khối lượng CaCl2 là: m= 0,1 111= 11,1 (g)

b, n CaCO3 = 5: 100= 0,05 (mol) Theo PTHH: nCO2 = nCaCO3 = 0,05 (mol) Thể tích CO2 thu được ở đk phòng:

V= n 22,4= 0,05 24= 1,2 (l)

- Hs tiến hành làm theo nhóm vào bảng nhóm, nhóm khác nhận xét bổ sung

BT 2 Tóm tắt: % Fe= 36,8%

%S= 20%

%O= 42,2%

M= 152 (g) Tìm CTHH?

Giải: Khối lượng của mỗi ngtố trong 1 mol hợp chất

Trang 4

Gv yêu cầu hs hoạt động

nhóm

N1: BT 2 (79)

N 2: Bt 3 (790

* Nhắc lại các bước tính

CTHH Tính theo PTHH

mFe = 56 (g) m S = 32 (g)

m O = 152- 56- 32= 64 (g)

- Số mol ngtử của mỗi ngtố trong 1 mol hợp chất: nFe = 56: 56= 1 (mol); nS = 32: 32= 1 (mol) nO= 4 (mol) CTHH: FeSO4

* Bt 3 (79) Tóm tắt: K2CO3 a, M= ?

b, %K ?, % C ? %O ? -Hs lên bảng trình bày

………

………

4, HDVN & chuẩn bị bài sau (4p)

- Ôn lại toàn bộ kiến thức: học kì I

- BT: 2, 4, 5 (SGK- 79), SBT: 22.2 & 22

Ngày đăng: 07/01/2022, 06:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gv: Bảng phụ có nội dung, hoàn thành sơ đồ câm sau:                                      (2)                                     (3)                                      (1)                                      (4)                                          - Giáo án Hóa 8 tiết 36
v Bảng phụ có nội dung, hoàn thành sơ đồ câm sau: (2) (3) (1) (4) (Trang 1)
- Gv yêu cầu 2 hs lên bảng trình bày. hs khác  nhận xét, bổ sung. - Giáo án Hóa 8 tiết 36
v yêu cầu 2 hs lên bảng trình bày. hs khác nhận xét, bổ sung (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w